thepong

TRƯỜNG THỊNH PHÁT là một cơ sở tại Bình Dương cung cấp các loại thép, đặc biệt là thép ống chất lượng, uy tín, được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn. Bên cạnh các loại thép ống như thép ống đúc, thép ống mạ kẽm, thép ống mạ kẽm nhúng nóng thì thép ống hàn là một trong những sản phẩm được mua nhiều nhất vì nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

Bảng giá thép ống Hàn đen

Thép ống hàn đen phi 21

Thép ống hàn đen phi 42

Thép ống hàn đen phi 60

thép ống hàn đen phi 114

thép ống hàn đen 127

Thép ống hàn đen phi 168

Thép ống hàn đen phi 406

Bảng giá thép ống hàn mạ kẽm nhúng nóng

Quy Cách

Kg/cây

Đơn giá (đ/kg)

Thành Tiền (đ/cây)

F21 x 1.9

5,42

26.600

144.259

F21 x 2.1

5,93

26.600

157.792

F21 x 2.3

6,43

26.600

171.010

F21 x 2,6

7,15

26.600

190.247

F21 x 2.9

7,85

26.600

208.776

F21 x 3,2

8,52

26.600

226.597

F27 x 1.9

7,05

26.600

187.612

F27 x 2.1

7,73

26.600

205.708

F27 x 2.3

8,40

26.600

223.489

F27 x 2.6

9,38

26.600

249.572

F27 x 2.9

10,34

26.600

274.946

F27 x 3,2

11,26

26.600

299.612

F27 x 3.6

12,46

26.600

331.399

F34 x 1.9

9,02

26.600

239.933

F34 x 2.1

9,91

26.600

263.537

F34 x 2.3

10,78

26.600

286.827

F34 x 2.5

12,07

26.600

321.170

F34 x 2.9

13,34

26.600

354.806

F34 x 3.2

14,58

26.600

387.733

F34 x 3.6

16,19

26.600

430.535

F34 x 4.0

17,75

26.600

472.078

F42 x 1.9

11,32

26.600

301.225

F42 x 2.1

12,45

26.600

331.280

F42 x 2.3

13,57

26.600

361.021

F42 x 2.6

15,23

26.600

405.043

F42 x 2.9

16,86

26.600

448.356

F42 x 3.2

18,46

26.600

490.961

F42 x 3.6

20,55

26.600

546.666

F42 x 4.0

22,60

26.600

601.112

F49 x 1.9

13,24

26.600

352.052

F49 x 2.1

14,57

26.600

387.458

F49 x 2.3

15,89

26.600

422.549

F49 x 2.6

17,84

26.600

474.595

F49 x 2.9

19,77

26.600

525.934

F49 x 3.2

21,68

26.600

576.564

F49 x 3.6

24,17

26.600

642.970

F49 x 4.0

26,62

26.600

708.116

F60 x 1.9

16,33

26.600

434.272

F60 x 2.1

17,98

26.600

478.333

F60 x 2.3

19,63

26.600

522.079

F60 x 2.6

22,07

26.600

587.107

F60 x 2.9

24,49

26.600

651.428

F60 x 3.2

26,88

26.600

715.040

F60 x 3.6

30,03

26.600

798.755

F60 x 4.2

34,66

26.600

921.968

F60 x 4.5

36,94

26.600

982.512

F60 x 5.0

40,67

26.600

1.081.845

F76 x 1.9

20,82

26.600

553.865

F76 x 2.1

22,95

26.600

610.514

F76 x 2.3

25,07

26.600

666.849

F76 x 2.5

28,22

26.600

750.761

F76 x 2.9

31,35

26.600

833.965

F76 x 3.2

34,45

26.600

916.460

F76 x 3.6

38,55

26.600

1.025.353

F76 x 4.0

42,59

26.600

1.132.986

F76 x 4.5

47,58

26.600

1.265.758

F76 x 5.0

52,50

26.600

1.396.563

F90 x 1.9

24,76

26.600

658.509

F90 x 2.1

27,30

26.600

726.173

F90 x 2.3

29,83

26.600

793.523

F90 x 2.6

33,61

26.600

893.958

F90 x 2.9

37,36

26.600

993.684

F90 x 3.2

41,08

26.600

1.092.702

F90 x 3.6

46,00

26.600

1.223.625

F90 x 4.0

50,88

26.600

1.353.289

F90 x 4.5

56,90

26.600

1.513.599

F90 x 5.0

62,85

26.600

1.671.942

F101.6 x 1.9

28,02

26.600

745.214

F101.6 x 2.1

30,90

26.600

822.005

F101.6 x 2.3

33,78

26.600

898.482

F101.6 x 2.5

38,07

26.600

1.012.607

F101.6 x 2.9

42,33

26.600

1.126.023

F101.6 x 3.2

46,57

26.600

1.238.732

F101.6 x 3.6

52,18

26.600

1.387.908

F101.6 x 4.0

57,74

26.600

1.535.826

F101.6 x 4.5

64,62

26.600

1.718.953

F114 x 1.9

31,58

26.600

840.141

F114 x 2.1

34,85

26.600

926.924

F114 x 2.3

38,10

26.600

1.013.393

F114 x 2.6

42,95

26.600

1.142.507

F114 x 2.9

47,78

26.600

1.270.912

F114 x 3.2

52,58

26.600

1.398.609

F114 x 3.6

58,94

26.600

1.567.770

F114 x 4.0

65,25

26.600

1.735.672

F114 x 5.0

80,82

26.600

2.149.920

F114 x 6.0

96,10

26.600

2.556.300

F127 x 3.0

55,02

26.600

1.463.441

F127 x 3.5

63,93

26.600

1.700.463

F127 x 4.0

72,76

26.600

1.935.518

F127 x 4.5

81,53

26.600

2.168.607

F127 x 5.0

90,22

26.600

2.399.728

F127 x 5.5

98,83

26.600

2.628.882

F127 x 6.0

107,37

26.600

2.856.070

F127 x 7.0

124,23

26.600

3.304.544

F141 x 3.96

80,43

26.600

2.139.560

F141 x 4.78

96,51

26.600

2.567.180

F141 x 5.16

103,89

26.600

2.763.552

F141 x 5.56

111,62

26.600

2.969.032

F141 x 6.35

126,74

26.600

3.371.156

F141 x 6.55

130,53

26.600

3.472.180

F141 x 9.53

185,72

26.600

4.940.167

F168 x 3.96

96,25

26.600

2.560.181

F168 x 4.78

115,60

26.600

3.074.900

F168 x 5.16

124,50

26.600

3.311.634

F168 x 5.56

133,82

26.600

3.559.601

F168 x 6.35

152,09

26.600

4.045.637

F168 x 7.11

169,50

27.000

4.576.379

F168 x 8.0

189,66

27.000

5.120.800

F168 x 10.97

255,25

27.000

6.891.797

F219 x 3.96

126,00

26.600

3.351.572

F219 x 4.78

151,51

26.600

4.030.165

F219 x 5.16

163,26

26.600

4.342.841

F219 x 5.56

175,59

26.600

4.670.746

F219 x 6.35

199,80

26.600

5.314.660

F219 x 8.18

255,17

27.500

7.017.046

F219 x 9.53

295,37

28.500

8.418.165

F219 x 12.7

387,67

28.500

11.048.640

F273 x 4.78

189,68

27.000

5.121.477

F273 x 5.16

204,47

27.000

5.520.794

F273 x 5.56

220,00

27.000

5.939.882

F273 x 6.35

250,51

27.000

6.763.827

F273 x 9.27

361,70

28.000

10.127.739

F273 x 10.31

400,70

28.000

11.219.567

F273 x 12.7

489,10

28.000

13.694.724

F325 x 4.78

226,37

28.000

6.338.477

F325 x 5.16

244,08

28.000

6.834.253

F325 x 5.56

262,67

28.000

7.354.831

F325 x 6.35

299,25

28.000

8.379.078

F325 x 9.53

444,63

29.000

12.894.352

F325 x 10.31

479,84

29.000

13.915.223

F325 x 12.7

586,58

29.000

17.010.781

F355 x 5.16

267,43

29.000

7.755.538

F355 x 5.56

287,83

29.000

8.347.204

F355 x 6.35

327,99

29.000

9.511.712

F355 x 7.92

366,45

30.000

10.993.392

F355 x 9.53

487,76

30.000

14.632.841

F355 x 10.31

526,49

30.000

15.794.813

F355 x 12.7

644,05

30.000

19.321.597

F406 x 5.16

306,20

29.000

8.879.786

F406 x 5.56

329,61

29.000

9.558.602

F406 x 6.35

375,70

29.000

10.895.234

F406 x 7.92

466,75

30.000

14.002.434

F406 x 9.53

559,36

30.000

16.780.812

F406 x 10.31

603,95

30.000

18.118.588

F406 x 12.7

739,47

30.000

22.184.056

F508 x 6.35

471,11

31.000

14.604.503

F508 x 7.92

585,75

31.000

18.158.372

F508 x 9.53

702,56

31.000

21.779.313

F508 x 10.31

758,87

31.000

23.525.011

F508 x 12.7

930,30

31.000

28.839.272

Bảng giá thép ống hàn mạ kẽm

Quy Cách

Kg/cây

Đơn giá (đ/kg)

Thành Tiền (đ/cây)

F21 x 1.1

3,27

24.000

78.478

F21 x 1.2

3,55

24.000

85.187

F21 x 1.4

4,10

24.000

98.391

F21 x 1.5

4,37

24.000

104.886

F21 x 1.8

5,16

24.000

123.947

F21 x 2.0

5,68

24.000

136.299

F21 x 2.3

6,43

24.500

157.509

F21 x 2,5

6,91

24.500

169.394

F21 x 2.8

7,62

24.500

186.678

F21 x 3,0

8,08

24.500

197.838

F27 x 1.0

3,85

24.000

92.286

F27 x 1.1

4,21

24.000

101.124

F27 x 1.2

4,58

24.000

109.891

F27 x 1.4

5,30

24.000

127.213

F27 x 1.5

5,66

24.000

135.767

F27 x 1.8

6,71

24.000

161.003

F27 x 2.0

7,39

24.500

181.170

F27 x 2.5

9,06

24.500

221.933

F27 x 2.8

10,02

24.500

245.522

F27 x 3

10,65

24.500

260.885

F34 x 1.0

4,88

24.000

117.132

F34 x 1.1

5,35

24.000

128.455

F34 x 1.2

5,82

24.000

139.707

F34 x 1.4

6,75

24.000

161.997

F34 x 1.5

7,21

24.000

173.036

F34 x 1.8

8,57

24.000

205.726

F34 x 2.0

9,47

24.500

231.898

F34 x 2.3

10,78

24.500

264.182

F34 x 2.5

11,65

24.500

285.343

F34 x 2.3

12,92

24.500

316.540

F34 x 3.0

13,75

24.600

338.352

F42 x 1.0

6,09

24.000

146.238

F42 x 1.1

6,69

24.000

160.471

F42 x 1.2

7,28

24.000

174.633

F42 x 1.4

8,45

24.000

202.745

F42 x 1.5

9,03

24.000

216.694

F42 x 1.8

10,75

24.000

258.116

F42 x 2.0

11,89

24.500

291.322

F42 x 2.3

13,57

24.500

332.520

F42 x 2.5

14,68

24.500

359.623

F42 x 2.8

16,32

24.500

399.734

F42 x 3.0

17,39

24.600

427.851

F49 x 1.1

7,79

24.000

187.021

F49 x 1.2

8,48

24.000

203.597

F49 x 1.4

9,86

24.000

236.536

F49 x 1.5

10,54

24.000

252.899

F49 x 1.8

12,57

24.000

301.562

F49 x 2.0

13,90

24.000

333.649

F49 x 2.3

15,89

24.500

389.190

F49 x 2.5

17,19

24.500

421.221

F49 x 2.8

19,13

24.500

468.723

F49 x 3.0

20,41

24.500

500.030

F60 x 1.1

9,58

24.000

229.969

F60 x 1.2

10,44

24.000

250.450

F60 x 1.4

12,13

24.000

291.197

F60 x 1.5

12,98

24.000

311.465

F60 x 1.8

15,49

24.000

371.841

F60 x 2.0

17,16

24.000

411.737

F60 x 2.5

21,26

24.500

520.864

F60 x 2.8

23,69

24.500

580.324

F60 x 3.0

25,29

24.500

619.602

F76 x 1.1

12,18

24.000

292.440

F76 x 1.2

13,27

24.000

318.599

F76 x 1.4

15,45

24.000

370.705

F76 x 1.5

16,53

24.000

396.652

F76 x 1.8

19,75

24.000

474.065

F76 x 2.0

21,89

24.000

525.319

F76 x 2.5

27,18

24.500

665.800

F76 x 2.8

30,31

24.500

742.653

F76 x 3.0

32,39

24.500

793.525

F90 x 1.4

18,34

22.500

412.757

F90 x 1.5

19,63

22.500

441.741

F90 x 1.8

23,48

22.500

528.292

F90 x 2.0

26,03

22.500

585.660

F90 x 2.3

29,83

22.500

671.213

F90 x 2.5

32,35

23.500

760.268

F90 x 2.8

36,11

23.500

848.580

F90 x 3.0

38,60

23.500

907.108

F101.6 x 1.4

20,75

24.000

497.918

F101.6 x 1.5

22,21

24.000

532.951

F101.6 x 1.8

26,57

24.000

637.624

F101.6 x 2.0

29,46

24.000

707.052

F101.6 x 2.5

36,64

24.000

879.378

F101.6 x 2.8

40,91

24.500

1.002.378

F101.6 x 3.0

43,75

24.500

1.071.803

F114 x 1.4

23,38

24.000

561.027

F114 x 1.8

29,95

24.000

718.765

F114 x 2.0

33,22

24.000

797.208

F114 x 2.5

41,34

24.000

992.073

F114 x 2.8

49,38

24.000

1.185.163

F114 x 3.0

57,35

24.000

1.376.479

 

Thép ống hàn là gì?

Thép ống hàn có cấu trúc rỗng bên trong, độ dầy thành ống thường mỏng hay không quá dày, khả năng chịu lực khá tốt do có độ bền cao nhưng lại kém hơn so với những sản phẩm thép ống đúc, thép ống đen, có khả năng chống ăn mòn tốt. Đồng thời cũng hạn chế được quá trình gỉ sét hình thành lên bề mặt của thép. Ngoài ra, thép ống hàn cũng có một số những đặc tính tương tự với thép ống mạ kẽm.  
 
Tùy từng kích thước của ống mà ống hàn được sử dụng ở các dự án công trình khác nhau, đối với những sản phẩm thép ống có kích thước nhỏ hoặc vừa phải sẽ được ứng dụng ở các công trình dân dụng, nhà tiền chế, làm giàn giáo, cột đèn chiếu sáng, cột đèn giao thông,...
 
Thép ống hàn - 01

Ưu điểm của thép ống hàn

Độ bền cao

Ưu điểm đầu tiên phải nhắc đến của sản phẩm thép ống hàn là độ bền cao, kích thước đường kính đa dạng phù hợp với các công trình khác nhau. Cấu trúc của ống thép là rỗng, thành mỏng, khối lượng nhẹ nhưng lại có độ cứng và chịu áp lực rất tốt. Ngoài ra những sản phẩm được làm ra từ thép ống hàn lại còn có thêm khả năng chịu được những ảnh hưởng khắc nghiệt từ thời tiết và môi trường. Bởi vậy tuổi thọ của các sản phẩm từ thép ống hàn thường rất cao. Giúp kéo dài tuổi thọ cho công trình của bạn.
 
Thép ống hàn - 02

Có khả năng chống ăn mòn

Ống thép hàn là một sản phẩm có bề mặt chống bào mòn, do đó quá trình bị nước và oxi hóa xâm nhập vào bên trong lớp ống thép được ngăn chặn lại. Bởi vậy có khả năng chống ăn mòn cũng như đẩy lùi quá trình gỉ sét khá tốt.
 
Thép ống hàn - 03

Dễ lắp đặt

Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống hàn khá nhẹ, thân thiện với cả công nhân người dân muốn lắp đặt tại nhà do rất dễ di chuyển cũng như thi công các công trình. Đồng thời sản phẩm thép ống hàn giúp giảm thiểu chi phí bảo trì do giá thành rẻ, do đó có thể tiết kiệm chi phí trong sửa chữa và dễ dàng bảo trì sản phẩm.
 
Thép ống hàn - 04

Nên sử dụng thép ống hàn vào công trình nào của bạn?

Thép ống hàn được thiết kế và chế tác thành nhiều hình dáng và kích thước khác nhau. Nên tính ứng dụng của thép ống hàn cũng khá đa dạng.

Dùng trong kỹ thuật

Thép ống hàn thường được sử dụng trong các khung thép hàn mà phải chịu tải từ các hướng khác nhau. Trong xây dựng, giàn giáo làm bằng kim loại luôn đạt tiêu chuẩn ngành. Vì không cần phải đóng đinh hay lắp ốc vít nên thời gian lắp ráp cũng như tháo dỡ nhanh, dễ dàng. Giàn giáo thép có thể chịu được trọng lượng lớn và an toàn với người sử dụng. 
 
Thép ống hàn - 05

Dùng trong sản xuất ô tô

Hiện tại trên đường phố số lượng ô tô càng ngày càng nhiều, các doanh nghiệp sản xuất ô tô. Được sử dụng để ứng dụng trong ngành sản xuất công nghiệp khác như khung sườn ô tô, xa máy, xe tải…
 
Thép ống hàn - 06

Sản xuất các vật dụng hàng ngày

Thép ống hàn được sử dụng làm khung tủ, làm giường ngủ, làm cán dao, cán dụng dụ bếp, làm cán chảo…
Dựa vào những phân loại trên thì chúng ta cũng có thể biết thép ống ngoài được ứng dụng trong nhành công nghiệp xây dựng còn được ứng dụng trong ngành sản xuất nội thất, chế tạo máy, tàu thuyền, thủy lợi…
 
Thép ống hàn - 07

Địa chỉ phân phối các loại thép uy tín giá rẻ

TRƯỜNG THỊNH PHÁT không chỉ cung cấp các loại thép ống chất lượng mà còn phân phối các loại thép phổ biến khác như thép tấm, thép hình, thép đặc chủng, thép hộp và nhôm tấm. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn để giúp khách có được những sản phẩm phù hợp nhất.

Sản phẩm BẢNG GIÁ THÉP ỐNG HÀN

0916.415.019