thepong

CÔNG TY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT là một trong những cơ sở tại Bình Dương chuyên cung cấp các loại thép uy tín và chất lượng cao. Và thép tấm trơnthép tấm gân là những vật liệu được nhiều khách hàng lựa chọn.

Bảng giá thép tấm gân

Quy cách thép tấm

 Tỷ trọng

(Kg)

Giá Kg

(đã VAT)

 Giá tấm

(đã VAT)

 Gân 3.0 x 1500 x 6000 (ss400)  239  21.000 5.019.000
 Gân 4.0 x 1500 x 6000 (ss400)  309,6  21.000 6.501.600
 Gân 5.0 x 1500 x 6000 (ss400)  380,3  21.000 7.986.300
 Gân 6.0 x 1500 x 6000 (ss400)  450,9  21.000 9.468.900
 Gân 8.0 x 1500 x 6000 (ss400)  592,2  21.000  12.436.200
 Gân 10 x 1500 x 6000 (ss400)  733,5  21.000  15.403.500
 

Bảng giá thép tấm trơn

Quy cách thép tấm

 Tỷ trọng

(Kg)

 Giá Kg

(đã VAT)

Giá tấm

(đã VAT) 

Tấm 3 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

 212 21.000 4.452.000

Tấm 4 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

 282  21.000 5.922.000

Tấm 5 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

 353,3  21.000 7.419.300

Tấm 6 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

 423,9  21.000 8.901.900

Tấm 8 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

 565,2  21.000 11.869.200

Tấm 10 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

 706,5  21.000 14.836.500

Tấm 12x1500x6000

(A36/SS400)

 847,8  21.000 17.803.800

Tấm 14x1500x6000

(A36/SS400)

 989,1  21.000 20.771.100

Tấm 16x1500x6000

(A36/SS400)

 1130,4  21.000 23.738.400

Tấm 18x1500x6000

(A36/SS400)

 1271,7  21.000 26.705.700

Tấm 20x1500x6000

(A36/SS400)

 1413  21.000 29.673.000

Tấm 22x1500x6000

(A36/SS400)

 1554,3  21.000 32.640.300

Tấm 25x1500x6000

(A36/SS400)

 1766,3  21.000 37.092.300

Tấm 30x1500x6000

(A36/SS400)

 2119,5  21.000 44.509.500

Tấm 5x1500x12000

(Q345/A572)

 706,5  21.000 14.836.500

Tấm 6x1500x12000

(Q345/A572)

 847,8  21.000 17.803.800

Tấm 8x1500x12000

(Q345/A572)

 1130,4  21.000 23.738.400

Tấm 10x1500x12000

(Q345/A572)

 1413  21.000 29.673.000

Tấm 12x1500x12000

(Q345/A572)

 1695,6  21.000 35.607.600

Tấm 14x1500x12000

(Q345/A572)

 1978,2  21.000 41.542.200

Tấm 16x1500x12000

(Q345/A572)

 2260,8  21.000 47.476.800

Tấm 18x1500x12000

(Q345/A572)

 2543,4  21.000 53.411.400

Tấm 20x1500x12000

(Q345/A572)

 2826  21.000 59.346.000

Tấm 22x1500x12000

(Q345/A572)

 3108,6  21.000 65.280.600

Tấm 25x1500x12000

(Q345/A572)

 3532,5  21.000 74.182.500

Tấm 30x1500x12000

(Q345/A572)

 4239  21.000 89.019.000

Tấm 5x2000x6000

(Q345/A572)

 471  21.000 9.891.000

Tấm 6x2000x6000

(Q345/A572)

 565,2  21.000 11.869.200

Tấm 8x2000x6000

(Q345/A572)

 753,6  21.000 15.825.600

Tấm 10x2000x6000

(Q345/A572)

 942  21.000 19.782.000

Tấm 12x2000x6000

(Q345/A572)

 1130,4  21.000 23.738.400

Tấm 14x2000x6000

(Q345/A572)

 1318,8  21.000 27.694.800

Tấm 16x2000x6000

(Q345/A572)

 1507,2  21.000 31.651.200

Tấm 18x2000x6000

(Q345/A572)

 1695,6  21.000 35.607.600

Tấm 25x2000x6000

(A36/SS400)

 2355  21.000 49.455.000

Tấm 28x2000x6000

(A36/SS400)

 2637  21.000 55.377.000

Tấm 30x2000x6000

(A36/SS400)

 2826  21.000 59.346.000

Tấm 32x2000x6000

(A36/SS400)

 3014,4  21.000 63.302.400

Tấm 35x2000x6000

(A36/SS400)

 3297  21.000 69.237.000

Tấm 6x2000x12000

(A36/SS400)

 1130,4  21.000 23.738.400

Tấm 8x2000x12000

(A36/SS400)

 1507,2  21.000 31.651.200

Tấm 10x2000x12000

(A36/SS400)

 1884  21.000 39.564.000

Tấm 12x2000x12000

(A36/SS400)

 2260,8  21.000 47.476.800

Tấm 14x2000x12000

(A36/SS400)

 2637,6  21.000 55.389.600

Tấm 16x2000x12000

(A36/SS400)

 3014,4  21.000 63.302.400

Tấm 18x2000x12000

(A36/SS400)

 3391,2  21.000 71.215.200

Tấm 20x2000x12000

(A36/SS400)

 3768  21.000 79.128.000

Tấm 22x2000x12000

(A36/SS400)

 4144  21.000 87.024.000

Tấm 25x2000x12000

(A36/SS400)

 4710  21.000 98.910.000

Tấm 28x2000x12000

(A36/SS400)

 5275,2  21.000 110.779.200

Tấm 30x2000x12000

(A36/SS400)

 5652  21.000 118.692.000

Tấm 32x2000x12000

(A36/SS400)

 6028,8  21.000 126.604.800

Tấm 35x2000x12000

(A36/SS400)

 7536  21.000 158.256.000

Tấm 3x1500x6000

(Q345/A572)

 247,3  21.000 5.193.300

Tấm 4x1500x6000

(Q345/A572)

 282,6  21.000 5.934.600

Tấm 5x1500x6000

(Q345/A572)

 353,3  21.000 7.419.300

Tấm 6x1500x6000

(Q345/A572)

 423,9  21.000 8.901.900

Tấm 7x1500x6000

(Q345/A572)

 494,6  21.000 10.386.600

Tấm 8x1500x6000

(Q345/A572)

 565,2  21.000 11.869.200

Tấm 10x1500x6000

(Q345/A572)

 706,5  21.000 14.836.500

Tấm 20x2000x6000

(Q345/A572)

 1884  21.000 39.564.000

Tấm 25x2000x6000

(Q345/A572)

 2355  21.000 49.455.000

Tấm 30x2000x6000

(Q345/A572)

 2826  21.000 59.346.000

Tấm 6x2000x12000

(Q345/A572)

 1130,4  21.000 23.738.400

Tấm 8x2000x12000

(Q345/A572)

 1507,2  21.000 31.651.200

Tấm 10x2000x12000

(Q345/A572)

 1884  21.000 39.564.000

Tấm 12x2000x12000

(Q345/A572)

 2260,8  21.000 47.476.800

Tấm 14x2000x12000

(Q345/A572)

 2637,6  21.000 55.389.600

Tấm 16x2000x12000

(Q345/A572)

 3014,4  21.000 63.302.400

Tấm 18x2000x12000

(Q345/A572)

 3391,2  21.000 71.215.200

Tấm 20x2000x12000

(Q345/A572)

 3768  21.000 79.128.000

Tấm 25x2000x12000

(Q345/A572)

 4710  21.000 98.910.000

Tấm 30x2000x12000

(Q345/A572)

 5652  21.000 118.692.000
 
Lưu ý: Bảng giá các loại thép tấm Trường Thịnh Phát cập nhật ở trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép có thể thay đổi hàng ngày. Để được tư vấn và nhận bảng giá mới nhất, mong quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số: 0916.415.019.
 

Thép tấm là gì

Thép tấm có hình dạng theo từng miếng hay còn gọi là tấm. Sau quá trình được tinh luyện, nó sẽ được đổ khuôn hay cán mỏng, kích thước và độ dày ra sao dựa theo yêu cầu của khách hàng. Quá trình sản xuất ra thép tấm vô cùng phức tạp và đòi hỏi nhiều yếu tố như công nghệ,..
 
Bảng giá thép tấm
 
Nhờ vào quy trình nghiêm ngặt đó mà thép tấm có nhiều ưu điểm như cứng, khả năng chịu lực tốt vì vậy sẽ hạn chế bị biến dạng trong quá trình di chuyển hay gia công. 

Lợi ích của thép tấm

  • Tấm thép vừa có khả năng chống gỉ và chống mài mòn. Nó được làm với nhiều độ dày khác nhau so với thép tấm thông thường.
  • Thép tấm được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng bao gồm cấu trúc siêu siêu bền và độ dẻo dai không thể phá hủy. Nó không chỉ được phát triển cho các mục đích kết cấu mà còn có thể được sử dụng để sửa chữa chung.
  • Thép tấm có khả năng chịu lực cực lớn từ các điều kiện tự nhiên khắc nghiệt nhất, đặc biệt là vùng biển, ngoài mục đích gia cố tuyệt vời. Nó hoạt động như một sự trợ giúp to lớn cho cộng đồng máy móc hạng nặng.
  • Tuổi thọ của nó cho phép các thành phần có thể đeo và gia công kéo dài hơn nữa. Và mặc dù nó chủ yếu được sử dụng cho các mục đích tăng cường và giằng, nó đã được chứng minh rằng thép tấm có một mức độ linh hoạt lớn.

 

Bảng giá thép tấm

 

Thép tấm có nhiều loại thép tấm như thép tấm cán nguội (cán ở nhiệt độ thường), thép tấm cán nóng (được máy cán nóng cán mỏng),... Bên cạnh đó, Trường Thịnh Phát có cung cấp hai loại thép tấm phổ biến đó là thép tấm gân và thép tấm trơn. Mỗi loại đều những ưu điểm khách nhau vì vậy chúng ta phải lựa chọn đúng loại thì chúng mới phát huy một cách hoàn hảo và tiết kiệm chi phí. Để biết được điều đó, bạn cần xem các thông tin sau.

Thép tấm gân

Thép tấm gân, còn được gọi là thép tấm chống trượt, là một tấm thép có hoa văn lồi trên bề mặt. Hoa văn trên bề mặt của nó có thể là một hình thoi duy nhất, hình đậu lăng hoặc hình hạt đậu tròn, hoặc hai hoặc nhiều hoa văn khác. Có thể được kết hợp đúng cách để tạo thành một tấm hoa văn kết hợp. Hoa văn chủ yếu được sử dụng để chống trượt và trang trí. Thép tấm hoa văn kết hợp có khả năng chống trượt, chống uốn và tiết kiệm kim loại.
 
Bảng giá thép tấm

 

Ưu nhược điểm của thép tấm gân

Tùy thuộc vào từng ứng dụng mà ưu nhược điểm có thể khác nhau. Dưới đây là một trong những điều cơ bản.
  • Ưu điểm: hiệu quả trang trí tốt, chống trượt.
  • Nhược điểm: quy trình sản xuất phức tạp, giá thành đắt, hiệu suất cơ học không cao.

 

Bảng giá thép tấm
 

Ứng dụng của thép tấm gân

  • Thép tấm gân thông thường được sử dụng rộng rãi trong ngành đóng tàu, ô tô, máy kéo, toa tàu và ngành xây dựng.
  • Các thép tấm có hoa văn trên bề mặt được sử dụng cho sàn nhà, thang cuốn nhà máy, bàn đạp khung làm việc, sàn tàu và sàn ô tô.
  • Ngoài ra, thép tấm gân được sử dụng cho bàn đạp của nhà xưởng, thiết bị lớn hoặc lối đi tàu và cầu thang.

 

Bảng giá thép tấm

 

Thép tấm trơn 

Thép tấm có hình dạng theo từng miếng hay còn gọi là tấm. Sau quá trình được tinh luyện, nó sẽ được đổ khuôn hay cán mỏng, kích thước và độ dày ra sao tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.
Quá trình sản xuất ra thép tấm vô cùng phức tạp, đòi hỏi nhiều yếu tố như công nghệ,.. Nhờ vào quá trình nghiêm ngặt đó mà thép tấm có nhiều ưu điểm như cứng, chịu lực tốt vì vậy sẽ hạn chế bị biến dạng khi di chuyển hay gia công.
Có các loại thép tấm như thép tấm cán nguội (cán ở nhiệt độ thường), thép tấm cán nóng (được máy cán nóng cán mỏng).
 
Bảng giá thép tấm
 
Thép tấm trơn có bề mặt trơn nhẵn và bằng phẳng được tạo thành khi thép tấm được cán mỏng và kéo phẳng. Thép tấm có những ưu điểm như cứng, độ bền cao và có tính thẩm mỹ cao.
Ngoài ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu, công nghiệp gia dụng và ngành công nghiệp xe ô tô, thép tấm trơn còn được sử dụng để làm đầu đạn trong quân đội.
Lợi ích của thép tấm trơn
Thép tấm trơn là có khả năng vừa chống ăn mòn vừa mài mòn. Nó được sản xuất với nhiều độ dày hơn nhiều so với thép tấm thông thường.
Thép tấm chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khung siêu kết cấu và độ bền không thể phá hủy. Nó không chỉ được sản xuất cho các mục đích kết cấu mà còn có thể được thực hiện để sửa chữa chung.
Ngoài các mục đích gia cố tuyệt vời, thép tấm có thể chịu được áp lực lớn từ các môi trường tự nhiên khắc nghiệt nhất, đặc biệt là đại dương.
 
Bảng giá thép tấm
 
Nó đóng vai trò là một lợi thế đáng kể đối với thế giới máy móc hạng nặng. Độ bền của nó cho phép các yếu tố gia công và thiết bị đeo được kéo dài hơn nhiều. Mặc dù chủ yếu được sử dụng cho mục đích gia cố và giằng, thép tấm đã được chứng minh là có mức độ linh hoạt đáng kể.

Những ứng dụng phổ biến của thép tấm

Thép tấm hay còn gọi là thép kết cấu được tạo thành từ nhiều lớp thép được nén lại với nhau để tạo thành các tấm riêng lẻ. Những tấm riêng lẻ đó có thể được hàn và cắt khi cần thiết, và chúng cung cấp sức mạnh và độ bền cần thiết trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Thép tấm có nhiều kích cỡ và cấp độ khác nhau và đều có khả năng chống ăn mòn và mài mòn.
Do sự thay đổi về độ dày của chúng, chúng được sử dụng rộng rãi, cho xây dựng nhà ở, xây dựng dân dụng nặng, khai thác mỏ, kỹ thuật máy móc, đóng tàu, cho các dự án quân sự và trong các đường ống dẫn dầu và khí đốt. Cụ thể hơn, đây là một số ứng dụng chính của thép tấm:

1. Xây dựng

Thép tấm đóng một vai trò linh hoạt trong ngành xây dựng. Chúng đặc biệt phổ biến trong việc xây dựng cầu, tòa nhà và nhà kho.
Chúng cũng được sử dụng để xây dựng các công trình thương mại lớn như sân bay và nhà thi đấu thể thao. Các tấm thép được sử dụng để giúp làm cho nền móng của tòa nhà vững chắc hơn và hỗ trợ nền móng cho các cây cầu. Thép tấm cũng là một thành phần thiết yếu của hầu hết các ngôi nhà chế tạo sẵn, bao gồm cả “những ngôi nhà nhỏ” mới, hợp thời trang.
Trong lĩnh vực dân dụng nặng, thép tấm được sử dụng cho các tấm đường, tấm lợp, v.v.

2. Quân sự

Các tòa nhà và phương tiện quân sự thường được củng cố với sự trợ giúp của các tấm thép. Chúng phổ biến trên xe jeep, xe tăng, xe tải, máy bay trực thăng, máy bay phản lực và tàu được sử dụng cho mục đích quân sự.
Thép tấm cũng được sử dụng để kiểm tra sức mạnh của vũ khí và đạn. Tất cả các chi nhánh của quân đội đều sử dụng thép tấm theo một số cách.
 
Bảng giá thép tấm
 

3. Đóng tàu

Dễ hàn và siêu bền, thép tấm được sử dụng trong một số lượng lớn tàu và có lẽ là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong đóng tàu.
Chúng cũng là thành phần chính của nhiều giàn khoan dầu và trong các công trình xây dựng ngoài khơi. Khả năng chống ăn mòn của chúng làm cho chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng này.

4. Bình áp lực

Các bình chịu áp lực như bồn chứa khí và nồi hơi, cần được bảo vệ chống rò rỉ và nhiệt độ khắc nghiệt, thường được làm bằng thép tấm. Thông thường, những tấm thép này được thiết kế đặc biệt để có thể giữ các chất khí hoặc chất lỏng ở các nhiệt độ khác nhau để giảm nguy cơ cháy nổ.

5. Vận chuyển

Các container vận chuyển lớn thường được chế tạo bằng thép tấm. Các tấm thép giúp bảo toàn tuổi thọ của các container vận chuyển này nhờ khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, đồng thời chúng đủ chắc chắn để bảo vệ tất cả các loại hàng hóa khác nhau.
 
Bảng giá thép tấm
 

6. Dầu khí

Ngoài việc được sử dụng để xây dựng các giàn khoan, nhiều đường ống dẫn dầu và khí đốt sử dụng thép tấm để tối đa hóa sức mạnh của chúng và đảm bảo chúng tồn tại lâu hơn mà không bị ăn mòn.
Thép tấm có thể dễ dàng được hàn để phù hợp với nhu cầu của đường ống và cũng có thể được sử dụng cho mục đích sửa chữa khi các bộ phận của đường ống cần được vá lại.

7. Đồ gia dụng

Có thể bạn không biết về điều này, nhưng các tấm thép thậm chí còn được sử dụng để chế tạo tủ lạnh và máy rửa bát gia đình của bạn. Trong tủ lạnh, các tấm thép rất có lợi vì chúng giúp thiết bị giữ được nhiệt độ và không bị gỉ kể cả sau nhiều năm sử dụng.

8. Công nghiệp ô tô

Thép tấm được tìm thấy trong nhiều ô tô trên đường ngày nay. Do sức mạnh của chúng, chúng rất cần thiết trong việc giữ an toàn cho người lái xe và hành khách trong trường hợp xảy ra tai nạn.
Thép tấm cũng có thể có trọng lượng tương đối nhẹ so với các vật liệu khác cùng độ bền, có nghĩa là chúng giúp cải thiện khả năng tiết kiệm nhiên liệu của ô tô.
 
Bảng giá thép tấm
 

9. Làm đường

Ngoài việc được sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực xây dựng khác, thép tấm còn được sử dụng cho các dự án làm đường.
Các tấm thép chống trơn trượt có thể là một giải pháp sửa chữa tạm thời và khả thi để đặt trên các lỗ hổng và các khu vực bị xâm hại khác của đường để cho phép giao thông đường bộ tiếp cận các khu vực đó không bị gián đoạn trong các dự án xây dựng và dự án sửa chữa đường.

Địa chỉ phân phối các loại thép uy tín, giá rẻ

TRƯỜNG THỊNH PHÁT là địa chỉ uy tín tại Bình Dương chuyên cung cấp và phân phối không chỉ các loại thép tấm mà còn có các loại thép hộp, thép ống, thép hình, thép đặc chủng, nhôm tấm uy tín hàng đầu. Những sản phẩm chất lượng cao của chúng tôi được nhập khẩu từ trong và ngoài nước. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn nhanh chóng nhé!
 

Sản phẩm thép tấm

0916.415.019