Thép Trường Thịnh Phát
THÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG ĐÚC

THÉP ỐNG ĐÚC

  • Mã: TOD
  • 852
  • Đường kính: D10.3, D13.7, D17.1, D21.3, D26.7, D33.4, D42.2, D48.3, D60.3, D73, D76, D88.9, D101.6, D114.3, D141.3, D168.3, D219.1, D273.1, D323.9, D355.6, D406.4, D457, D508, D609.
  • Độ dầy: 1.65mm đến 50mm
  • Chiều dài: 6m đến 12m Hoặc theo yêu cầu của khách hàng
  • Tiêu Chuẩn: ASTM A106 API 5L ASTP A53
  • Xuất sứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Việt Nam
  • Ứng dụng: Thép ống đúc được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp, ô tô, dầu khí và hàng hải. Chúng dùng để xây dựng hệ thống cấp nước, dẫn dầu, làm bộ phận chịu áp lực trong xe, và trong các quá trình vận chuyển chất lỏng và khí.
Thép ống đúc là loại vật liệu được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim hoặc các loại thép đặc biệt khác thông qua quá trình đúc nóng. Đặc điểm nổi bật của thép ống đúc là không có hàn nối, tạo ra sự liền mạch và đồng nhất trong cấu trúc, giúp tăng độ bền và khả năng chịu áp lực cao. Các ứng dụng phổ biến của thép ống đúc bao gồm trong xây dựng, công nghiệp, ô tô, hàng hải, và hóa chất. Sự linh hoạt và đa dạng của nó làm cho thép ống đúc trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
 
 
Chi tiết sản phẩm

1. KHÁI NIỆM THÉP ỐNG ĐÚC

Thép ống đúc hay ống thép đúc (seamless steel pipe) là loại thép ống có kết cấu rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ nhưng có khả năng chịu được áp lực lớn Loại thép này được làm từ những thanh thép tròn, đặc được nung nóng sau đó đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau khi đẩy ra, phôi sẽ được thông ống làm rỗng ruột, nắn thẳng và kéo dài đến khi trở thành sản phẩm hoàn chỉnh. Thép ống đúc được sử dụng nhiều nhất để làm đường ống dẫn dầu dẫn khí thoát nước, sử dụng trong cơ khí chế tạo sử dụng chế tạo các phụ kiên công nghiệp ô tô hoặc trong xây dựng 
Quy Cách Sản xuất
Công Ty Thép Trường Thịnh Phát chuyên cung cấp thép ống đúc tiêu chuẩn mỹ ASTM A53 Grade B, ASTM A106 Grade A, B, ANSI GOST,  API-5L, JIS, DIN, GB/T, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT5, Việt Nam BS 1387/1985 TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500, Nhật bản, Hàn Quốc
Đường Kính: Thép ống đúc thường có đường kính1/8 inch DN6 Phi 10.29,1/4" DN8 Phi 13.72, 2/3 inch DN10 Phi 17.13,1/2 inch DN15 Phi 21.3, 3/4 inch DN20 Phi 26.7, 1 inch DN25 Phi 33.4, 1-1/4 inch DN32 Phi 42.2, 1 1/2 inch DN40 Phi 48.3, 2 inch DN50 Phi 60, 3 inch DN65 Phi 73, 3 inch DN65 Phi 76, 4 inch DN80 Phi 90, 3-1/2 inch DN90 Phi 101.6, 4 inch DN100 Phi 114.3, 4-1/2 inch DN120 Phi 127, 5 inch DN125 Phi 141.3, 6 inch DN150 Phi 168.3, 8 inch DN200 Phi 219, 10 inch DN250 Phi 273, 12 inch DN300 Phi 325, 14 inch DN350 Phi 355.6, 16 inch DN400 phi 406, 18 inch DN450 Phi 457, 20 inch DN500 Phi 508, 24 inch DN600 Phi 610 
Độ Dày Thành Ống: SCH 5, 5S SCH 10, 10S, SCH 20, 20S, SCH 30, SCH 30s SCH 40/STD SCH 60 SCH 80 SCH 100 SCH 120 SCH 140 SCH 160 dày từ 2ly (mm) đến 50ly (mm)
 
BẢNG TRA QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC
 
Thép ống đúc phi 21
Thép ống đúc phi 27
Thép ống đúc phi 34
Thép ống đúc phi 42
Thép ống đúc phi 48
Thép ống đúc phi 60
Thép ống đúc phi 76
Thép ống đúc phi 90
Thép ống đúc phi 114
Thép ống đúc phi 141
Thép ống đúc phi 168
Thép ống đúc phi 219
Thép ống đúc phi 273
Thép ống đúc phi 325
Thép ống đúc phi 355
Thép ống đúc phi 406
Thép ống đúc phi 457
Thép ống đúc phi 508
Thép ống đúc phi 610
 
 
Thép ống đúc 168
 

2. BẢNG GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC (THAM KHẢO)

STT

Tên Sản Phẩm

Kích thước INCHES

ĐK danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày (SCH)

Trọng Lượng (kg/m)

Đơn Giá (đ/kg)

1

Thép ống đúc  phi 10.3

1/8"

DN6

10,3

1,73

SCH40

0,37

25.000-29.000

2

1/8"

DN6

10,3

2,41

SCH80

0,53

25.000-29.000

3

Thép ống đúc phi 13.7

1/4"

DN8

13,7

2,24

SCH40

0,63

25.000-29.000

4

1/4"

DN8

13,7

3,02

SCH80

0,8

25.000-29.000

5

Thép ống đúc phi 17.1

3/8"

DN10

17,1

2,31

SCH40

0,84

25.000-29.000

6

3/8"

DN10

17,1

3,2

SCH80

1,1

25.000-29.000

7

Thép ống đúc phi  21

½"

DN15

21,3

2,77

SCH40

1,27

22.000-27.000

8

½"

DN15

21,3

3,73

SCH80

1,62

22.000-27.000

9

½"

DN15

21,3

7,47

XXS

2,55

22.000-27.000

10

Thép ống đúc phi 27

¾"

DN20

26,7

2,87

SCH40

1,69

22.000-27.000

11

¾"

DN20

26,7

3,91

SCH80

2,2

22.000-27.000

12

¾"

DN20

26,7

5,56

SCH160

2,9

22.000-27.000

13

¾"

DN20

26,7

7,82

XXS

3,64

22.000-27.000

14

Thép ống đúc phi 34

1"

DN25

33,4

3,4

SCH40

2,51

20.000-24.000

15

1"

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

20.000-24.000

16

1"

DN25

33,4

6,35

SCH160

4,23

20.000-24.000

17

1"

DN25

33,4

9,09

XXS

5,45

20.000-24.000

18

Thép ống đúc phi 42

1 ¼"

DN32

42,2

3,56

SCH40

3,39

20.000-22.000

19

1 ¼"

DN32

42,2

4,85

SCH80

4,47

20.000-22.000

20

1 ¼"

DN32

42,2

6,35

SCH160

5,61

20.000-22.000

21

1 ¼"

DN32

42,2

9,7

XXS

7,77

20.000-22.000

22

Thép ống đúc phi 48

1 ½"

DN40

48,3

3,68

SCH40

4,05

19.000-21.000

23

1 ½"

DN40

48,3

5,08

SCH80

5,41

19.000-21.000

24

1 ½"

DN40

48,3

7,14

SCH160

7,24

19.000-21.000

25

1 ½"

DN40

48,3

10,15

XXS

9,54

19.000-21.000

26

Thép ống đúc phi 60

2"

DN50

60,3

3,91

SCH40

5,43

19.000-21.000

27

2"

DN50

60,3

5,54

SCH80

7,48

19.000-21.000

28

2"

DN50

60,3

8,74

SCH160

11,11

19.000-21.000

29

2"

DN50

60,3

11,07

XXS

13,43

19.000-21.000

30

Thép ống đúc phi 76

2 ½"

DN65

76

5,16

SCH40

9,01

19.000-21.000

31

2 ½"

DN65

76

7,01

SCH80

11,92

19.000-21.000

32

2 ½"

DN65

76

9,53

SCH160

15,61

19.000-21.000

33

2 ½"

DN65

76

14,02

XXS

21,42

19.000-21.000

34

Thép ống đúc phi 90

3"

DN80

88,9

5,49

SCH40

11,29

19.000-21.000

35

3"

DN80

88,9

7,62

SCH80

15,27

19.000-21.000

36

3"

DN80

88,9

11,13

SCH160

21,34

19.000-21.000

37

3"

DN80

88,9

15,24

XXS

27,67

19.000-21.000

38

Thép ống đúc phi 114

4"

DN100

114,3

4,78

SCH30

12,9

19.000-21.000

39

4"

DN100

114,3

6,02

SCH40

16,07

19.000-21.000

40

4"

DN100

114,3

8,56

SCH80

22,31

19.000-21.000

41

4"

DN100

114,3

11,13

SCH120

28,3

19.000-21.000

42

4"

DN100

114,3

13,49

SCH160

33,52

19.000-21.000

43

4"

DN100

114,3

17,12

XXS

41,01

19.000-21.000

44

Thép ống đúc phi 141

5"

DN125

141,3

5

SCH30

16,8

19.000-21.000

45

5"

DN125

141,3

6,55

SCH40

21,76

19.000-21.000

46

5"

DN125

141,3

9,53

SCH80

30,95

19.000-21.000

47

5"

DN125

141,3

12,7

SCH120

40,26

19.000-21.000

48

5"

DN125

141,3

15,88

SCH160

49,09

19.000-21.000

49

5"

DN125

141,3

19,05

XXS

57,4

19.000-21.000

50

Thép ống đúc phi168

6"

DN150

168,3

6,35

SCH30

25,35

19.000-21.000

51

6"

DN150

168,3

7,11

SCH40

28,25

19.000-21.000

52

6"

DN150

168,3

10,97

SCH80

42,54

19.000-21.000

53

6"

DN150

168,3

14,27

SCH120

54,18

19.000-21.000

54

6"

DN150

168,3

18,26

SCH160

67,53

19.000-21.000

55

6"

DN150

168,3

21,95

XXS

79,18

19.000-21.000

56

Thép ống đúc phi 219

8"

DN200

219,1

6,35

SCH20

33,3

19.000-21.000

57

8"

DN200

219,1

7,04

SCH30

36,8

19.000-21.000

58

8"

DN200

219,1

8,18

SCH40

42,53

19.000-21.000

59

8"

DN200

219,1

10,31

SCH60

53,06

19.000-21.000

60

8"

DN200

219,1

12,7

SCH80

64,61

19.000-21.000

61

8"

DN200

219,1

15,09

SCH100

75,88

19.000-21.000

62

8"

DN200

219,1

18,26

SCH120

90,4

19.000-21.000

63

8"

DN200

219,1

20,62

SCH140

100,88

19.000-21.000

64

8"

DN200

219,1

23,01

SCH160

111,22

19.000-21.000

65

8"

DN200

219,1

22,23

XXS

107,87

19.000-21.000

66

8"

DN200

219,1

30

 

139,83

19.000-21.000

67

8"

DN200

219,1

40

 

176,59

19.000-21.000

68

8"

DN200

219,1

50

 

208,41

19.000-21.000

69

Thép ống đúc phi 273

10"

DN250

273,1

6,35

SCH20

41,75

19.000-22.000

70

10"

DN250

273,1

7,8

SCH30

51,01

19.000-22.000

71

10"

DN250

273,1

9,27

SCH40

60,28

19.000-22.000

72

10"

DN250

273,1

12,7

SCH60

81,52

19.000-22.000

73

10"

DN250

273,1

15,09

SCH80

95,97

19.000-22.000

74

10"

DN250

273,1

18,26

SCH100

114,7

19.000-22.000

75

10"

DN250

273,1

21,44

SCH120

133

19.000-22.000

76

10"

DN250

273,1

25,4

SCH140

155,08

19.000-22.000

77

10"

DN250

273,1

28,58

SCH160

172,26

19.000-22.000

78

10"

DN250

273,1

25,4

XXS

155,08

19.000-22.000

79

10"

DN250

273,1

30

 

179,77

19.000-22.000

80

10"

DN250

273,1

40

 

229,83

19.000-22.000

81

10"

DN250

273,1

50

 

274,96

19.000-22.000

82

Thép ống đúc phi 323.9

12"

DN300

323,9

6,35

SCH20

49,7

19.000-22.000

83

12"

DN300

323,9

8,38

SCH30

65,17

19.000-22.000

84

12"

DN300

323,9

9,53

STD

73,85

19.000-22.000

85

12"

DN300

323,9

10,31

SCH40

79,69

19.000-22.000

86

12"

DN300

323,9

14,27

SCH60

108,91

19.000-22.000

87

12"

DN300

323,9

12,7

XS

97,42

19.000-22.000

88

12"

DN300

323,9

17,48

SCH80

132,03

19.000-22.000

89

12"

DN300

323,9

21,44

SCH100

159,84

19.000-22.000

90

12"

DN300

323,9

25,4

SCH120

186,89

19.000-22.000

91

12"

DN300

323,9

28,58

SCH140

208,04

19.000-22.000

92

12"

DN300

323,9

33,32

SCH160

238,65

19.000-22.000

93

12"

DN300

323,9

25,4

XXS

186,89

19.000-22.000

94

12"

DN300

323,9

30

 

217,33

19.000-22.000

95

12"

DN300

323,9

40

 

279,91

19.000-22.000

96

12"

DN300

323,9

50

 

337,57

19.000-22.000

97

Thép ống đúc phi 355

14"

DN350

355,6

6,35

SCH10

54,67

19.000-22.000

98

14"

DN350

355,6

7,92

SCH20

67,87

19.000-22.000

99

14"

DN350

355,6

9,53

SCH30

81,29

19.000-22.000

100

14"

DN350

355,6

9,53

STD

81,29

19.000-22.000

101

14"

DN350

355,6

11,13

SCH40

94,5

19.000-22.000

102

14"

DN350

355,6

15,09

SCH60

126,65

19.000-22.000

103

14"

DN350

355,6

12,7

XS

107,34

19.000-22.000

104

14"

DN350

355,6

19,05

SCH80

158,03

19.000-22.000

105

14"

DN350

355,6

23,83

SCH100

194,88

19.000-22.000

106

14"

DN350

355,6

27,79

SCH120

224,55

19.000-22.000

107

14"

DN350

355,6

31,75

SCH140

253,45

19.000-22.000

108

14"

DN350

355,6

35,71

SCH160

281,57

19.000-22.000

109

14"

DN350

355,6

40

 

311,17

19.000-22.000

110

14"

DN350

355,6

50

 

376,64

19.000-22.000

111

Thép ống đúc phi 406

16"

DN400

406,4

6,35

SCH10

62,62

19.000-22.000

112

16"

DN400

406,4

7,92

SCH20

77,79

19.000-22.000

113

16"

DN400

406,4

9,53

SCH30

93,23

19.000-22.000

114

16"

DN400

406,4

9,53

STD

93,23

19.000-22.000

115

16"

DN400

406,4

12,7

SCH40

123,24

19.000-22.000

116

16"

DN400

406,4

16,66

SCH60

160,05

19.000-22.000

117

16"

DN400

406,4

12,7

XS

123,24

19.000-22.000

118

16"

DN400

406,4

21,44

SCH80

203,44

19.000-22.000

119

16"

DN400

406,4

26,19

SCH100

245,45

19.000-22.000

120

16"

DN400

406,4

30,96

SCH120

286,51

19.000-22.000

121

16"

DN400

406,4

36,53

SCH140

333,04

19.000-22.000

122

16"

DN400

406,4

40,49

SCH160

365,19

19.000-22.000

123

16"

DN400

406,4

25,4

 

238,54

19.000-22.000

124

16"

DN400

406,4

30

 

278,34

19.000-22.000

125

16"

DN400

406,4

40

 

361,26

19.000-22.000

126

16"

DN400

406,4

50

 

439,25

19.000-22.000

127

Thép ống đúc phi 457

18"

DN450

457

6,35

SCH10

70,54

19.000-22.000

128

18"

DN450

457

7,92

SCH20

87,67

19.000-22.000

129

18"

DN450

457

11,13

SCH30

122,32

19.000-22.000

130

18"

DN450

457

9,53

STD

105,11

19.000-22.000

131

18"

DN450

457

14,27

SCH40

155,73

19.000-22.000

132

18"

DN450

457

23,8

SCH80

254,14

19.000-22.000

133

18"

DN450

457

12,7

XS

139,08

19.000-22.000

134

Thép ống đúc phi 508

20"

DN500

508

6,35

SCH10

78,52

19.000-22.000

135

20"

DN500

508

9,53

SCH20

117,09

19.000-22.000

136

20"

DN500

508

12,7

SCH30

155,05

19.000-22.000

137

20"

DN500

508

9,53

STD

117,09

19.000-22.000

138

20"

DN500

508

15,09

SCH40

183,34

19.000-22.000

139

20"

DN500

508

20,62

SCH60

247,72

19.000-22.000

140

20"

DN500

508

12,7

XS

155,05

19.000-22.000

141

20"

DN500

508

23,88

SCH80

284,96

19.000-22.000

142

20"

DN500

508

29,36

SCH100

346,39

19.000-22.000

143

20"

DN500

508

34,93

SCH120

407,31

19.000-22.000

144

20"

DN500

508

39,67

SCH140

457,95

19.000-22.000

145

20"

DN500

508

45,24

SCH160

516,03

19.000-22.000

146

Thép ống đúc phi 610

24"

DN600

610

6,35

SCH10

94,48

19.000-22.000

147

24"

DN600

610

9,53

SCH20

141,05

19.000-22.000

148

24"

DN600

610

14,27

SCH30

209,54

19.000-22.000

149

24"

DN600

610

9,53

STD

141,05

19.000-22.000

150

24"

DN600

610

17,48

SCH40

255,3

19.000-22.000

151

24"

DN600

610

24,61

SCH60

355,1

19.000-22.000

152

24"

DN600

610

12,7

XS

186,98

19.000-22.000

153

24"

DN600

610

30,96

SCH80

441,88

19.000-22.000

154

24"

DN600

610

38,39

SCH100

540,9

19.000-22.000

155

24"

DN600

610

46,023

SCH120

639,79

19.000-22.000

156

24"

DN600

610

52,37

SCH140

719,83

19.000-22.000

157

24"

DN600

610

59,54

SCH160

807,86

19.000-22.000

 

3. TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT THÉP ỐNG ĐÚC

Các tổ chức tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, API, JIS và DIN đều có vai trò quan trọng trong việc xác định và đảm bảo chất lượng của các sản phẩm công nghiệp, bao gồm cả ống thép. Dưới đây là một số thông tin về các tổ chức tiêu chuẩn này và vai trò của họ trong việc quy định chất lượng sản phẩm ống thép:
1. ASTM International: ASTM International là tổ chức tiêu chuẩn quốc tế có trụ sở tại Mỹ, chuyên phát triển và công bố các tiêu chuẩn công nghiệp cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Các tiêu chuẩn ASTM định rõ các yêu cầu về thành phần hóa học, tính cơ học, kích thước, kiểm tra và chất lượng của ống thép để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn cần thiết.
2. American Petroleum Institute (API): API là một tổ chức chuyên về ngành dầu khí có trụ sở tại Mỹ và có vai trò quan trọng trong việc phát triển các tiêu chuẩn chất lượng cho các sản phẩm dầu khí, bao gồm cả ống thép. Các tiêu chuẩn API đặc biệt quan trọng trong việc quy định chất lượng và an toàn của ống dẫn dầu và khí.
3. Japanese Industrial Standards (JIS): JIS là tổ chức tiêu chuẩn quốc gia của Nhật Bản, chuyên phát triển các tiêu chuẩn chất lượng cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Các tiêu chuẩn JIS thường được áp dụng trong việc sản xuất và kiểm tra chất lượng của ống thép để đảm bảo tuân thủ các yêu cầu cụ thể.
4. Deutsches Institut für Normung (DIN): DIN là tổ chức tiêu chuẩn quốc gia của Đức, chuyên phát triển các tiêu chuẩn chất lượng cho nhiều ngành công nghiệp, bao gồm cả ngành công nghiệp thép. Các tiêu chuẩn DIN đề cập đến các yêu cầu về chất lượng, kích thước, kiểm tra và chứng nhận cho ống thép và sản phẩm liên quan.
Chi tiết về cách tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, DIN
1. ASTM International:
- ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc và hàn đơn giản, được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
- ASTM A106/A106M: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc chịu nhiệt độ cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng vận chuyển khí, dầu và hơi nước.
- ASTM A333/A333M: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc có tính chịu lạnh tốt, phù hợp cho ứng dụng ở nhiệt độ thấp.
- ASTM A335/A335M: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc, được sử dụng trong ứng dụng cao áp suất và nhiệt độ.
2. American Petroleum Institute (API):
- API 5L: Tiêu chuẩn cho ống dẫn dầu và khí, bao gồm yêu cầu về thành phần hóa học, tính cơ học và kiểm tra.
- API 5CT: Tiêu chuẩn cho ống khoan dầu, quy định các yêu cầu về chất lượng, kích thước và kiểm tra.
3. Japanese Industrial Standards (JIS):
- JIS G3454: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc dùng cho nhiệt độ cao.
- JIS G3455: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc chịu áp lực cao.
- JIS G3460: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc chịu nhiệt độ cao.
4. Deutsches Institut für Normung (DIN):
- DIN 2448: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc dùng cho vận chuyển chất lỏng.
- DIN 17175: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc chịu nhiệt độ cao.
- DIN 1629: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc chịu áp lực cao.
Các tiêu chuẩn này đề cập đến các yêu cầu cụ thể về thành phần hóa học, tính cơ học, kích thước, kiểm tra và chất lượng để đảm bảo rằng sản phẩm ống thép đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn cần thiết trong quá trình sản xuất và sử dụng.
 tra và chứng nhận cho ống thép và sản phẩm liên quan.
 
Thép ống đúc
 

4. TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA THÉP ỐNG ĐÚC

Thép ống đúc là loại ống thép được sản xuất thông qua quá trình đúc chảy và đúc nguội để tạo ra hình dạng và kích thước mong muốn. Dưới đây là một số tính chất vật lý chính của ống thép đúc:
1. Độ bền cơ họcthép ống đúc có độ bền cơ học cao, có khả năng chịu tải trọng và áp lực cao mà không bị biến dạng hoặc hỏng hóc.
2. Độ dẻo dai: thép ống đúc thường có độ dẻo dai tốt, linh hoạt trong việc chịu biến dạng mà không gây hỏng hóc.
3. Độ cứng: thép ống đúc có độ cứng tương đối cao, giúp sản phẩm duy trì hình dạng và kích thước ban đầu trong quá trình sử dụng.
4. Độ co dãn nhiệt: thép ống đúc có khả năng chịu nhiệt độ cao mà không bị biến dạng quá nhiều, đảm bảo tính ổn định của sản phẩm trong môi trường hoạt động khắc nghiệt.
5. Khả năng chịu ăn mòn: thép ống đúc thường được xử lý bề mặt để tăng cường khả năng chống ăn mòn, giúp sản phẩm có tuổi thọ cao trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
6. Tính chất điện và nhiệtthép ống đúc thường có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, giúp truyền nhiệt và dẫn điện hiệu quả trong các ứng dụng công nghiệp.
Những tính chất vật lý này giúp ống thép đúc trở thành một vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau, bao gồm xây dựng, cấp nước và dẫn dầu, cấp khí, cơ khí chế tạo, và nhiều lĩnh vực khác.
 
Thép ống đúc phi 49
 

5. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC

Tính chất hóa học của thép ống đúc là yếu tố quan trọng trong việc đánh giá và sử dụng ống thép. Bài học này sẽ giới thiệu về tính chất hóa học của ống thép, bao gồm thành phần hóa học, khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.
1. Thành phần hóa học của thép ống đúc:
thép ống đúc thường được sản xuất từ hợp kim sắt và cacbon.
- Thành phần hóa học của thép ống đúc bao gồm các nguyên tố như cacbon, silic, mangan, lưu huỳnh, phốt pho và các nguyên tố khác.
- Thành phần hóa học của thép ống đúc có thể tùy chỉnh để đáp ứng yêu cầu cụ thể của ứng dụng.
2. Khả năng chống oxy hóa của ống thép:
thép ống đúc có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn do tác động của không khí, nước, hóa chất và các môi trường khác.
- Các phương pháp bảo vệ như sơn phủ, mạ kẽm, mạ crom… được sử dụng để tăng cường khả năng chống oxy hóa của thép ống đúc.
3. Khả năng chống ăn mòn củathép ống đúc:
thép ống đúc có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không bị ăn mòn hoặc môi trường có mức độ ăn mòn thấp.
- Tuy nhiên, trong môi trường ăn mòn mạnh, thép ống đúc có thể bị ăn mòn và hư hỏng.
- Việc sử dụng các biện pháp bảo vệ như mạ kẽm, mạ crom, sơn phủ epoxy... sẽ nâng cao khả năng chống ăn mòn của ống thép.
Thép ống đúc là loại thép được sản xuất bằng quá trình đúc chảy và làm nguội trong khuôn đúc. Các tính chất hoá học của thép ống đúc bao gồm:
1. Hàm lượng carbon (C): Thép ống đúc thường có hàm lượng carbon thấp, từ 0.1% đến 0.3%. Hàm lượng carbon cao sẽ làm cho thép cứng và giúp tăng cường độ cứng của vật liệu.
2. Hàm lượng các nguyên tố hợp kim khác: Ngoài carbon, thép ống đúc còn có thể chứa các nguyên tố hợp kim khác như mangan, silic, lưu huỳnh, phốtpho, nickel, chrome, vanadi, molypden... để cải thiện tính chất cơ học và cấu trúc của vật liệu.
3. Tính chất cơ học: Thép ống đúc có độ cứng cao, độ bền kéo và độ chịu va đập tốt, giúp vật liệu chịu được áp lực và tác động môi trường khắc nghiệt.
4. Tính chất hóa học: Thép ống đúc thường có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt, đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
5. Tính chất vật lý: Thép ống đúc có khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt, đồng thời có khả năng chịu biến dạng và gia công tốt.
Tóm lại, thép ống đúc là một loại vật liệu có tính chất hoá học tốt, với khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chống oxy hóa tốt, phù hợp để sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp và xây dựng
 
Thép ống đúc 325
 

6. THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC

Theo tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials), thành phần hoá học của thép ống đúc được quy định trong các tiêu chuẩn cụ thể như ASTM A53, ASTM A106, ASTM A333, ASTM A335, ASTM A312, và nhiều tiêu chuẩn khác tùy thuộc vào ứng dụng cụ thể của sản phẩm. Dưới đây là một số thông tin về thành phần hoá học chung của thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM:
1. ASTM A53Thép ống đúc ASTM A53 thường có các thành phần chính sau:
- Carbon (C): không vượt quá 0.3%
- Mangan (Mn): từ 0.6% đến 1.05%
- Silic (Si): không vượt quá 0.6%
- Lưu huỳnh (S): không vượt quá 0.05%
- Phốtpho (P): không vượt quá 0.045%
2. ASTM A106Thép ống đúc ASTM A106 thường có các thành phần chính sau:
- Carbon (C): không vượt quá 0.3%
- Mangan (Mn): từ 0.29% đến 1.06%
- Silic (Si): không vượt quá 0.1%
- Lưu huỳnh (S): không vượt quá 0.04%
- Phốtpho (P): không vượt quá 0.035%
3. ASTM A333Thép ống đúc ASTM A333 thường có các thành phần chính tương tự như ASTM A106, nhưng có thêm các nguyên tố hợp kim khác như nickel và molypden để tăng cường tính chất cơ học của vật liệu.
Các tiêu chuẩn khác của ASTM cũng có các yêu cầu về thành phần hoá học cụ thể cho từng loại thép ống đúc để đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm. Để biết chính xác các thông tin về thành phần hoá học của thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM, bạn cần xem các tài liệu và thông số kỹ thuật cụ thể của từng tiêu chuẩn.
 
Thép ống đúc 273
 
Theo tiêu chuẩn API (American Petroleum Institute) được quy định trong các tiêu chuẩn cụ thể như API 5L, API 5CT, và API 5D. Dưới đây là một số thông tin về thành phần hoá học chung của thép ống đúc theo tiêu chuẩn API:
1. API 5L: Thép ống đúc theo tiêu chuẩn API 5L thường có các thành phần hoá học chính sau:
- Carbon (C): hàm lượng carbon thường không vượt quá 0.30%
- Mangan (Mn): hàm lượng mangan thường dao động từ 0.29% đến 1.65%
- Silic (Si): hàm lượng silic thường không vượt quá 0.60%
- Lưu huỳnh (S): hàm lượng lưu huỳnh thường không vượt quá 0.04%
- Phốtpho (P): hàm lượng phốtpho thường không vượt quá 0.035%
- Các nguyên tố hợp kim khác như nickel, chrome, vanadi, molypden cũng có thể được kiểm soát để cải thiện tính chất cơ học của vật liệu.
2. API 5CT: Thép ống đúc theo tiêu chuẩn API 5CT thường có các thành phần hoá học tương tự như API 5L, nhưng có thể có sự khác biệt về yêu cầu cụ thể do ứng dụng khác nhau của sản phẩm.
3. API 5D: Đối với thép ống đúc được sử dụng cho ống khoan, tiêu chuẩn API 5D cũng quy định các yêu cầu về thành phần hoá học để đảm bảo tính chất cơ học và độ bền của vật liệu trong môi trường khắc nghiệt.
Các tiêu chuẩn API có các yêu cầu cụ thể về thành phần hoá học, tính chất cơ học, và các kiểm tra chất lượng khác để đảm bảo vật liệu đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn trong quá trình sử dụng. Để biết thông tin chi tiết và chính xác về thành phần hoá học của thép ống đúc theo tiêu chuẩn API, bạn nên tham khảo các tài liệu và thông số kỹ thuật cụ thể của từng tiêu chuẩn.
Bảng tra thành phần hoá học của thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM ,API

7. TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA THÉP ỐNG ĐÚC

Tiêu chuẩn ASTM A106/A53
1. Độ bền kéo: Độ bền kéo của thép ống đúc ASTM A106 /A53 được chỉ định trong tiêu chuẩn ASTM A106/A106M. Theo tiêu chuẩn này, độ bền kéo tối thiểu của thép ống đúc ASTM A106 là 415 MPa (megapascal) và độ bền kéo tối đa là 240 MPa. Đây là giá trị đo lường lực kéo cần thiết để kéo vật liệu đến khi nó gãy.
2. Giới hạn chảy: Giới hạn chảy của thép ống đúc ASTM A106/A53 là không dưới 240 MPa. Giới hạn chảy là giá trị lực tối đa mà vật liệu có thể chịu trước khi bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
3. Độ co giãn: Độ co giãn của thép ống đúc ASTM A106/A53 là không dưới 30% khi thử nghiệm kéo. Đây là phần trăm biến dạng mà vật liệu có thể chịu trước khi gãy.
Những thông số này giúp xác định tính chất cơ lý của thép ống đúc và cung cấp thông tin quan trọng về khả năng chịu tải của vật liệu. Để biết thông số chi tiết và đầy đủ hơn về các tính chất cơ lý của thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106, bạn nên tham khảo trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật hoặc các nguồn thông tin chính thống, hoặc liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp.
Tiêu chuẩn API5L
1. Độ bền kéo: Thép ống đúc phải có độ bền kéo tối thiểu là 415 MPa (60,200 psi).
2. Giới hạn chảy: Giới hạn chảy của thép ống đúc không được vượt quá 240 MPa (34,800 psi).
3. Độ co giãn: Độ co giãn tối thiểu của thép ống đúc khi bị kéo căng không được ít hơn 22%.
Những yêu cầu này được thiết lập để đảm bảo chất lượng và độ tin cậy của thép ống đúc trong các ứng dụng khác nhau, đặc biệt là trong ngành dầu khí và xây dựng công trình cơ sở hạ tầng.
 
Thép ống đúc 27
 

8. QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP ỐNG ĐÚC

Dưới đây là quy trình sản xuất thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM 
1. Chọn nguyên liệu: Lựa chọn nguyên liệu thép phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ASTM, thường là thép carbon hoặc thép hợp kim. Nguyên liệu này sau đó được cắt thành các khối thép có kích thước chuẩn.
2. Nung chảy: Đưa khối thép vào lò nung để nung chảy thành chất lỏng. Quá trình nung chảy giúp làm mềm và dẻo chất thép, tạo điều kiện cho việc đúc thành hình dạng ống.
3. Đúc: Chất lỏng thép sau khi nung chảy được đúc vào khuôn để tạo ra hình dạng và kích thước của ống thép. Quá trình đúc giúp tạo ra ống với độ chính xác cao về kích thước và hình dạng.
4. Tôi trầm: Ống thép sau khi đúc xong sẽ được tôi trầm để loại bỏ các vết nứt, tia rỗ và các tạp chất trên bề mặt ống. Quá trình tôi trầm còn giúp cải thiện độ bóng và sạch sẽ của bề mặt ống.
5. Nhiệt luyện: Sau quá trình tôi trầm, ống thép sẽ trải qua quá trình nhiệt luyện để cải thiện độ cứng và độ dẻo của sản phẩm cuối cùng.
6. Kiểm tra chất lượng: Mỗi ống thép sau khi sản xuất sẽ được kiểm tra chất lượng để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng theo tiêu chuẩn ASTM. Kiểm tra có thể bao gồm kiểm tra kích thước, độ dày, độ bền, độ dẻo, v.v.
7. Cắt và xử lý bề mặt: Ống thép sau khi kiểm tra sẽ được cắt thành các đoạn có chiều dài tiêu chuẩn và xử lý bề mặt nếu cần thiết để chuẩn bị cho quá trình sơn phủ hoặc xử lý bề mặt khác.
8. Đóng gói và vận chuyển: Cuối cùng, các ống thép đã được sản xuất sẽ được đóng gói và chuẩn bị cho quá trình vận chuyển đến địa điểm yêu cầu.
Quy trình sản xuất thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM đòi hỏi sự chặt chẽ và chính xác trong mỗi bước để đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.
 
thep ong duc
 
Dựa vào quy trình sản xuất Thép ống được chia làm 2 loại: Thép ống đúc cán nóng và thép ống đúc cán nguội
Quy trình sản xuất Thép ống đúc: Gồm thép ống đúc cán nóng và thép ống đúc cán nguội
Thép ống đúc cán nóng
Quy trình sản xuất thép ống đúc cán nóng: nung nóng phôi tròn -> khoét lỗ và đẩy áp -> thoát lỗ -> định hình đường kính -> làm lạnh -> ống phôi -> nắn thẳng -> kiểm tra áp lực -> đánh dấu sản phẩm và nhập kho.
Thép ống đúc cán nguội
Quy trình sản xuất thép ống đúc cán nguội: nung nóng phôi tròn -> khoét lỗ và chỉnh đầu -> giảm nhiệt độ -> rửa axit -> mạ đồng -> cán nguội nhiều lần -> ống phôi -> xử lý nhiệt -> kiểm tra áp lực -> đánh dấu và nhập kho.
 
Thép ống đúc 34
 

9. ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG ĐÚC

Thép ống đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau do tính linh hoạt, độ bền và khả năng chịu áp lực cao. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép ống đúc:
1. Xây dựng: Thép ống đúc được sử dụng trong việc xây dựng các công trình dân dụng như cấp nước, cấp điện, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nhiệt, hệ thống cấp khí, hệ thống chống sét, ...
2. Công nghiệp: Thép ống đúc được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp để tạo ra hệ thống dẫn dầu, hệ thống dẫn khí, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý hóa chất, hệ thống làm mát, hệ thống điều hòa không khí, ...
3. Ô tô và xe máy: Thép ống đúc cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và xe máy để tạo ra các bộ phận cần chịu áp lực cao như hệ thống dẫn nhiên liệu, hệ thống làm mát, hệ thống xả khí, ...
4. Dầu khí: Trong ngành công nghiệp dầu khí, thép ống đúc được sử dụng để tạo ra các đường ống dẫn dầu, dẫn khí từ giếng khoan đến các cơ sở chế biến và lưu trữ.
5. Công nghiệp hàng hải: Trong ngành công nghiệp hàng hải, thép ống đúc được sử dụng để tạo ra hệ thống dẫn nước, hệ thống dẫn hơi nước, hệ thống làm mát cho các tàu thuyền.
6. Công nghiệp hóa chất: Thép ống đúc cũng được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất để vận chuyển các chất lỏng hoặc khí độc hại.
Trên đây là một số ứng dụng phổ biến của thép ống đúc, tuy nhiên có thể có nhiều ứng dụng khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ngành công nghiệp và ứng dụng.
7. Ống nước: Ống thép được sử dụng rộng rãi để dẫn nước từ nguồn cấp đến các hộ gia đình, tòa nhà, nhà máy và các công trình khác. Đặc tính chịu áp suất cao và chống ăn mòn của ống thép khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp nước.
8. Ống dẫn khí: Trong các ngành công nghiệp và hệ thống cung cấp năng lượng, ống thép được sử dụng để dẫn không khí từ nguồn cung cấp đến các máy móc, thiết bị, hệ thống khác. Độ bền và khả năng chịu áp lực cao của ống thép giúp đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động.
9. Ống dẫn dầu: Ống thép có khả năng chịu nhiệt và chịu áp suất cao nên được sử dụng rộng rãi trong quá trình vận chuyển dầu và các chất lỏng khác. Ống dầu thép còn được sử dụng trong ngành dầu khí để kết nối các thiết bị, máy bơm và hệ thống đường ống khác.
10. Ống chịu lực trong xây dựng: Trong các công trình xây dựng, ống thép thường được sử dụng để tạo ra các kết cấu chịu lực như cột, dầm, khung. Độ bền và khả năng chịu tải của ống thép khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các công trình xây dựng lớn.
11. Ống nồi hơi: Trong ngành sản xuất nhiệt, ống thép được sử dụng để tạo ra nồi hơi và hệ thống truyền nhiệt. Ống thép có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực cao, đảm bảo an toàn và đạt hiệu suất cao trong quá trình sản xuất và cung cấp nhiệt.
 
Thép ống đúc đen
 

Ứng dụng ống thép trong công nghiệp

1. Ống nhiên liệu: Ống thép dùng để dẫn nhiên liệu từ nguồn cung cấp đến các thiết bị, máy móc trong quá trình sản xuất công nghiệp. Với đặc tính chịu áp lực và chịu nhiệt tốt, ống thép giúp đảm bảo vận chuyển nhiên liệu an toàn và hiệu quả.
2. Ống dẫn hơi: Trong hệ thống cấp nhiệt và điều hòa không khí, ống thép được dùng để vận chuyển hơi từ lò hơi đến các bộ phận, thiết bị khác. Ống thép có khả năng chịu được áp suất và nhiệt độ cao, đảm bảo hiệu suất và an toàn trong vận hành hệ thống.
3. Ống áp lực trong hệ thống cấp thoát nước: Ống thép được sử dụng để xây dựng hệ thống cấp thoát nước trong các nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp. Với đặc tính chịu lực tốt, ống thép đảm bảo cấp và xả nước trơn tru, đồng thời giảm thiểu tắc nghẽn và rò rỉ.
4. Ống dẫn chất lỏng trong quá trình sản xuất: Trong quá trình sản xuất công nghiệp, ống thép được sử dụng để dẫn chất lỏng từ máy móc, thiết bị đến bể chứa và những nơi cần đến. Ống thép có khả năng chịu áp lực và mài mòn, đảm bảo vận chuyển chất lỏng an toàn và hiệu quả.
Thông qua việc sử dụng ống thép trong các ứng dụng công nghiệp, chúng ta có thể tận dụng các đặc tính chịu tải, chịu nhiệt và bền của nó để đáp ứng yêu cầu vận chuyển chất lỏng, nhiên liệu và hơi nước trong quá trình vận chuyển. Sản xuất công nghiệp.

10. ĐẶC ĐIỂM CỦA  THÉP ỐNG ĐÚC

Thép ống đúc là một loại vật liệu được sản xuất thông qua quá trình đúc nóng hoặc đúc cắt để tạo ra ống hình tròn có đường kính và độ dày cố định. Dưới đây là một số đặc điểm chính của thép ống đúc:
1. Đa dạng trong kích thướcThép ống đúc có thể được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, từ đường kính nhỏ đến đường kính lớn, và độ dày tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của ứng dụng.
2. Chất lượng cao: Thép ống đúc thường được sản xuất từ các loại thép có chất lượng cao, giúp đảm bảo tính chịu lực, độ bền và độ bền kéo của vật liệu.
3. Độ chính xác cao: Quá trình sản xuất thép ống đúc thường được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo độ chính xác của kích thước và hình dạng của ống.
4. Dễ gia công: Do có hình dạng và kích thước cố định, thép ống đúc thường dễ dàng gia công và lắp ráp trong các ứng dụng khác nhau.
5. Ứng dụng đa dạngThép ống đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, xây dựng, ô tô, hàng không v.v. để chuyển dẫn chất lỏng, khí hoặc để xây dựng cấu trúc.
Những đặc điểm này giúp thép ống đúc trở thành một vật liệu phổ biến và quan trọng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
 
Thép ống đúc  76
 

11. MUA ỐNG THÉP ĐÚC Ở ĐÂU GIÁ RẺ? CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT? 

Công ty Thép Trường Thịnh Phát Được thành lập từ năm 2011 trải qua hơn 10 năm xây dựng và phát triển công ty trường thịnh phát tự hào là đơn vị hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng. Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối sắt thép, Trường Thịnh Phát luôn là sự lựa chọn của hàng nghìn khách hàng lớn nhỏ trong và ngoài nước. Tất cả các sản phẩm công ty bán ra thị trường đều có đầy đủ giấy tờ chính hãng, tiêu chuẩn chất lượng rõ ràng. Đảm bảo mang lại sự vững chắc, ổn định và an toàn cho công trình của bạn.
Công ty Thép Trường Thịnh Phát chuyên cung cấp các loại thép ống đúc chất lượng cao, đa dạng về kích thước, độ dày và chất liệu. Đảm bảo sản phẩm của chúng tôi luôn đạt tiêu chuẩn về độ bền, độ chịu lực và độ an toàn trong sử dụng.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm thép ống đúc chất lượng, uy tín và giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và am hiểu về ngành thép, chúng tôi luôn sẵn lòng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong việc chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.
Nếu bạn đang có nhu cầu mua thép ống đúc, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng và tin tưởng cao nhất cho quý khách hàng.
 
Thép ống đúc 21
 

Thép ống đúc 42

12. ƯU ĐIỂM CỦA THÉP ỐNG ĐÚC

Thép ống đúc có một số ưu điểm so với các loại thép ống khác như sau:
1. Độ chính xác cao: Thép ống đúc được sản xuất bằng quy trình đúc chính xác, do đó có độ chính xác cao về kích thước và hình dạng so với các loại thép ống khác.
2. Độ mịn và đồng nhất: Quá trình đúc thép ống đúc giúp tạo ra ống với bề mặt mịn và đồng nhất, không có vết nứt, tia rỗ hay tạp chất, giúp tăng độ bền và độ dẻo của sản phẩm.
3. Độ bền cao: Do được sản xuất từ chất liệu thép chất lượng cao và qua quá trình nhiệt luyện cẩn thận, thép ống đúc có độ bền cao, chịu được áp lực và độ co giãn tốt.
4. Khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực tốt: Thép ống đúc thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực cao như trong lĩnh vực dầu khí, năng lượng, cấp nước, v.v.
5. Dễ gia công và lắp đặt: Thép ống đúc có độ chính xác cao nên dễ dàng gia công và lắp đặt, giảm thời gian và chi phí trong quá trình xây dựng và sử dụng.
6. Đa dạng về kích thước và hình dạng: Thép ống đúc có thể được sản xuất với đa dạng kích thước và hình dạng để phù hợp với nhu cầu sử dụng trong các ứng dụng khác nhau

13. SẢN PHẦM CỦA CÔNG TY THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

1. Thép ống đúc: Là sản phẩm thép ống được sản xuất thông qua quá trình đúc chính xác từ nguyên liệu thép chất lượng cao nhằm đảm bảo độ chính xác về kích thước và hình dạng.
2. Thép ống hàn: Là sản phẩm thép ống được sản xuất thông qua quá trình hàn từ các tấm thép, thường được sử dụng trong các ứng dụng cần khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt độ cao.
3. Thép tấm: Là sản phẩm thép có hình dạng tấm được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, thường được sử dụng trong ngành xây dựng, cơ khí, gia công cơ khí, v.v.
4. Inox 304: Là loại inox chất lượng cao, chịu được ăn mòn và có khả năng chống oxi hóa tốt, thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, y tế, xây dựng, v.v.
5. Nhôm 5052Nhôm 6061Nhôm 7075: Là các loại nhôm chất lượng cao, có đặc tính nhẹ, chịu được ăn mòn và có khả năng chịu nhiệt tốt, thường được sử dụng trong ngành hàng không, ô tô, đóng tàu, v.v.
Công ty Thép Trường Thịnh Phát cung cấp đa dạng các sản phẩm thép và kim loại chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong các ngành công nghiệp và xây dựng khác nhau.
0916.415.019