Thép Trường Thịnh Phát
ỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼMỐNG THÉP MẠ KẼM

ỐNG THÉP MẠ KẼM

  • Mã: OTMK
  • 358
  • Đường kính: 10.3mm đến 610mm
  • Độ dày: 1.73mm đến 50mm
  • Chiều dài: 6m đến 12m Hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53 và API 5L
  • Xuất sứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga
  • Ứng dụng: Ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống dẫn dầu và khí, cũng như trong các ứng dụng công nghiệp như sản xuất ô tô, hàng hải, và ngành công nghiệp hóa chất. Độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính ổn định của ống thép mạ kẽm là những lợi ích chính khiến nó trở thành vật liệu ưa chuộng cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Ống thép mạ kẽm là sản phẩm được sản xuất từ ống thép thông thường sau khi được tráng một lớp mạ kẽm bên ngoài. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt của ống khỏi sự ăn mòn và oxi hóa, làm tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng để tạo ra hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống ống dẫn dầu, đường ống dẫn khí và nhiều ứng dụng khác. Đặc biệt, ống thép mạ kẽm còn được ưa chuộng vì khả năng chịu lực cao, dễ gia công và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Chi tiết sản phẩm

KHÁI NIỆM ỐNG THÉP MẠ KẼM?

Ống thép mạ kẽm là loại ống thép có bề mặt được phủ một lớp mạ kẽm để bảo vệ khỏi sự ăn mòn và oxy hóa. Quá trình mạ kẽm tạo ra một lớp phủ chống ăn mòn, giúp tăng độ bền và tuổi thọ của ống, đồng thời giữ cho bề mặt của ống luôn sáng bóng và hấp dẫn. Ống thép mạ kẽm thường được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống dẫn khí và dầu, và các công trình hạ tầng khác

Đặc điểm của ống thép mạ kẽm bao gồm:
1. Bề mặt phủ mạ kẽm: Ống thép được phủ một lớp mạ kẽm bên ngoài để tạo ra một lớp bảo vệ chống lại sự ăn mòn và oxy hóa.
2. Khả năng chịu ăn mòn: Lớp mạ kẽm tạo ra một lớp phủ bảo vệ, giúp ống chống lại ăn mòn từ môi trường bên ngoài, đặc biệt là khi tiếp xúc với nước.
3. Độ bền cao: Ống thép mạ kẽm thường có độ bền cao, giúp chúng chịu được áp lực và tải trọng trong quá trình sử dụng.
4. Tuổi thọ: Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, ống thép mạ kẽm có tuổi thọ cao hơn so với các loại ống khác, giảm thiểu việc phải thay thế và bảo trì.
5. Dễ gia công và lắp đặt: Ống thép mạ kẽm thường dễ gia công và lắp đặt trong các công trình xây dựng và công nghiệp.
6. Tính thẩm mỹ: Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, mang lại tính thẩm mỹ cho các công trình xây dựng và hệ thống ống.
7. Khả năng tái chế: Thép là vật liệu dễ tái chế, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường.
Những đặc điểm trên làm cho ống thép mạ kẽm trở thành một lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.
 
 
ống thép mạ kẽm
 

QUY CÁCH ỐNG THÉP MẠ KẼM

Quy cách thông thường của ống thép mạ kẽm bao gồm:
1. Đường kính ngoài (OD): Đây là kích thước của phần bề mặt bên ngoài của ống, được đo bằng mm hoặc inch.
2. Độ dày (Wall Thickness): Là độ dày của thành ống, được đo bằng mm hoặc inch.
3. Chiều dài (Length): Chiều dài tiêu chuẩn của ống, thường được cung cấp trong các đoạn từ 6m đến 12m.
4. Bề mặt: Ống thép mạ kẽm có bề mặt bên ngoài được phủ một lớp mạ kẽm bảo vệ. Bề mặt mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn và tăng tính thẩm mỹ.
5. Loại ống: Có thể là ống hàn, ống liền mạch hoặc ống ERW (Electric Resistance Welded), tùy thuộc vào quy trình sản xuất và ứng dụng cụ thể.
6. Tiêu chuẩn: Ống thép mạ kẽm thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (American Society for Testing and Materials), BS (British Standards), EN (European Standards) hoặc JIS (Japanese Industrial Standards).
7. Ứng dụng: Thường được sử dụng trong hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện, công nghiệp hóa chất, xây dựng công trình và nhiều ứng dụng khác.
Những quy cách này giúp xác định kích thước và đặc điểm kỹ thuật của ống thép mạ kẽm để phù hợp với các yêu cầu và ứng dụng cụ thể trong công trình.

ỐNG HÀN MẠ KẼM

Quy cách:
Đường kính ngoài (OD): Thường từ 1/2 inch đến 24 inch.
Độ dày (Wall Thickness): Thông thường từ 1.5mm đến 16mm.
Chiều dài (Length): Thường từ 6m đến 12m.
Bề mặt: Phủ một lớp mạ kẽm bảo vệ.
Tiêu chuẩn: Tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53/A53M, ASTM A106/A106M, BS 1387, EN 10255, EN 10219, JIS G3444, JIS G3452, v.v.
Ứng dụng:
Sử dụng trong hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước.
Công nghiệp xây dựng, nhà máy sản xuất.
Ứng dụng trong xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM (THAM KHẢO)

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐK NGOÀI (mm)

ĐỘ DÀY (mm)

Chiều Dài (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

1

Ống thép mạ kẽm 12.7

12.7

0.7

6

1.24

17.000 - 19.000

2

12.7

0.8

6

1.41

17.000 - 19.000

3

12.7

0.9

6

1.57

17.000 - 19.000

4

12.7

1.0

6

1.73

17.000 - 19.000

5

12.7

1.1

6

1.89

17.000 - 19.000

6

12.7

1.2

6

2.04

17.000 - 19.000

7

12.7

1.4

6

2.34

17.000 - 19.000

8

12.7

1.5

6

2.49

17.000 - 19.000

9

Ống thép mạ kẽm phi 13.8

13.8

0.7

6

1.36

17.000 - 19.000

10

13.8

0.8

6

1.54

17.000 - 19.000

11

13.8

0.9

6

1.72

17.000 - 19.000

12

13.8

1.0

6

1.89

17.000 - 19.000

13

13.8

1.1

6

2.07

17.000 - 19.000

14

13.8

1.2

6

2.24

17.000 - 19.000

15

13.8

1.4

6

2.57

17.000 - 19.000

16

13.8

1.5

6

2.73

17.000 - 19.000

17

Ống thép mạ kẽm phi 15.9

15.9

0.7

6

1.57

17.000 - 19.000

18

15.9

0.8

6

1.79

17.000 - 19.000

19

15.9

0.9

6

2.00

17.000 - 19.000

20

15.9

1.0

6

2.20

17.000 - 19.000

21

15.9

1.1

6

2.41

17.000 - 19.000

22

15.9

1.2

6

2.61

17.000 - 19.000

23

15.9

1.4

6

3.00

17.000 - 19.000

24

15.9

1.5

6

3.20

17.000 - 19.000

25

15.9

1.8

6

3.76

17.000 - 19.000

26

Ống thép mạ kẽm phi 19.1

19.1

0.7

6

1.91

17.000 - 19.000

27

19.1

0.8

6

2.17

17.000 - 19.000

28

19.1

0.9

6

2.42

17.000 - 19.000

29

19.1

1.0

6

2.68

17.000 - 19.000

30

19.1

1.1

6

2.93

17.000 - 19.000

31

19.1

1.2

6

3.18

17.000 - 19.000

32

19.1

1.4

6

3.67

17.000 - 19.000

33

19.1

1.5

6

3.91

17.000 - 19.000

34

19.1

1.8

6

4.61

17.000 - 19.000

35

19.1

2.0

6

5.06

17.000 - 19.000

36

Ống thép mạ kẽm phi 21.2

21.2

0.7

6

2.12

17.000 - 19.000

37

21.2

0.8

6

2.41

17.000 - 19.000

38

21.2

0.9

6

2.70

17.000 - 19.000

39

21.2

1.0

6

2.99

17.000 - 19.000

40

21.2

1.1

6

3.27

17.000 - 19.000

41

21.2

1.2

6

3.55

17.000 - 19.000

42

21.2

1.4

6

4.10

17.000 - 19.000

43

21.2

1.5

6

4.37

17.000 - 19.000

44

21.2

1.8

6

5.17

17.000 - 19.000

45

21.2

2.0

6

5.68

17.000 - 19.000

46

21.2

2.3

6

6.43

17.000 - 19.000

47

21.2

2.5

6

6.92

17.000 - 19.000

48

Ống thép mạ kẽm phi 26.65

26.65

0.8

6

3.06

17.000 - 19.000

49

26.65

0.9

6

3.43

17.000 - 19.000

50

26.65

1.0

6

3.80

17.000 - 19.000

51

26.65

1.1

6

4.16

17.000 - 19.000

52

26.65

1.2

6

4.52

17.000 - 19.000

53

26.65

1.4

6

5.23

17.000 - 19.000

54

26.65

1.5

6

5.58

17.000 - 19.000

55

26.65

1.8

6

6.62

17.000 - 19.000

56

26.65

2.0

6

7.29

17.000 - 19.000

57

26.65

2.3

6

8.29

17.000 - 19.000

58

26.65

2.5

6

8.93

17.000 - 19.000

59

Ống thép mạ kẽm phi 33.5

33.5

1.0

6

4.81

17.000 - 19.000

60

33.5

1.1

6

5.27

17.000 - 19.000

61

33.5

1.2

6

5.74

17.000 - 19.000

62

33.5

1.4

6

6.65

17.000 - 19.000

63

33.5

1.5

6

7.10

17.000 - 19.000

64

33.5

1.8

6

8.44

17.000 - 19.000

65

33.5

2.0

6

9.32

17.000 - 19.000

66

33.5

2.3

6

10.62

17.000 - 19.000

67

33.5

2.5

6

11.47

17.000 - 19.000

68

33.5

2.8

6

12.72

17.000 - 19.000

69

33.5

3.0

6

13.54

17.000 - 19.000

70

33.5

3.2

6

14.35

17.000 - 19.000

71

33.5

3.5

6

15.54

17.000 - 19.000

72

Ống thép mạ kẽm phi 38.1

38.1

1.0

6

5.49

17.000 - 19.000

73

38.1

1.1

6

6.02

17.000 - 19.000

74

38.1

1.2

6

6.55

17.000 - 19.000

75

38.1

1.4

6

7.60

17.000 - 19.000

76

38.1

1.5

6

8.12

17.000 - 19.000

77

38.1

1.8

6

9.67

17.000 - 19.000

78

38.1

2.0

6

10.68

17.000 - 19.000

79

38.1

2.3

6

12.18

17.000 - 19.000

80

38.1

2.5

6

13.17

17.000 - 19.000

81

38.1

2.8

6

14.63

17.000 - 19.000

82

38.1

3.0

6

15.58

17.000 - 19.000

83

38.1

3.2

6

16.53

17.000 - 19.000

84

38.1

3.5

6

17.92

17.000 - 19.000

85

       

17.000 - 19.000

86

Ống thép mạ kẽm phi 42.2

42.2

1.1

6

6.69

17.000 - 19.000

87

42.2

1.2

6

7.28

17.000 - 19.000

88

42.2

1.4

6

8.45

17.000 - 19.000

89

42.2

1.5

6

9.03

17.000 - 19.000

90

42.2

1.8

6

10.76

17.000 - 19.000

91

42.2

2.0

6

11.90

17.000 - 19.000

92

42.2

2.3

6

13.58

17.000 - 19.000

93

42.2

2.5

6

14.69

17.000 - 19.000

94

42.2

2.8

6

16.32

17.000 - 19.000

95

42.2

3.0

6

17.40

17.000 - 19.000

96

42.2

3.2

6

18.47

17.000 - 19.000

97

42.2

3.5

6

20.04

17.000 - 19.000

98

42.2

3.8

6

21.59

17.000 - 19.000

99

Ống thép mạ kẽm phi 48.1

48.1

1.4

6

9.67

17.000 - 19.000

100

48.1

1.5

6

10.34

17.000 - 19.000

101

48.1

1.8

6

12.33

17.000 - 19.000

102

48.1

2.0

6

13.64

17.000 - 19.000

103

48.1

2.3

6

15.59

17.000 - 19.000

104

48.1

2.5

6

16.87

17.000 - 19.000

105

48.1

2.8

6

18.77

17.000 - 19.000

106

48.1

3.0

6

20.02

17.000 - 19.000

107

48.1

3.2

6

21.26

17.000 - 19.000

108

48.1

3.5

6

23.1

17.000 - 19.000

109

48.1

3.8

6

24.91

17.000 - 19.000

110

48.1

4.0

6

26.1

17.000 - 19.000

111

Ống thép mạ kẽm phi 59.9

59.9

1.4

6

12.12

17.000 - 19.000

112

59.9

1.5

6

12.96

17.000 - 19.000

113

59.9

1.8

6

15.47

17.000 - 19.000

114

59.9

2.0

6

17.13

17.000 - 19.000

115

59.9

2.3

6

19.60

17.000 - 19.000

116

59.9

2.5

6

21.23

17.000 - 19.000

117

59.9

2.8

6

23.66

17.000 - 19.000

118

59.9

3.0

6

25.26

17.000 - 19.000

119

59.9

3.2

6

26.85

17.000 - 19.000

120

59.9

3.5

6

29.21

17.000 - 19.000

121

59.9

3.8

6

31.54

17.000 - 19.000

122

59.9

4.0

6

33.09

17.000 - 19.000

123

Ống thép mạ kẽm phi 75.6

75.6

1.5

6

16.45

17.000 - 19.000

124

75.6

1.8

6

19.66

17.000 - 19.000

125

75.6

2.0

6

21.78

17.000 - 19.000

126

75.6

2.3

6

24.95

17.000 - 19.000

127

75.6

2.5

6

27.04

17.000 - 19.000

128

75.6

2.8

6

30.16

17.000 - 19.000

129

75.6

3.0

6

32.23

17.000 - 19.000

130

75.6

3.2

6

34.28

17.000 - 19.000

131

75.6

3.5

6

37.34

17.000 - 19.000

132

75.6

3.8

6

40.37

17.000 - 19.000

133

75.6

4.0

6

42.38

17.000 - 19.000

134

75.6

4.3

6

45.37

17.000 - 19.000

135

75.6

4.5

6

47.34

17.000 - 19.000

136

Ống thép mạ kẽm phi 88.3

88.3

1.5

6

19.27

17.000 - 19.000

137

88.3

1.8

6

23.04

17.000 - 19.000

138

88.3

2.0

6

25.54

17.000 - 19.000

139

88.3

2.3

6

29.27

17.000 - 19.000

140

88.3

2.5

6

31.74

17.000 - 19.000

141

88.3

2.8

6

35.42

17.000 - 19.000

142

88.3

3.0

6

37.87

17.000 - 19.000

143

88.3

3.2

6

40.30

17.000 - 19.000

144

88.3

3.5

6

43.92

17.000 - 19.000

145

88.3

3.8

6

47.51

17.000 - 19.000

146

88.3

4.0

6

49.90

17.000 - 19.000

147

88.3

4.3

6

53.45

17.000 - 19.000

148

88.3

4.5

6

55.80

17.000 - 19.000

149

88.3

5

6

61.63

17.000 - 19.000

150

Ống thép mạ kẽm phi 108.0

108

1.8

6

28.29

17.000 - 19.000

151

108

2.0

6

31.37

17.000 - 19.000

152

108

2.3

6

35.97

17.000 - 19.000

153

108

2.5

6

39.03

17.000 - 19.000

154

108

2.8

6

43.59

17.000 - 19.000

155

108

3.0

6

46.61

17.000 - 19.000

156

108

3.2

6

49.62

17.000 - 19.000

157

108

3.5

6

54.12

17.000 - 19.000

158

108

3.8

6

58.59

17.000 - 19.000

159

108

4.0

6

61.56

17.000 - 19.000

160

108

4.3

6

65.98

17.000 - 19.000

161

108

4.5

6

68.92

17.000 - 19.000

162

108

5.0

6

76.20

17.000 - 19.000

163

Ống thép mạ kẽm phi 113.5

113.5

1.8

6

29.75

17.000 - 19.000

164

113.5

2.0

6

33.00

17.000 - 19.000

165

113.5

2.3

6

37.84

17.000 - 19.000

166

113.5

2.5

6

41.06

17.000 - 19.000

167

113.5

2.8

6

45.86

17.000 - 19.000

168

113.5

3.0

6

49.05

17.000 - 19.000

169

113.5

3.2

6

52.23

17.000 - 19.000

170

113.5

3.5

6

59.97

17.000 - 19.000

171

113.5

3.8

6

61.68

17.000 - 19.000

172

113.5

4.0

6

64.81

17.000 - 19.000

173

113.5

4.3

6

69.48

17.000 - 19.000

174

113.5

4.5

6

72.58

17.000 - 19.000

175

113.5

5.0

6

80.27

17.000 - 19.000

176

113.5

6.0

6

95.44

17.000 - 19.000

177

Ống thép mạ kẽm phi 126.8

126.8

1.8

6

33.29

20.000 - 24.000

178

126.8

2.0

6

36.93

20.000 - 24.000

179

126.8

2.3

6

42.37

20.000 - 24.000

180

126.8

2.5

6

45.98

20.000 - 24.000

181

126.8

2.8

6

51.37

20.000 - 24.000

182

126.8

3.0

6

54.96

20.000 - 24.000

183

126.8

3.2

6

58.52

20.000 - 24.000

184

126.8

3.5

6

63.86

20.000 - 24.000

185

126.8

3.8

6

69.16

20.000 - 24.000

186

126.8

4.0

6

72.68

20.000 - 24.000

187

126.8

4.3

6

77.94

20.000 - 24.000

188

126.8

4.5

6

81.43

20.000 - 24.000

189

126.8

5.0

6

90.11

20.000 - 24.000

190

126.8

6.0

6

107.25

20.000 - 24.000

191

Ống thép mạ kẽm phi 141.3

141.3

3.96

6

80.46

20.000 - 24.000

192

141.3

4.78

6

96.54

20.000 - 24.000

193

141.3

5.56

6

111.66

20.000 - 24.000

194

141.3

6.55

6

130.62

20.000 - 24.000

195

Ống thép mạ kẽm phi 168.3

168.3

3.96

6

96.24

20.000 - 24.000

196

168.3

4.78

6

115.62

20.000 - 24.000

197

168.3

5.56

6

133.86

20.000 - 24.000

198

168.3

6.35

6

152.16

20.000 - 24.000

199

168.3

7.11

6

169.50

20.000 - 24.000

200

Ống thép mạ kẽm phi 219.1

219.1

3.96

6

126.00

20.000 - 24.000

201

219.1

4.78

6

151.56

20.000 - 24.000

202

219.1

5.16

6

163.32

20.000 - 24.000

203

219.1

5.56

6

175.68

20.000 - 24.000

204

219.1

6.35

6

199.86

20.000 - 24.000

205

219.1

7.04

6

217.86

20.000 - 24.000

206

219.1

7.92

6

247.44

20.000 - 24.000

207

219.1

8.18

6

255.3

20.000 - 24.000

208

219.1

8.74

6

272.04

20.000 - 24.000

209

219.1

9.52

6

295.2

20.000 - 24.000

210

219.1

10.31

6

318.48

20.000 - 24.000

211

219.1

11.13

6

342.48

20.000 - 24.000

212

219.1

12.7

6

387.84

20.000 - 24.000

213

Ống thép mạ kẽm phi 273.0

273

4.78

6

189.72

20.000 - 24.000

214

273

5.16

6

204.48

20.000 - 24.000

215

273

5.56

6

220.02

20.000 - 24.000

216

273

6.35

6

250.5

20.000 - 24.000

217

273

7.09

6

278.94

20.000 - 24.000

218

273

7.8

6

306.06

20.000 - 24.000

219

273

8.74

6

341.76

20.000 - 24.000

220

273

9.27

6

361.74

20.000 - 24.000

221

273

11.13

6

431.22

20.000 - 24.000

222

273

12.7

6

489.12

20.000 - 24.000

223

Ống thép mạ kẽm phi 323.8

323.8

5.16

6

243.3

20.000 - 24.000

224

323.8

5.56

6

261.78

20.000 - 24.000

225

323.8

6.35

6

298.26

20.000 - 24.000

226

323.8

7.14

6

334.5

20.000 - 24.000

227

323.8

7.92

6

370.14

20.000 - 24.000

228

323.8

8.38

6

391.08

20.000 - 24.000

229

323.8

8.74

6

407.4

20.000 - 24.000

230

323.8

9.52

6

442.68

20.000 - 24.000

231

323.8

10.31

6

478.2

20.000 - 24.000

232

323.8

11.13

6

514.92

20.000 - 24.000

233

323.8

12.7

6

584.58

20.000 - 24.000

234

Ống thép mạ kẽm phi 355.6

355.6

4.78

6

247.74

20.000 - 24.000

235

355.6

6.35

6

328.02

20.000 - 24.000

236

355.6

7.93

6

407.52

20.000 - 24.000

237

355.6

9.53

6

487.50

20.000 - 24.000

238

355.6

11.13

6

565.56

20.000 - 24.000

239

355.6

12.7

6

644.04

20.000 - 24.000

240

ĐK NGOÀI (mm)

 

ĐỘ DÀY (mm)

Chiều Dài (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

241

Ống thép mạ kẽm  Siêu Dầy 42.2

42.2

4.0

6

22.61

20.000 - 24.000

242

42.2

4.2

6

23.62

20.000 - 24.000

243

42.2

4.5

6

25.10

20.000 - 24.000

244

42.2

5

6

27.5

20.000 - 24.000

245

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 48.1

48.1

4.0

6

26.10

20.000 - 24.000

246

48.1

4.2

6

27.28

20.000 - 24.000

247

48.1

4.5

6

29.03

20.000 - 24.000

248

48.1

4.8

6

30.75

20.000 - 24.000

249

48.1

5.0

6

31.89

20.000 - 24.000

250

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 59.9

59.9

4.0

6

33.09

20.000 - 24.000

251

59.9

4.2

6

34.62

20.000 - 24.000

252

59.9

4.5

6

36.89

20.000 - 24.000

253

59.9

4.8

6

39.13

20.000 - 24.000

254

59.9

5.0

6

40.62

20.000 - 24.000

255

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 75.6

75.6

4.0

6

42.38

20.000 - 24.000

256

75.6

4.2

6

44.37

20.000 - 24.000

257

75.6

4.5

6

47.34

20.000 - 24.000

258

75.6

4.8

6

50.29

20.000 - 24.000

259

75.6

5.0

6

52.23

20.000 - 24.000

260

75.6

5.2

6

54.17

20.000 - 24.000

261

75.6

5.5

6

57.05

20.000 - 24.000

262

75.6

6.0

6

61.79

20.000 - 24.000

263

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 88.3

88.3

4.0

6

49.90

20.000 - 24.000

264

88.3

4.2

6

52.27

20.000 - 24.000

265

88.3

4.5

6

55.80

20.000 - 24.000

266

88.3

4.8

6

59.31

20.000 - 24.000

267

88.3

5.0

6

61.63

20.000 - 24.000

268

88.3

5.2

6

63.94

20.000 - 24.000

269

88.3

5.5

6

67.39

20.000 - 24.000

270

88.3

6.0

6

73.07

20.000 - 24.000

271

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 113.5

113.5

4.0

6

64.81

20.000 - 24.000

272

113.5

4.2

6

67.93

20.000 - 24.000

273

113.5

4.5

6

72.58

20.000 - 24.000

274

113.5

4.8

6

77.20

20.000 - 24.000

275

113.5

5.0

6

80.27

20.000 - 24.000

276

113.5

5.2

6

83.33

20.000 - 24.000

277

113.5

5.5

6

87.89

20.000 - 24.000

278

113.5

6.0

6

95.44

20.000 - 24.000

279

Ống thép mạ kẽm 126.8

126.8

4.0

6

72.68

20.000 - 24.000

280

126.8

4.2

6

76.19

20.000 - 24.000

281

126.8

4.5

6

81.43

20.000 - 24.000

282

126.8

5.0

6

90.22

20.000 - 24.000

283

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 219,1

219.1

4.78

6

151.56

20.000 - 24.000

284

219.1

5.16

6

163.32

20.000 - 24.000

285

219.1

5.56

6

175.68

20.000 - 24.000

286

219.1

6.35

6

199.86

20.000 - 24.000

287

219.1

7.04

6

217.86

20.000 - 24.000

288

219.1

7.92

6

247.44

20.000 - 24.000

289

219.1

8.18

6

255.3

20.000 - 24.000

290

219.1

8.74

6

272.04

20.000 - 24.000

291

219.1

9.52

6

295.2

20.000 - 24.000

292

219.1

10.31

6

318.48

20.000 - 24.000

293

219.1

11.13

6

342.48

20.000 - 24.000

294

219.1

12.7

6

387.84

20.000 - 24.000

295

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 273

273

4.78

6

189.72

20.000 - 24.000

296

273

5.16

6

204.48

20.000 - 24.000

297

273

5.56

6

220.02

20.000 - 24.000

298

273

6.35

6

250.5

20.000 - 24.000

299

273

7.09

6

278.94

20.000 - 24.000

300

273

7.8

6

306.06

20.000 - 24.000

301

273

8.74

6

341.76

20.000 - 24.000

302

273

9.27

6

361.74

20.000 - 24.000

303

273

11.13

6

431.22

20.000 - 24.000

304

273

12.7

6

489.12

20.000 - 24.000

305

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 323,8

323.8

5.16

6

243.3

20.000 - 24.000

306

323.8

5.56

6

261.78

20.000 - 24.000

307

323.8

6.35

6

298.26

20.000 - 24.000

308

323.8

7.14

6

334.5

20.000 - 24.000

309

323.8

7.92

6

370.14

20.000 - 24.000

310

323.8

8.38

6

391.08

20.000 - 24.000

311

323.8

8.74

6

407.4

20.000 - 24.000

312

323.8

9.52

6

442.68

20.000 - 24.000

313

323.8

10.31

6

478.2

20.000 - 24.000

314

323.8

11.13

6

514.92

20.000 - 24.000

315

323.8

12.7

6

584.58

20.000 - 24.000

 

ống thép mạ kẽm

 

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP HÀN MẠ KẼM NHÚNG NÓNG ( THAM KHẢO)

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐƯỜNG KÍNH (mm)

ĐỘ DÀY (mm)

CHIỀU DÀI (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

1

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 21,2

21,2

1,6

6

4,64

21.000 - 24.000

2

21,2

1,9

6

5,42

21.000 - 24.000

3

21,2

2,1

6

5,93

21.000 - 24.000

4

21,2

2,3

6

6,43

21.000 - 24.000

5

21,2

2,6

6

7,15

21.000 - 24.000

6

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 26,65

26,65

1,6

6

5,93

21.000 - 24.000

7

26,65

1,9

6

6,95

21.000 - 24.000

8

26,65

2,1

6

7,62

21.000 - 24.000

9

26,65

2,3

6

8,28

21.000 - 24.000

10

26,65

2,6

6

9,25

21.000 - 24.000

11

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 33,5

33,5

1,6

6

7,55

21.000 - 24.000

12

33,5

1,9

6

8,88

21.000 - 24.000

13

33,5

2,1

6

9,75

21.000 - 24.000

14

33,5

2,3

6

10,61

21.000 - 24.000

15

33,5

2,5

6

11,46

21.000 - 24.000

16

33,5

2,6

6

11,88

21.000 - 24.000

17

33,5

2,9

6

13,12

21.000 - 24.000

18

33,5

3,2

6

14,34

21.000 - 24.000

19

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42,2

42,2

1,6

6

9,61

21.000 - 24.000

20

42,2

1,9

6

11,32

21.000 - 24.000

21

42,2

2,1

6

12,45

21.000 - 24.000

22

42,2

2,3

6

13,57

21.000 - 24.000

23

42,2

2,6

6

15,23

21.000 - 24.000

24

42,2

2,9

6

16,86

21.000 - 24.000

25

42,2

3,2

6

18,46

21.000 - 24.000

26

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 48,1

48,1

1,6

6

11,00

21.000 - 24.000

27

48,1

1,9

6

12,98

21.000 - 24.000

28

48,1

2,1

6

14,29

21.000 - 24.000

29

48,1

2,3

6

15,58

21.000 - 24.000

30

48,1

2,5

6

16,86

21.000 - 24.000

31

48,1

2,6

6

17,50

21.000 - 24.000

32

48,1

2,7

6

18,13

21.000 - 24.000

33

48,1

2,9

6

19,39

21.000 - 24.000

34

48,1

3,2

6

21,25

21.000 - 24.000

35

48,1

3,6

6

23,69

21.000 - 24.000

36

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 59,9

59,9

1,9

6

16,30

21.000 - 24.000

37

59,9

2,1

6

17,95

21.000 - 24.000

38

59,9

2,3

6

19,59

21.000 - 24.000

39

59,9

2,6

6

22,03

21.000 - 24.000

40

59,9

2,7

6

22,84

21.000 - 24.000

41

59,9

2,9

6

24,45

21.000 - 24.000

42

59,9

3,2

6

26,83

21.000 - 24.000

43

59,9

3,6

6

29,98

21.000 - 24.000

44

59,9

4

6

33,07

21.000 - 24.000

45

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 75,6

75,6

2,1

6

22,83

21.000 - 24.000

46

75,6

2,3

6

24,93

21.000 - 24.000

47

75,6

2,5

6

27,03

21.000 - 24.000

48

75,6

2,6

6

28,07

21.000 - 24.000

49

75,6

2,7

6

29,11

21.000 - 24.000

50

75,6

2,9

6

31,18

21.000 - 24.000

51

75,6

3,2

6

34,26

21.000 - 24.000

52

75,6

3,6

6

38,33

21.000 - 24.000

53

75,6

4

6

42,36

21.000 - 24.000

54

75,6

4,5

6

47,32

21.000 - 24.000

55

75,6

5

6

52,21

21.000 - 24.000

56

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88,3

88,3

2,1

6

26,77

21.000 - 24.000

57

88,3

2,3

6

29,25

21.000 - 24.000

58

88,3

2,5

6

31,72

21.000 - 24.000

59

88,3

2,6

6

32,95

21.000 - 24.000

60

88,3

2,7

6

34,18

21.000 - 24.000

61

88,3

2,9

6

36,63

21.000 - 24.000

62

88,3

3,2

6

40,27

21.000 - 24.000

63

88,3

3,6

6

45,10

21.000 - 24.000

64

88,3

4

6

49,87

21.000 - 24.000

65

88,3

4,5

6

55,77

21.000 - 24.000

66

88,3

5

6

61,60

21.000 - 24.000

67

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113,5

113,5

2,5

6

41,04

21.000 - 24.000

68

113,5

2,7

6

44,24

21.000 - 24.000

69

113,5

2,9

6

47,44

21.000 - 24.000

70

113,5

3

6

49,03

21.000 - 24.000

71

113,5

3,2

6

52,20

21.000 - 24.000

72

113,5

3,6

6

58,51

21.000 - 24.000

73

113,5

4

6

64,78

21.000 - 24.000

74

113,5

4,5

6

72,54

21.000 - 24.000

75

113,5

5

6

80,23

21.000 - 24.000

76

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 141,3

141,3

3,96

6

80,43

21.000 - 24.000

77

141,3

4,78

6

96,51

21.000 - 24.000

78

141,3

5,16

6

103,89

21.000 - 24.000

79

141,3

5,56

6

111,62

21.000 - 24.000

80

141,3

6,35

6

126,74

21.000 - 24.000

81

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 168,3

168,3

3,96

6

96,25

21.000 - 24.000

82

168,3

4,78

6

115,60

21.000 - 24.000

83

168,3

5,16

6

124,50

21.000 - 24.000

84

168,3

5,56

6

133,82

21.000 - 24.000

85

168,3

6,35

6

152,09

21.000 - 24.000

86

168,3

7,11

6

169,50

21.000 - 24.000

87

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 219,1

219,1

3,96

6

126,00

21.000 - 24.000

88

219,1

4,78

6

151,51

21.000 - 24.000

89

219,1

5,16

6

163,26

21.000 - 24.000

90

219,1

5,56

6

175,59

21.000 - 24.000

91

219,1

6,35

6

199,80

21.000 - 24.000

92

219,1

7,11

6

222,91

21.000 - 24.000

93

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 273,0

273

4,78

6

189,61

21.000 - 24.000

94

273

5,16

6

204,40

21.000 - 24.000

95

273

5,56

6

219,91

21.000 - 24.000

96

273

6,35

6

250,42

21.000 - 24.000

97

273

7,09

6

278,82

21.000 - 24.000

98

273

7,8

6

305,93

21.000 - 24.000

99

273

8,74

6

341,58

21.000 - 24.000

100

273

9,27

6

361,57

21.000 - 24.000

101

273

11,13

6

431,05

21.000 - 24.000

102

273

12,7

6

488,91

21.000 - 24.000

103

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 323,8

323,8

4,78

6

225,53

21.000 - 24.000

104

323,8

5,16

6

243,16

21.000 - 24.000

105

323,8

5,56

6

261,69

21.000 - 24.000

106

323,8

6,35

6

298,13

21.000 - 24.000

107

323,8

7,14

6

334,38

21.000 - 24.000

108

323,8

7,92

6

370,00

21.000 - 24.000

109

323,8

8,38

6

390,92

21.000 - 24.000

110

323,8

9,52

6

442,49

21.000 - 24.000

111

323,8

10,31

6

478,01

21.000 - 24.000

112

323,8

11,13

6

514,67

21.000 - 24.000

113

323,8

12,7

6

584,32

21.000 - 24.000

114

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 355,6

355,6

6,35

6

327,99

21.000 - 24.000

115

355,6

7,14

6

367,96

21.000 - 24.000

116

355,6

7,92

6

407,24

21.000 - 24.000

117

355,6

8,74

6

448,35

21.000 - 24.000

118

355,6

9,52

6

487,26

21.000 - 24.000

119

355,6

11,13

6

567,02

21.000 - 24.000

120

355,6

11,91

6

605,38

21.000 - 24.000

121

355,6

12,7

6

644,05

21.000 - 24.000

122

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 406,4

406,4

6,35

6

375,70

21.000 - 24.000

123

406,4

7,14

6

421,60

21.000 - 24.000

124

406,4

7,92

6

466,75

21.000 - 24.000

125

406,4

8,74

6

514,01

21.000 - 24.000

126

406,4

9,52

6

558,79

21.000 - 24.000

127

406,4

11,13

6

650,64

21.000 - 24.000

128

406,4

12,7

6

739,47

21.000 - 24.000

 

ống thép mạ kẽm

 

ỐNG THÉP ĐÚC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Quy cách:
Đường kính ngoài (OD): Thường từ 10.3mm đến 610mm.
Độ dày (Wall Thickness): Thông thường từ 1.73mm đến 50mm.
Chiều dài (Length): Thường từ 6m đến 12m.
Bề mặt: Phủ một lớp mạ kẽm bền vững.
Tiêu chuẩn:
Tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53/A53M, ASTM A106/A106M, ASTM A123/A123M, BS EN 10240, BS 1387, EN 10255, JIS G3302, v.v.
Ứng dụng:
Sử dụng trong hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước.
Công nghiệp xây dựng, nhà máy sản xuất.
Ứng dụng trong xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng kết hợp giữa tính chất bền vững của thép đúc và khả năng chống ăn mòn của lớp mạ kẽm. Đây là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG (THAM KHẢO)

STT

Tên Sản Phẩm

Kích thước INCHES

ĐK danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày (SCH)

Trọng Lượng (kg/m)

Đơn Giá (đ/kg)

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 10.3

1

Ống phi 10.3

1/8"

DN6

10,3

1,73

SCH40

0,37

35.000-39.000

2

1/8"

DN6

10,3

2,41

SCH80

0,53

35.000-39.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi  13.7

3

Ống phi 13.7

1/4"

DN8

13,7

2,24

SCH40

0,63

35.000-39.000

4

1/4"

DN8

13,7

3,02

SCH80

0,8

35.000-39.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 17.1

5

Ống phi 17.1

3/8"

DN10

17,1

2,31

SCH40

0,84

35.000-39.000

6

3/8"

DN10

17,1

3,2

SCH80

1,1

35.000-39.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 21.3

7

Ống thép đúc  21

½"

DN15

21,3

2,77

SCH40

1,27

27.000-35.000

8

½"

DN15

21,3

3,73

SCH80

1,62

27.000-35.000

9

½"

DN15

21,3

7,47

XXS

2,55

27.000-35.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 26.7

10

Ống thép đúc phi 27

¾"

DN20

26,7

2,87

SCH40

1,69

27.000-35.000

11

¾"

DN20

26,7

3,91

SCH80

2,2

27.000-35.000

12

¾"

DN20

26,7

5,56

SCH160

2,9

27.000-35.000

13

¾"

DN20

26,7

7,82

XXS

3,64

27.000-35.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 33.4

14

Ống thép đúc phi 34

1"

DN25

33,4

3,4

SCH40

2,51

27.000-32.000

15

1"

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

27.000-32.000

16

1"

DN25

33,4

6,35

SCH160

4,23

27.000-32.000

17

1"

DN25

33,4

9,09

XXS

5,45

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 42.2

18

Ống thép đúc phi 42

1 ¼"

DN32

42,2

3,56

SCH40

3,39

27.000-32.000

19

1 ¼"

DN32

42,2

4,85

SCH80

4,47

27.000-32.000

20

1 ¼"

DN32

42,2

6,35

SCH160

5,61

27.000-32.000

21

1 ¼"

DN32

42,2

9,7

XXS

7,77

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 48.3

22

Ống thép đúc phi 48

1 ½"

DN40

48,3

3,68

SCH40

4,05

27.000-32.000

23

1 ½"

DN40

48,3

5,08

SCH80

5,41

27.000-32.000

24

1 ½"

DN40

48,3

7,14

SCH160

7,24

27.000-32.000

25

1 ½"

DN40

48,3

10,15

XXS

9,54

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 60.3

26

Ống thép đúc phi 60

2"

DN50

60,3

3,91

SCH40

5,43

27.000-32.000

27

2"

DN50

60,3

5,54

SCH80

7,48

27.000-32.000

28

2"

DN50

60,3

8,74

SCH160

11,11

27.000-32.000

29

2"

DN50

60,3

11,07

XXS

13,43

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 76

30

Ống thép đúc phi 76

2 ½"

DN65

76

5,16

SCH40

9,01

27.000-32.000

31

2 ½"

DN65

76

7,01

SCH80

11,92

27.000-32.000

32

2 ½"

DN65

76

9,53

SCH160

15,61

27.000-32.000

33

2 ½"

DN65

76

14,02

XXS

21,42

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 88.9

34

Ống thép đúc phi 90

3"

DN80

88,9

5,49

SCH40

11,29

27.000-32.000

35

3"

DN80

88,9

7,62

SCH80

15,27

27.000-32.000

36

3"

DN80

88,9

11,13

SCH160

21,34

27.000-32.000

37

3"

DN80

88,9

15,24

XXS

27,67

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 114.3

38

Ống thép đúc phi 114

4"

DN100

114,3

4,78

SCH30

12,9

27.000-32.000

39

4"

DN100

114,3

6,02

SCH40

16,07

27.000-32.000

40

4"

DN100

114,3

8,56

SCH80

22,31

27.000-32.000

41

4"

DN100

114,3

11,13

SCH120

28,3

27.000-32.000

42

4"

DN100

114,3

13,49

SCH160

33,52

27.000-32.000

43

4"

DN100

114,3

17,12

XXS

41,01

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 141.3

44

Ống thép đúc phi 141

5"

DN125

141,3

5

SCH30

16,8

27.000-32.000

45

5"

DN125

141,3

6,55

SCH40

21,76

27.000-32.000

46

5"

DN125

141,3

9,53

SCH80

30,95

27.000-32.000

47

5"

DN125

141,3

12,7

SCH120

40,26

27.000-32.000

48

5"

DN125

141,3

15,88

SCH160

49,09

27.000-32.000

49

5"

DN125

141,3

19,05

XXS

57,4

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 168.3

50

Ống thép đúc phi 168

6"

DN150

168,3

6,35

SCH30

25,35

27.000-32.000

51

6"

DN150

168,3

7,11

SCH40

28,25

27.000-32.000

52

6"

DN150

168,3

10,97

SCH80

42,54

27.000-32.000

53

6"

DN150

168,3

14,27

SCH120

54,18

27.000-32.000

54

6"

DN150

168,3

18,26

SCH160

67,53

27.000-32.000

55

6"

DN150

168,3

21,95

XXS

79,18

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 219.1

56

Ống thép đúc phi 219

8"

DN200

219,1

6,35

SCH20

33,3

27.000-32.000

57

8"

DN200

219,1

7,04

SCH30

36,8

27.000-32.000

58

8"

DN200

219,1

8,18

SCH40

42,53

27.000-32.000

59

8"

DN200

219,1

10,31

SCH60

53,06

27.000-32.000

60

8"

DN200

219,1

12,7

SCH80

64,61

27.000-32.000

61

8"

DN200

219,1

15,09

SCH100

75,88

27.000-32.000

62

8"

DN200

219,1

18,26

SCH120

90,4

27.000-32.000

63

8"

DN200

219,1

20,62

SCH140

100,88

27.000-32.000

64

8"

DN200

219,1

23,01

SCH160

111,22

27.000-32.000

65

8"

DN200

219,1

22,23

XXS

107,87

27.000-32.000

66

8"

DN200

219,1

30

 

139,83

27.000-32.000

67

8"

DN200

219,1

40

 

176,59

27.000-32.000

68

8"

DN200

219,1

50

 

208,41

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 273.1

69

Ống thép đúc phi 273

10"

DN250

273,1

6,35

SCH20

41,75

27.000-32.000

70

10"

DN250

273,1

7,8

SCH30

51,01

27.000-32.000

71

10"

DN250

273,1

9,27

SCH40

60,28

27.000-32.000

72

10"

DN250

273,1

12,7

SCH60

81,52

27.000-32.000

73

10"

DN250

273,1

15,09

SCH80

95,97

27.000-32.000

74

10"

DN250

273,1

18,26

SCH100

114,7

27.000-32.000

75

10"

DN250

273,1

21,44

SCH120

133

27.000-32.000

76

10"

DN250

273,1

25,4

SCH140

155,08

27.000-32.000

77

10"

DN250

273,1

28,58

SCH160

172,26

27.000-32.000

78

10"

DN250

273,1

25,4

XXS

155,08

27.000-32.000

79

10"

DN250

273,1

30

 

179,77

27.000-32.000

80

10"

DN250

273,1

40

 

229,83

27.000-32.000

81

10"

DN250

273,1

50

 

274,96

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 323.9

82

Ống thép đúc phi 323.9

12"

DN300

323,9

6,35

SCH20

49,7

27.000-32.000

83

12"

DN300

323,9

8,38

SCH30

65,17

27.000-32.000

84

12"

DN300

323,9

9,53

STD

73,85

27.000-32.000

85

12"

DN300

323,9

10,31

SCH40

79,69

27.000-32.000

86

12"

DN300

323,9

14,27

SCH60

108,91

27.000-32.000

87

12"

DN300

323,9

12,7

XS

97,42

27.000-32.000

88

12"

DN300

323,9

17,48

SCH80

132,03

27.000-32.000

89

12"

DN300

323,9

21,44

SCH100

159,84

27.000-32.000

90

12"

DN300

323,9

25,4

SCH120

186,89

27.000-32.000

91

12"

DN300

323,9

28,58

SCH140

208,04

27.000-32.000

92

12"

DN300

323,9

33,32

SCH160

238,65

27.000-32.000

93

12"

DN300

323,9

25,4

XXS

186,89

27.000-32.000

94

12"

DN300

323,9

30

 

217,33

27.000-32.000

95

12"

DN300

323,9

40

 

279,91

27.000-32.000

96

12"

DN300

323,9

50

 

337,57

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 355.6

97

Ống thép đúc phi 355

14"

DN350

355,6

6,35

SCH10

54,67

27.000-32.000

98

14"

DN350

355,6

7,92

SCH20

67,87

27.000-32.000

99

14"

DN350

355,6

9,53

SCH30

81,29

27.000-32.000

100

14"

DN350

355,6

9,53

STD

81,29

27.000-32.000

101

14"

DN350

355,6

11,13

SCH40

94,5

27.000-32.000

102

14"

DN350

355,6

15,09

SCH60

126,65

27.000-32.000

103

14"

DN350

355,6

12,7

XS

107,34

27.000-32.000

104

14"

DN350

355,6

19,05

SCH80

158,03

27.000-32.000

105

14"

DN350

355,6

23,83

SCH100

194,88

27.000-32.000

106

14"

DN350

355,6

27,79

SCH120

224,55

27.000-32.000

107

14"

DN350

355,6

31,75

SCH140

253,45

27.000-32.000

108

14"

DN350

355,6

35,71

SCH160

281,57

27.000-32.000

109

14"

DN350

355,6

40

 

311,17

27.000-32.000

110

14"

DN350

355,6

50

 

376,64

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 406.4

111

Ống thép đúc phi 406

16"

DN400

406,4

6,35

SCH10

62,62

27.000-32.000

112

16"

DN400

406,4

7,92

SCH20

77,79

27.000-32.000

113

16"

DN400

406,4

9,53

SCH30

93,23

27.000-32.000

114

16"

DN400

406,4

9,53

STD

93,23

27.000-32.000

115

16"

DN400

406,4

12,7

SCH40

123,24

27.000-32.000

116

16"

DN400

406,4

16,66

SCH60

160,05

27.000-32.000

117

16"

DN400

406,4

12,7

XS

123,24

27.000-32.000

118

16"

DN400

406,4

21,44

SCH80

203,44

27.000-32.000

119

16"

DN400

406,4

26,19

SCH100

245,45

27.000-32.000

120

16"

DN400

406,4

30,96

SCH120

286,51

27.000-32.000

121

16"

DN400

406,4

36,53

SCH140

333,04

27.000-32.000

122

16"

DN400

406,4

40,49

SCH160

365,19

27.000-32.000

123

16"

DN400

406,4

25,4

 

238,54

27.000-32.000

124

16"

DN400

406,4

30

 

278,34

27.000-32.000

125

16"

DN400

406,4

40

 

361,26

27.000-32.000

126

16"

DN400

406,4

50

 

439,25

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 457

127

Ống thép đúc phi 457

18"

DN450

457

6,35

SCH10

70,54

27.000-32.000

128

18"

DN450

457

7,92

SCH20

87,67

27.000-32.000

129

18"

DN450

457

11,13

SCH30

122,32

27.000-32.000

130

18"

DN450

457

9,53

STD

105,11

27.000-32.000

131

18"

DN450

457

14,27

SCH40

155,73

27.000-32.000

132

18"

DN450

457

23,8

SCH80

254,14

27.000-32.000

133

18"

DN450

457

12,7

XS

139,08

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 508

134

Ống thép đúc phi 508

20"

DN500

508

6,35

SCH10

78,52

27.000-32.000

135

20"

DN500

508

9,53

SCH20

117,09

27.000-32.000

136

20"

DN500

508

12,7

SCH30

155,05

27.000-32.000

137

20"

DN500

508

9,53

STD

117,09

27.000-32.000

138

20"

DN500

508

15,09

SCH40

183,34

27.000-32.000

139

20"

DN500

508

20,62

SCH60

247,72

27.000-32.000

140

20"

DN500

508

12,7

XS

155,05

27.000-32.000

141

20"

DN500

508

23,88

SCH80

284,96

27.000-32.000

142

20"

DN500

508

29,36

SCH100

346,39

27.000-32.000

143

20"

DN500

508

34,93

SCH120

407,31

27.000-32.000

144

20"

DN500

508

39,67

SCH140

457,95

27.000-32.000

145

20"

DN500

508

45,24

SCH160

516,03

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 610

146

Ống thép đúc phi 610

24"

DN600

610

6,35

SCH10

94,48

27.000-32.000

147

24"

DN600

610

9,53

SCH20

141,05

27.000-32.000

148

24"

DN600

610

14,27

SCH30

209,54

27.000-32.000

149

24"

DN600

610

9,53

STD

141,05

27.000-32.000

150

24"

DN600

610

17,48

SCH40

255,3

27.000-32.000

151

24"

DN600

610

24,61

SCH60

355,1

27.000-32.000

152

24"

DN600

610

12,7

XS

186,98

27.000-32.000

153

24"

DN600

610

30,96

SCH80

441,88

27.000-32.000

154

24"

DN600

610

38,39

SCH100

540,9

27.000-32.000

155

24"

DN600

610

46,023

SCH120

639,79

27.000-32.000

156

24"

DN600

610

52,37

SCH140

719,83

27.000-32.000

157

24"

DN600

610

59,54

SCH160

807,86

27.000-32.000

 

ống thép mạ kẽm

 

ĐẶC ĐIỂM ỐNG THÉP ĐÚC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Bền bỉ và bền vững: Lớp mạ kẽm bề mặt bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn và oxi hóa, kéo dài tuổi thọ và tăng tính bền của sản phẩm.
Chịu áp lực cao: Thép đúc cung cấp khả năng chịu tải tốt, kết hợp với lớp mạ kẽm, ống trở nên có thể chịu được áp lực cao mà không bị biến dạng.
Đa dạng quy cách: Ống có thể được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với yêu cầu cụ thể của các dự án xây dựng và công nghiệp.
Dễ gia công và lắp đặt: Ống thép đúc mạ kẽm có độ chính xác cao, dễ dàng cắt, uốn cong và hàn nối, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình lắp đặt.
Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng như hệ thống cấp nước, cấp điện, hệ thống thoát nước, cơ khí chế tạo và xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
Giá cả phải chăng: Với hiệu suất và độ bền cao, ống thép đúc mạ kẽm mang lại giá trị lâu dài cho các dự án xây dựng và công nghiệp mà không tăng chi phí quá nhiều.

TÍNH CHẤT CƠ LÝ ỐNG ĐÚC MẠ KẼM

Ống thép đúc mạ kẽm thường có các tính chất cơ lý cao, bao gồm độ bền kéo, độ bền uốn, độ cứng và khả năng chịu áp lực. Chất lượng và độ đồng nhất của vật liệu trong quá trình sản xuất đảm bảo tính đồng nhất và đáng tin cậy của sản phẩm.
Tính chất cơ lý của ống thép đúc được quy định theo các tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 và API 5L là các thông số quan trọng đối với việc sử dụng và xác định chất lượng của sản phẩm. Dưới đây là một số thông số cơ lý chính:
1. ASTM A106:
   - Độ bền kéo (Tensile strength): Tối thiểu 415 MPa (60,000 psi).
   - Độ cứng giãn nở (Yield strength): Tối thiểu 240 MPa (35,000 psi).
   - Độ co dãn (Elongation): Tối thiểu 30% trên chiều dài.
   - Độ cứng (Hardness): Phải đáp ứng các yêu cầu về độ cứng.
2. ASTM A53:
   - Độ bền kéo (Tensile strength): Tối thiểu 330 MPa (48,000 psi).
   - Độ cứng giãn nở (Yield strength): Tối thiểu 205 MPa (30,000 psi).
   - Độ co dãn (Elongation): Tối thiểu 20% trên chiều dài.
   - Độ cứng (Hardness): Phải đáp ứng các yêu cầu về độ cứng.
3. API 5L:
   - Độ bền kéo (Tensile strength): Tùy thuộc vào lớp thép và cấp bậc, có thể có từ 415 MPa (60,200 psi) đến 758 MPa (110,200 psi).
   - Độ cứng giãn nở (Yield strength): Tùy thuộc vào lớp thép và cấp bậc, có thể có từ 245 MPa (35,500 psi) đến 758 MPa (110,200 psi).
   - Độ co dãn (Elongation): Phụ thuộc vào lớp thép và cấp bậc, có thể có từ 23% đến 110%.
Các thông số cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của mỗi sản phẩm và quy định của các tiêu chuẩn. Đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định kỹ thuật sẽ đảm bảo chất lượng và hiệu suất của ống thép đúc trong các ứng dụng khác nhau.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc ASTM A106,  ASTM A53, API 5l
 
ống thép mạ kẽm
 

QUY TRÌNH MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng là quá trình mạ kẽm bề mặt thép bằng cách đưa các sản phẩm thép vào một bể chứa dung dịch kẽm nóng chảy. Dưới tác động của nhiệt độ cao, lớp kẽm sẽ liên kết chặt chẽ với bề mặt thép, tạo ra một lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn và oxi hóa.
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng bao gồm các bước chính sau:
1. Chuẩn bị bề mặt: Bề mặt sản phẩm thép được làm sạch hoàn toàn để loại bỏ bất kỳ dầu mỡ, bụi bẩn hoặc các tạp chất khác.
2. Tiền xử lý: Sản phẩm thép được tiền xử lý bằng cách tẩm vào dung dịch axit để loại bỏ oxit và chất ô nhiễm khác trên bề mặt.
3. Mạ kẽm: Sản phẩm thép sau khi được chuẩn bị sẽ được đưa vào bể chứa dung dịch kẽm nóng chảy. Dưới tác động của nhiệt độ cao, kẽm sẽ tạo thành lớp phủ bám chặt vào bề mặt thép.
4. Làm lạnh và kiểm tra chất lượng: Sau khi mạ kẽm, sản phẩm sẽ được làm lạnh để đông đặc lớp kẽm và sau đó được kiểm tra chất lượng để đảm bảo tính đồng đều và độ bền của lớp mạ.
Quy trình này đảm bảo rằng sản phẩm thép được bảo vệ bởi một lớp kẽm chắc chắn, giúp tăng tuổi thọ và độ bền của sản phẩm trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

ỨNG DỤNG CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM

Ống thép mạ kẽm là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp do tính linh hoạt và độ bền cao của chúng. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của ống thép mạ kẽm:
1. Xây dựng và xây lắp: Ống thép mạ kẽm thường được sử dụng trong hệ thống cấp nước, cấp điện, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp khí, hệ thống chống sét, và các công trình xây dựng khác.
2. Công nghiệp và sản xuất: Trong các ngành công nghiệp và sản xuất, ống thép mạ kẽm được sử dụng để tạo ra hệ thống dẫn dầu, hệ thống dẫn khí, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống làm mát, và hệ thống điều hòa không khí.
3. Ô tô và xe máy: Ống thép mạ kẽm cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và xe máy để tạo ra các bộ phận cần chịu áp lực cao như hệ thống dẫn nhiên liệu, hệ thống làm mát, và hệ thống xả khí.
4. Dầu khí: Trong ngành công nghiệp dầu khí, ống thép mạ kẽm được sử dụng để tạo ra các đường ống dẫn dầu và dẫn khí từ giếng khoan đến các cơ sở chế biến và lưu trữ.
5. Công nghiệp hàng hải: Trong ngành công nghiệp hàng hải, ống thép mạ kẽm được sử dụng để tạo ra hệ thống dẫn nước và hệ thống dẫn hơi nước trên các tàu thuyền.
6. Công nghiệp hóa chất: Ống thép mạ kẽm cũng được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất để vận chuyển các chất lỏng hoặc khí độc hại.
Nhờ vào lớp phủ kẽm chống ăn mòn, ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều môi trường khác nhau và có thể đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các ứng dụng công nghiệp.

HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN ỐNG THÉP MẠ KẼM

Để lựa chọn ống thép mạ kẽm phù hợp cho dự án của bạn, bạn cần xem xét các yếu tố sau:
1. Kích thước: Xác định kích thước ống thép mạ kẽm cần sử dụng dựa trên yêu cầu của dự án.
2. Độ dày: Chọn ống thép mạ kẽm có độ dày phù hợp để đảm bảo độ bền và ứng suất tốt.
3. Chất lượng: Đảm bảo chọn ống thép mạ kẽm chất lượng cao, không bị rỉ sét và có khả năng chịu lực tốt.
4. Mục đích sử dụng: Xác định mục đích sử dụng ống thép mạ kẽm để chọn loại ống phù hợp, ví dụ: dùng cho hệ thống dẫn nước, hệ thống cấp nhiên liệu, xây dựng công trình,...
5. Giá cả: So sánh giá cả từ các nhà sản xuất và nhà cung cấp khác nhau để chọn được mức giá hợp lý nhất.
Thông qua việc xem xét những yếu tố trên, bạn sẽ có thể lựa chọn được ống thép mạ kẽm phù hợp và đáng tin cậy cho dự án của mình. Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc hỗ trợ, hãy liên hệ với nhà cung cấp hoặc chuyên gia về vấn đề này để được tư vấn chi tiết hơn. Chúc bạn thành công với dự án của mình!

MUA ỐNG THÉP MẠ KẼM Ở ĐÂU CHẤT LƯỢNG GIÁ TỐT NHẤT

Công ty Thép Trường Thịnh Phát - Đối tác tin cậy về ống thép mạ kẽm chất lượng
Chúng tôi, Công ty Thép Trường Thịnh Phát, tự hào là địa chỉ hàng đầu khi bạn cần tìm kiếm các sản phẩm ống thép mạ kẽm chất lượng, đáng tin cậy và chuyên nghiệp. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp thép, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng cao, đáp ứng hoàn toàn các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn.
Đa dạng sản phẩm:
- Chúng tôi cung cấp một loạt các loại ống thép mạ kẽm, bao gồm các sản phẩm theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, ASTM A53, API 5L và nhiều tiêu chuẩn khác. Điều này giúp đáp ứng nhanh chóng và linh hoạt với mọi yêu cầu cụ thể từ phía khách hàng.
Dịch vụ chuyên nghiệp:
- Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ tư vấn và hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của bạn. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng tận tình, đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối của khách hàng.
Giá cả cạnh tranh:
- Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường mà không làm giảm đi chất lượng của sản phẩm. Điều này giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo được chất lượng sản phẩm tốt nhất.
Hãy đến với chúng tôi ngay hôm nay để trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng từ Công ty Thép Trường Thịnh Phát. Chúng tôi luôn sẵn lòng đồng hành cùng bạn trên con đường thành công và phát triển.
 
ống thép mạ kẽm
 

SẢN PHẨM CÔNG TY THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT CUNG CẤP

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT tự hào là đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực cung cấp thép và kim loại. Với cam kết về chất lượng hàng đầu, đa dạng sản phẩm, và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, chúng tôi luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Sứ mệnh của chúng tôi là mang đến giải pháp thép toàn diện và phù hợp nhất cho mọi nhu cầu sản xuất và xây dựng. Với đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm và nhiệt huyết, chúng tôi không ngừng nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Sự uy tín và niềm tin từ khách hàng là động lực giúp chúng tôi không ngừng phát triển và hoàn thiện.
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT là đối tác đáng tin cậy trong ngành công nghiệp thép và kim loại. Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng, đa dạng và phong phú, bao gồm:
1. Thép ống: Bao gồm cả thép ống đúc và thép ống hàn, đa dạng về kích thước và độ dày để phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
2. Thép tấm: Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có các loại thép chất lượng cao, với đa dạng kích thước và độ dày, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
3. Thép hình: Chúng tôi cung cấp các loại thép hình như thép hình chữ Ithép hình chữ Uthép hình chữ H  Thép hình chữ V và nhiều loại khác, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của dự án xây dựng và sản xuất.
4. Thép tròn đặc: Thép tròn đặc của chúng tôi có các mác thép đa dạng như Thép tròn đặc S45CThép tròn đặc SS400, CT3, C20  và được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
5. Inox: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép không gỉ với nhiều loại inox chất lượng như Inox 304Inox 316Inox 201, đảm bảo tính ổn định và sự bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
6. Nhôm: Với các loại nhôm như nhôm 6061nhôm 7075nhôm 5052 và nhiều loại khác, chúng tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Với sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm này, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp toàn diện và hiệu quả nhất cho mọi dự án và nhu cầu của khách hàng.
0916.415.019