Thép Trường Thịnh Phát
Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024

Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024

  • Mã: GTOD2024
  • 174
  • Đường kính: 10.3mm đến 610mm
  • Độ dầy: 1.73mm đến 40mm
  • Chiều dài: 6m 12m hoặc theo yêu cầu khác
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L
  • Xuất Sứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc
  • Ứng dụng: Ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp dầu khí, xây dựng, chế tạo máy móc và nhiều ứng dụng khác do tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt.

Sản phẩm ống thép đúc là thành phẩm thép chất lượng cao, được sản xuất bằng quy trình đúc nguyên khối, không có mối hàn, nên có độ bền và khả năng chịu áp lực tốt. Ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, xây dựng và chế tạo máy.

Bài viết "Cập Nhật Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2024" cung cấp thông tin mới nhất về giá cả của các loại ống thép đúc trong năm 2024. Bạn sẽ tìm thấy các thông tin về giá cả, yếu tố ảnh hưởng đến giá, cũng như lời khuyên khi mua sản phẩm. Điều này giúp người đọc nắm bắt được xu hướng thị trường và đưa ra quyết định mua hàng thông minh.

Chi tiết sản phẩm

 1. Giới Thiệu Về Ống Thép Đúc

 Định Nghĩa Ống Thép Đúc

Ống thép đúc là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp đúc trực tiếp từ nguyên liệu thép nóng chảy. Quá trình này không tạo ra bất kỳ mối hàn nào trên thân ống, giúp ống thép đúc có độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực cao hơn so với ống thép hàn. 

 Lịch Sử Phát Triển và Ứng Dụng

Lịch Sử Phát Triển
- Ống thép đúc đã có một lịch sử phát triển lâu dài, bắt đầu từ những ngày đầu của ngành công nghiệp thép. Ban đầu, quá trình sản xuất ống thép đúc còn rất thủ công và tốn kém.
- Với sự phát triển của công nghệ và kỹ thuật luyện kim, quy trình sản xuất ống thép đúc đã được cải tiến đáng kể, giúp tăng sản lượng và giảm chi phí sản xuất.
- Hiện nay, ống thép đúc được sản xuất bằng các phương pháp hiện đại như đúc ly tâm, đúc khuôn và đúc liên tục, đảm bảo chất lượng và độ chính xác cao.
 

Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp

Ống thép đúc có tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các đặc tính vượt trội về độ bền và khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực:
 
1. Ngành Dầu Khí
   - Sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu và khí, nơi yêu cầu cao về khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn.
   - Ống thép đúc được dùng trong các giàn khoan, đường ống dưới biển, và các nhà máy lọc dầu.
 
2. Ngành Hóa Chất
   - Dẫn các hóa chất ăn mòn và các dung dịch có tính chất đặc biệt.
   - Ống thép đúc với các lớp phủ đặc biệt có thể chống lại sự ăn mòn của các hóa chất mạnh.
 
3. Ngành Xây Dựng
   - Dùng trong kết cấu nhà thép, khung cột, và các công trình chịu lực lớn.
   - Ống thép đúc đảm bảo tính an toàn và độ bền cho các công trình cao tầng, cầu đường và các kết cấu hạ tầng khác.
 
4. Ngành Chế Tạo Máy
   - Làm linh kiện và bộ phận chịu lực trong các máy móc công nghiệp nặng.
   - Sử dụng trong các hệ thống dẫn động, truyền tải và các thiết bị chịu áp lực.
 
5. Các Ứng Dụng Khác
   - Trong ngành đóng tàu, ống thép đúc được sử dụng cho hệ thống ống dẫn và các kết cấu chịu lực.
   - Trong ngành năng lượng, ống thép đúc được dùng trong các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện và các hệ thống truyền dẫn năng lượng.
 
Ống thép đúc là một sản phẩm quan trọng trong ngành công nghiệp hiện đại, với khả năng đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ bền, chịu nhiệt và áp lực. Sự phát triển của công nghệ sản xuất đã giúp nâng cao chất lượng và mở rộng ứng dụng của ống thép đúc, làm cho chúng trở thành một lựa chọn không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
 
 
Giá ống thép đúc
 

 2. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Đúc

Giá ống thép đúc có thể biến động dựa trên nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:
 
 Nguyên Liệu Sản Xuất
- Chất Lượng Nguyên Liệu: Giá thành của thép phôi – nguyên liệu chính để sản xuất ống thép đúc – ảnh hưởng trực tiếp đến giá ống thép đúc. Thép phôi chất lượng cao thường có giá đắt hơn nhưng đảm bảo tính chất cơ học và hóa học tốt hơn cho sản phẩm cuối cùng.
- Nguồn Gốc Nguyên Liệu: Nguyên liệu nhập khẩu từ các quốc gia có chất lượng thép cao như Nhật Bản, Hàn Quốc, hoặc các nước châu Âu thường có giá cao hơn so với nguyên liệu từ các nguồn khác.
 
 Công Nghệ Sản Xuất
- Quy Trình Sản Xuất: Các công nghệ và quy trình sản xuất tiên tiến, như đúc ly tâm, đúc liên tục, và xử lý nhiệt, tạo ra các sản phẩm ống thép đúc có chất lượng cao, đồng đều và ít lỗi. Tuy nhiên, việc áp dụng các công nghệ này có thể tăng chi phí sản xuất.
- Tiêu Chuẩn Chất Lượng: Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, DIN, JIS đảm bảo chất lượng sản phẩm nhưng cũng làm tăng giá thành do yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
 
 Nhu Cầu Thị Trường
- Sự Biến Động của Nhu Cầu: Giá ống thép đúc bị ảnh hưởng bởi sự tăng giảm nhu cầu trong các ngành công nghiệp khác nhau. Ví dụ, khi nhu cầu trong ngành dầu khí, hóa chất, xây dựng tăng cao, giá ống thép đúc cũng có xu hướng tăng.
- Xu Hướng Thị Trường: Các xu hướng thị trường như sự phát triển của công nghiệp hóa, đô thị hóa cũng ảnh hưởng đến nhu cầu và giá cả của ống thép đúc.
 
 Chi Phí Vận Chuyển
- Vị Trí Địa Lý: Khoảng cách từ nhà máy sản xuất đến địa điểm sử dụng là một yếu tố quan trọng. Chi phí vận chuyển càng cao thì giá thành sản phẩm cuối cùng càng tăng.
- Điều Kiện Vận Chuyển: Điều kiện vận chuyển, bao gồm phương tiện vận tải (đường bộ, đường sắt, đường biển) và chi phí bảo hiểm vận chuyển, cũng ảnh hưởng đến giá thành.
 
 Yếu Tố Kinh Tế và Chính Trị
- Chính Sách Thuế Quan: Thuế nhập khẩu và các loại thuế khác có thể làm tăng giá ống thép đúc.
- Biến Động Kinh Tế: Tỷ giá hối đoái, lạm phát và các yếu tố kinh tế vĩ mô khác cũng ảnh hưởng đến giá thành của ống thép đúc.
 
Giá ống thép đúc chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố khác nhau, từ nguyên liệu sản xuất, công nghệ, nhu cầu thị trường, chi phí vận chuyển, đến các yếu tố kinh tế và chính trị. Hiểu rõ các yếu tố này giúp doanh nghiệp và người tiêu dùng có thể đưa ra quyết định mua sắm và sử dụng ống thép đúc một cách thông minh và hiệu quả.
 
 
Giá ống thép đúc
 

 3. Bảng Giá Thép Ống Đúc Mới Nhất 2024

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống thép đúc phổ biến trên thị trường:
 

STT

Kích thước INCHES

ĐK danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày (SCH)

Trọng Lượng (kg/m)

Đơn Giá (đ/kg)

 

Ống thép đúc phi 10,3

1

1/8"

DN6

10,3

1,73

SCH40

0,37

25.000-27.000

2

1/8"

DN6

10,3

2,41

SCH80

0,53

25.000-27.000

 

Thép ống đúc phi 13,7

3

1/4"

DN8

13,7

2,24

SCH40

0,63

25.000-27.000

4

1/4"

DN8

13,7

3,02

SCH80

0,8

25.000-27.000

 

Ống thép đúc phi 17,1

5

3/8"

DN10

17,1

2,31

SCH40

0,84

25.000-27.000

6

3/8"

DN10

17,1

3,2

SCH80

1,1

25.000-27.000

 

Ống thép đúc phi 21,3

7

½"

DN15

21,3

2,77

SCH40

1,27

21.000-25.000

8

½"

DN15

21,3

3,73

SCH80

1,62

21.000-25.000

9

½"

DN15

21,3

7,47

XXS

2,55

21.000-25.000

 

Ống thép đúc phi 26,7

10

¾"

DN20

26,7

2,87

SCH40

1,69

21.000-25.000

11

¾"

DN20

26,7

3,91

SCH80

2,2

21.000-25.000

12

¾"

DN20

26,7

5,56

SCH160

2,9

21.000-25.000

13

¾"

DN20

26,7

7,82

XXS

3,64

21.000-25.000

 

Ống thép đúc phi 33,4

14

1"

DN25

33,4

3,4

SCH40

2,51

21.000-25.000

15

1"

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

21.000-25.000

16

1"

DN25

33,4

6,35

SCH160

4,23

21.000-25.000

17

1"

DN25

33,4

9,09

XXS

5,45

21.000-25.000

 

Ống thép đúc phi 42,2

18

1 ¼"

DN32

42,2

3,56

SCH40

3,39

19.000-21.000

19

1 ¼"

DN32

42,2

4,85

SCH80

4,47

19.000-21.000

20

1 ¼"

DN32

42,2

6,35

SCH160

5,61

19.000-21.000

21

1 ¼"

DN32

42,2

9,7

XXS

7,77

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 48,3

22

1 ½"

DN40

48,3

3,68

SCH40

4,05

19.000-21.000

23

1 ½"

DN40

48,3

5,08

SCH80

5,41

19.000-21.000

24

1 ½"

DN40

48,3

7,14

SCH160

7,24

19.000-21.000

25

1 ½"

DN40

48,3

10,15

XXS

9,54

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 60,3

26

2"

DN50

60,3

3,91

SCH40

5,43

19.000-21.000

27

2"

DN50

60,3

5,54

SCH80

7,48

19.000-21.000

28

2"

DN50

60,3

8,74

SCH160

11,11

19.000-21.000

29

2"

DN50

60,3

11,07

XXS

13,43

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 76

30

2 ½"

DN65

76

5,16

SCH40

9,01

19.000-21.000

31

2 ½"

DN65

76

7,01

SCH80

11,92

19.000-21.000

32

2 ½"

DN65

76

9,53

SCH160

15,61

19.000-21.000

33

2 ½"

DN65

76

14,02

XXS

21,42

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 88,9

34

3"

DN80

88,9

5,49

SCH40

11,29

19.000-21.000

35

3"

DN80

88,9

7,62

SCH80

15,27

19.000-21.000

36

3"

DN80

88,9

11,13

SCH160

21,34

19.000-21.000

37

3"

DN80

88,9

15,24

XXS

27,67

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 114,3

38

4"

DN100

114,3

4,78

SCH30

12,9

19.000-21.000

39

4"

DN100

114,3

6,02

SCH40

16,07

19.000-21.000

40

4"

DN100

114,3

8,56

SCH80

22,31

19.000-21.000

41

4"

DN100

114,3

11,13

SCH120

28,3

19.000-21.000

42

4"

DN100

114,3

13,49

SCH160

33,52

19.000-21.000

43

4"

DN100

114,3

17,12

XXS

41,01

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 141,3

44

5"

DN125

141,3

5

SCH30

16,8

19.000-21.000

45

5"

DN125

141,3

6,55

SCH40

21,76

19.000-21.000

46

5"

DN125

141,3

9,53

SCH80

30,95

19.000-21.000

47

5"

DN125

141,3

12,7

SCH120

40,26

19.000-21.000

48

5"

DN125

141,3

15,88

SCH160

49,09

19.000-21.000

49

5"

DN125

141,3

19,05

XXS

57,4

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 168,3

50

6"

DN150

168,3

6,35

SCH30

25,35

19.000-21.000

51

6"

DN150

168,3

7,11

SCH40

28,25

19.000-21.000

52

6"

DN150

168,3

10,97

SCH80

42,54

19.000-21.000

53

6"

DN150

168,3

14,27

SCH120

54,18

19.000-21.000

54

6"

DN150

168,3

18,26

SCH160

67,53

19.000-21.000

55

6"

DN150

168,3

21,95

XXS

79,18

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 219,1

56

8"

DN200

219,1

6,35

SCH20

33,3

19.000-21.000

57

8"

DN200

219,1

7,04

SCH30

36,8

19.000-21.000

58

8"

DN200

219,1

8,18

SCH40

42,53

19.000-21.000

59

8"

DN200

219,1

10,31

SCH60

53,06

19.000-21.000

60

8"

DN200

219,1

12,7

SCH80

64,61

19.000-21.000

61

8"

DN200

219,1

15,09

SCH100

75,88

19.000-21.000

62

8"

DN200

219,1

18,26

SCH120

90,4

19.000-21.000

63

8"

DN200

219,1

20,62

SCH140

100,88

19.000-21.000

64

8"

DN200

219,1

23,01

SCH160

111,22

19.000-21.000

65

8"

DN200

219,1

22,23

XXS

107,87

19.000-21.000

66

8"

DN200

219,1

30

 

139,83

19.000-21.000

67

8"

DN200

219,1

40

 

176,59

19.000-21.000

68

8"

DN200

219,1

50

 

208,41

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 273,1

69

10"

DN250

273,1

6,35

SCH20

41,75

19.000-21.000

70

10"

DN250

273,1

7,8

SCH30

51,01

19.000-21.000

71

10"

DN250

273,1

9,27

SCH40

60,28

19.000-21.000

72

10"

DN250

273,1

12,7

SCH60

81,52

19.000-21.000

73

10"

DN250

273,1

15,09

SCH80

95,97

19.000-21.000

74

10"

DN250

273,1

18,26

SCH100

114,7

19.000-21.000

75

10"

DN250

273,1

21,44

SCH120

133

19.000-21.000

76

10"

DN250

273,1

25,4

SCH140

155,08

19.000-21.000

77

10"

DN250

273,1

28,58

SCH160

172,26

19.000-21.000

78

10"

DN250

273,1

25,4

XXS

155,08

19.000-21.000

79

10"

DN250

273,1

30

 

179,77

19.000-21.000

80

10"

DN250

273,1

40

 

229,83

19.000-21.000

81

10"

DN250

273,1

50

 

274,96

19.000-21.000

 

Ống thép đúc phi 323,9

82

12"

DN300

323,9

6,35

SCH20

49,7

20.000-22.000

83

12"

DN300

323,9

8,38

SCH30

65,17

20.000-22.000

84

12"

DN300

323,9

9,53

STD

73,85

20.000-22.000

85

12"

DN300

323,9

10,31

SCH40

79,69

20.000-22.000

86

12"

DN300

323,9

14,27

SCH60

108,91

20.000-22.000

87

12"

DN300

323,9

12,7

XS

97,42

20.000-22.000

88

12"

DN300

323,9

17,48

SCH80

132,03

20.000-22.000

89

12"

DN300

323,9

21,44

SCH100

159,84

20.000-22.000

90

12"

DN300

323,9

25,4

SCH120

186,89

20.000-22.000

91

12"

DN300

323,9

28,58

SCH140

208,04

20.000-22.000

92

12"

DN300

323,9

33,32

SCH160

238,65

20.000-22.000

93

12"

DN300

323,9

25,4

XXS

186,89

20.000-22.000

94

12"

DN300

323,9

30

 

217,33

20.000-22.000

95

12"

DN300

323,9

40

 

279,91

20.000-22.000

96

12"

DN300

323,9

50

 

337,57

20.000-22.000

 

Ống thép đúc phi 355,6

97

14"

DN350

355,6

6,35

SCH10

54,67

20.000-22.000

98

14"

DN350

355,6

7,92

SCH20

67,87

20.000-22.000

99

14"

DN350

355,6

9,53

SCH30

81,29

20.000-22.000

100

14"

DN350

355,6

9,53

STD

81,29

20.000-22.000

101

14"

DN350

355,6

11,13

SCH40

94,5

20.000-22.000

102

14"

DN350

355,6

15,09

SCH60

126,65

20.000-22.000

103

14"

DN350

355,6

12,7

XS

107,34

20.000-22.000

104

14"

DN350

355,6

19,05

SCH80

158,03

20.000-22.000

105

14"

DN350

355,6

23,83

SCH100

194,88

20.000-22.000

106

14"

DN350

355,6

27,79

SCH120

224,55

20.000-22.000

107

14"

DN350

355,6

31,75

SCH140

253,45

20.000-22.000

108

14"

DN350

355,6

35,71

SCH160

281,57

20.000-22.000

109

14"

DN350

355,6

40

 

311,17

20.000-22.000

110

14"

DN350

355,6

50

 

376,64

20.000-22.000

 

Ống thép đúc phi 406,4

111

16"

DN400

406,4

6,35

SCH10

62,62

20.000-22.000

112

16"

DN400

406,4

7,92

SCH20

77,79

20.000-22.000

113

16"

DN400

406,4

9,53

SCH30

93,23

20.000-22.000

114

16"

DN400

406,4

9,53

STD

93,23

20.000-22.000

115

16"

DN400

406,4

12,7

SCH40

123,24

20.000-22.000

116

16"

DN400

406,4

16,66

SCH60

160,05

20.000-22.000

117

16"

DN400

406,4

12,7

XS

123,24

20.000-22.000

118

16"

DN400

406,4

21,44

SCH80

203,44

20.000-22.000

119

16"

DN400

406,4

26,19

SCH100

245,45

20.000-22.000

120

16"

DN400

406,4

30,96

SCH120

286,51

20.000-22.000

121

16"

DN400

406,4

36,53

SCH140

333,04

20.000-22.000

122

16"

DN400

406,4

40,49

SCH160

365,19

20.000-22.000

123

16"

DN400

406,4

25,4

 

238,54

20.000-22.000

124

16"

DN400

406,4

30

 

278,34

20.000-22.000

125

16"

DN400

406,4

40

 

361,26

20.000-22.000

126

16"

DN400

406,4

50

 

439,25

20.000-22.000

 

Ống thép đúc phi 457

127

18"

DN450

457

6,35

SCH10

70,54

20.000-22.000

128

18"

DN450

457

7,92

SCH20

87,67

20.000-22.000

129

18"

DN450

457

11,13

SCH30

122,32

20.000-22.000

130

18"

DN450

457

9,53

STD

105,11

20.000-22.000

131

18"

DN450

457

14,27

SCH40

155,73

20.000-22.000

132

18"

DN450

457

23,8

SCH80

254,14

20.000-22.000

133

18"

DN450

457

12,7

XS

139,08

20.000-22.000

 

Ống thép đúc phi 508

134

20"

DN500

508

6,35

SCH10

78,52

20.000-22.000

135

20"

DN500

508

9,53

SCH20

117,09

20.000-22.000

136

20"

DN500

508

12,7

SCH30

155,05

20.000-22.000

137

20"

DN500

508

9,53

STD

117,09

20.000-22.000

138

20"

DN500

508

15,09

SCH40

183,34

20.000-22.000

139

20"

DN500

508

20,62

SCH60

247,72

20.000-22.000

140

20"

DN500

508

12,7

XS

155,05

20.000-22.000

141

20"

DN500

508

23,88

SCH80

284,96

20.000-22.000

142

20"

DN500

508

29,36

SCH100

346,39

20.000-22.000

143

20"

DN500

508

34,93

SCH120

407,31

20.000-22.000

144

20"

DN500

508

39,67

SCH140

457,95

20.000-22.000

145

20"

DN500

508

45,24

SCH160

516,03

20.000-22.000

 

Ống thép đúc phi 610

146

24"

DN600

610

6,35

SCH10

94,48

20.000-22.000

147

24"

DN600

610

9,53

SCH20

141,05

20.000-22.000

148

24"

DN600

610

14,27

SCH30

209,54

20.000-22.000

149

24"

DN600

610

9,53

STD

141,05

20.000-22.000

150

24"

DN600

610

17,48

SCH40

255,3

20.000-22.000

151

24"

DN600

610

24,61

SCH60

355,1

20.000-22.000

152

24"

DN600

610

12,7

XS

186,98

20.000-22.000

153

24"

DN600

610

30,96

SCH80

441,88

20.000-22.000

154

24"

DN600

610

38,39

SCH100

540,9

20.000-22.000

155

24"

DN600

610

46,023

SCH120

639,79

20.000-22.000

156

24"

DN600

610

52,37

SCH140

719,83

20.000-22.000

157

24"

DN600

610

59,54

SCH160

807,86

20.000-22.000

 

 
 
Giá ống thép đúc
 

 4. So Sánh Giá Ống Thép Đúc và Ống Thép Hàn

 Quy Trình Sản Xuất

- Ống Thép Đúc: Được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn, thông qua các quy trình như đúc ly tâm hoặc đúc liên tục. Quá trình này đảm bảo tính liền mạch và đồng đều cao trong cấu trúc ống, giúp ống thép đúc có độ bền và khả năng chịu áp lực tốt hơn.
- Ống Thép Hàn: Được sản xuất bằng cách hàn các tấm thép với nhau. Quy trình này bao gồm việc cắt, uốn và hàn các tấm thép thành ống. Mặc dù có thể sản xuất ống với kích thước lớn và chi phí thấp hơn, nhưng các mối hàn có thể là điểm yếu, dễ bị ăn mòn và kém bền hơn so với ống thép đúc.

 Đặc Tính Kỹ Thuật

- Khả Năng Chịu Áp Lực: Ống thép đúc có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao hơn nhiều so với ống thép hàn do không có mối hàn nào có thể bị yếu đi trong quá trình sử dụng. Điều này làm cho ống thép đúc lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu cao về áp suất và nhiệt độ, như trong ngành dầu khí, hóa chất và các ngành công nghiệp nặng khác.
- Độ Bền: Do được sản xuất từ một khối thép nguyên, ống thép đúc có độ bền cơ học cao hơn, ít bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường và hóa chất so với ống thép hàn.
- Độ Chính Xác Kích Thước: Ống thép đúc thường có độ chính xác về kích thước cao hơn, đảm bảo sự đồng đều trong suốt chiều dài ống.

 Giá Cả

- Ống Thép Đúc: Thường có giá cao hơn do quy trình sản xuất phức tạp, yêu cầu công nghệ tiên tiến và chất lượng cao hơn. Chi phí nguyên liệu, công nghệ và kiểm tra chất lượng cũng làm tăng giá thành của sản phẩm cuối cùng.
- Ống Thép Hàn: Có giá thấp hơn vì quy trình sản xuất đơn giản hơn, không yêu cầu công nghệ đúc tiên tiến. Sản xuất ống thép hàn cũng có thể được thực hiện với các thiết bị và công nghệ ít phức tạp hơn, làm giảm chi phí sản xuất.
 
Việc lựa chọn giữa ống thép đúc và ống thép hàn phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án và ngân sách. Ống thép đúc, mặc dù đắt hơn, cung cấp độ bền cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt hơn, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt. Ngược lại, ống thép hàn với giá thành thấp hơn phù hợp cho các dự án có ngân sách hạn chế và yêu cầu kỹ thuật không quá cao. Hiểu rõ các đặc điểm này giúp người tiêu dùng và doanh nghiệp có thể lựa chọn loại ống thép phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
 
Giá ống thép đúc
 

 5. Giá Ống Thép Đúc Mạ Kẽm

 Tại Sao Ống Thép Đúc Mạ Kẽm Có Giá Cao Hơn?
 
Ống thép đúc mạ kẽm có giá thành cao hơn so với ống thép đúc thông thường do được phủ một lớp kẽm bên ngoài. Lớp mạ kẽm này mang lại nhiều lợi ích:
 
- Tăng Cường Khả Năng Chống Ăn Mòn: Lớp kẽm bảo vệ thép khỏi sự oxi hóa và ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
- Kéo Dài Tuổi Thọ Sản Phẩm: Nhờ lớp mạ kẽm, ống thép có tuổi thọ dài hơn, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
- Tăng Độ Bền: Bề mặt mạ kẽm cứng hơn, giúp ống thép chống chịu tốt hơn với các tác động vật lý.
 
 Giá Tham Khảo Cho Một Số Kích Thước Ống Thép Đúc Mạ Kẽm
 
Giá ống thép đúc mạ kẽm phụ thuộc vào kích thước, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số kích thước phổ biến:
 

STT

Kích thước INCHES

ĐK danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày (SCH)

Trọng Lượng (kg/m)

Đơn Giá (đ/kg)

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 10.3

1

1/8"

DN6

10,3

1,73

SCH40

0,37

35.000-39.000

2

1/8"

DN6

10,3

2,41

SCH80

0,53

35.000-39.000

  Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 13.7

3

1/4"

DN8

13,7

2,24

SCH40

0,63

35.000-39.000

4

1/4"

DN8

13,7

3,02

SCH80

0,8

35.000-39.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 17.1

5

3/8"

DN10

17,1

2,31

SCH40

0,84

35.000-39.000

6

3/8"

DN10

17,1

3,2

SCH80

1,1

35.000-39.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 21.3

7

½"

DN15

21,3

2,77

SCH40

1,27

27.000-35.000

8

½"

DN15

21,3

3,73

SCH80

1,62

27.000-35.000

9

½"

DN15

21,3

7,47

XXS

2,55

27.000-35.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 26.7

10

¾"

DN20

26,7

2,87

SCH40

1,69

27.000-35.000

11

¾"

DN20

26,7

3,91

SCH80

2,2

27.000-35.000

12

¾"

DN20

26,7

5,56

SCH160

2,9

27.000-35.000

13

¾"

DN20

26,7

7,82

XXS

3,64

27.000-35.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 33.4

14

1"

DN25

33,4

3,4

SCH40

2,51

27.000-32.000

15

1"

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

27.000-32.000

16

1"

DN25

33,4

6,35

SCH160

4,23

27.000-32.000

17

1"

DN25

33,4

9,09

XXS

5,45

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 42.2

18

1 ¼"

DN32

42,2

3,56

SCH40

3,39

27.000-32.000

19

1 ¼"

DN32

42,2

4,85

SCH80

4,47

27.000-32.000

20

1 ¼"

DN32

42,2

6,35

SCH160

5,61

27.000-32.000

21

1 ¼"

DN32

42,2

9,7

XXS

7,77

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 48.3

22

1 ½"

DN40

48,3

3,68

SCH40

4,05

27.000-32.000

23

1 ½"

DN40

48,3

5,08

SCH80

5,41

27.000-32.000

24

1 ½"

DN40

48,3

7,14

SCH160

7,24

27.000-32.000

25

1 ½"

DN40

48,3

10,15

XXS

9,54

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 60.3

26

2"

DN50

60,3

3,91

SCH40

5,43

27.000-32.000

27

2"

DN50

60,3

5,54

SCH80

7,48

27.000-32.000

28

2"

DN50

60,3

8,74

SCH160

11,11

27.000-32.000

29

2"

DN50

60,3

11,07

XXS

13,43

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 76

30

2 ½"

DN65

76

5,16

SCH40

9,01

27.000-32.000

31

2 ½"

DN65

76

7,01

SCH80

11,92

27.000-32.000

32

2 ½"

DN65

76

9,53

SCH160

15,61

27.000-32.000

33

2 ½"

DN65

76

14,02

XXS

21,42

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 88.9

34

3"

DN80

88,9

5,49

SCH40

11,29

27.000-32.000

35

3"

DN80

88,9

7,62

SCH80

15,27

27.000-32.000

36

3"

DN80

88,9

11,13

SCH160

21,34

27.000-32.000

37

3"

DN80

88,9

15,24

XXS

27,67

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 114.3

38

4"

DN100

114,3

4,78

SCH30

12,9

27.000-32.000

39

4"

DN100

114,3

6,02

SCH40

16,07

27.000-32.000

40

4"

DN100

114,3

8,56

SCH80

22,31

27.000-32.000

41

4"

DN100

114,3

11,13

SCH120

28,3

27.000-32.000

42

4"

DN100

114,3

13,49

SCH160

33,52

27.000-32.000

43

4"

DN100

114,3

17,12

XXS

41,01

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 141.3

44

5"

DN125

141,3

5

SCH30

16,8

27.000-32.000

45

5"

DN125

141,3

6,55

SCH40

21,76

27.000-32.000

46

5"

DN125

141,3

9,53

SCH80

30,95

27.000-32.000

47

5"

DN125

141,3

12,7

SCH120

40,26

27.000-32.000

48

5"

DN125

141,3

15,88

SCH160

49,09

27.000-32.000

49

5"

DN125

141,3

19,05

XXS

57,4

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 168.3

50

6"

DN150

168,3

6,35

SCH30

25,35

27.000-32.000

51

6"

DN150

168,3

7,11

SCH40

28,25

27.000-32.000

52

6"

DN150

168,3

10,97

SCH80

42,54

27.000-32.000

53

6"

DN150

168,3

14,27

SCH120

54,18

27.000-32.000

54

6"

DN150

168,3

18,26

SCH160

67,53

27.000-32.000

55

6"

DN150

168,3

21,95

XXS

79,18

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 219.1

56

8"

DN200

219,1

6,35

SCH20

33,3

27.000-32.000

57

8"

DN200

219,1

7,04

SCH30

36,8

27.000-32.000

58

8"

DN200

219,1

8,18

SCH40

42,53

27.000-32.000

59

8"

DN200

219,1

10,31

SCH60

53,06

27.000-32.000

60

8"

DN200

219,1

12,7

SCH80

64,61

27.000-32.000

61

8"

DN200

219,1

15,09

SCH100

75,88

27.000-32.000

62

8"

DN200

219,1

18,26

SCH120

90,4

27.000-32.000

63

8"

DN200

219,1

20,62

SCH140

100,88

27.000-32.000

64

8"

DN200

219,1

23,01

SCH160

111,22

27.000-32.000

65

8"

DN200

219,1

22,23

XXS

107,87

27.000-32.000

66

8"

DN200

219,1

30

 

139,83

27.000-32.000

67

8"

DN200

219,1

40

 

176,59

27.000-32.000

68

8"

DN200

219,1

50

 

208,41

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 273.1

69

10"

DN250

273,1

6,35

SCH20

41,75

27.000-32.000

70

10"

DN250

273,1

7,8

SCH30

51,01

27.000-32.000

71

10"

DN250

273,1

9,27

SCH40

60,28

27.000-32.000

72

10"

DN250

273,1

12,7

SCH60

81,52

27.000-32.000

73

10"

DN250

273,1

15,09

SCH80

95,97

27.000-32.000

74

10"

DN250

273,1

18,26

SCH100

114,7

27.000-32.000

75

10"

DN250

273,1

21,44

SCH120

133

27.000-32.000

76

10"

DN250

273,1

25,4

SCH140

155,08

27.000-32.000

77

10"

DN250

273,1

28,58

SCH160

172,26

27.000-32.000

78

10"

DN250

273,1

25,4

XXS

155,08

27.000-32.000

79

10"

DN250

273,1

30

 

179,77

27.000-32.000

80

10"

DN250

273,1

40

 

229,83

27.000-32.000

81

10"

DN250

273,1

50

 

274,96

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 323,9

82

12"

DN300

323,9

6,35

SCH20

49,7

27.000-32.000

83

12"

DN300

323,9

8,38

SCH30

65,17

27.000-32.000

84

12"

DN300

323,9

9,53

STD

73,85

27.000-32.000

85

12"

DN300

323,9

10,31

SCH40

79,69

27.000-32.000

86

12"

DN300

323,9

14,27

SCH60

108,91

27.000-32.000

87

12"

DN300

323,9

12,7

XS

97,42

27.000-32.000

88

12"

DN300

323,9

17,48

SCH80

132,03

27.000-32.000

89

12"

DN300

323,9

21,44

SCH100

159,84

27.000-32.000

90

12"

DN300

323,9

25,4

SCH120

186,89

27.000-32.000

91

12"

DN300

323,9

28,58

SCH140

208,04

27.000-32.000

92

12"

DN300

323,9

33,32

SCH160

238,65

27.000-32.000

93

12"

DN300

323,9

25,4

XXS

186,89

27.000-32.000

94

12"

DN300

323,9

30

 

217,33

27.000-32.000

95

12"

DN300

323,9

40

 

279,91

27.000-32.000

96

12"

DN300

323,9

50

 

337,57

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 355,6

97

14"

DN350

355,6

6,35

SCH10

54,67

27.000-32.000

98

14"

DN350

355,6

7,92

SCH20

67,87

27.000-32.000

99

14"

DN350

355,6

9,53

SCH30

81,29

27.000-32.000

100

14"

DN350

355,6

9,53

STD

81,29

27.000-32.000

101

14"

DN350

355,6

11,13

SCH40

94,5

27.000-32.000

102

14"

DN350

355,6

15,09

SCH60

126,65

27.000-32.000

103

14"

DN350

355,6

12,7

XS

107,34

27.000-32.000

104

14"

DN350

355,6

19,05

SCH80

158,03

27.000-32.000

105

14"

DN350

355,6

23,83

SCH100

194,88

27.000-32.000

106

14"

DN350

355,6

27,79

SCH120

224,55

27.000-32.000

107

14"

DN350

355,6

31,75

SCH140

253,45

27.000-32.000

108

14"

DN350

355,6

35,71

SCH160

281,57

27.000-32.000

109

14"

DN350

355,6

40

 

311,17

27.000-32.000

110

14"

DN350

355,6

50

 

376,64

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 406,4

111

16"

DN400

406,4

6,35

SCH10

62,62

27.000-32.000

112

16"

DN400

406,4

7,92

SCH20

77,79

27.000-32.000

113

16"

DN400

406,4

9,53

SCH30

93,23

27.000-32.000

114

16"

DN400

406,4

9,53

STD

93,23

27.000-32.000

115

16"

DN400

406,4

12,7

SCH40

123,24

27.000-32.000

116

16"

DN400

406,4

16,66

SCH60

160,05

27.000-32.000

117

16"

DN400

406,4

12,7

XS

123,24

27.000-32.000

118

16"

DN400

406,4

21,44

SCH80

203,44

27.000-32.000

119

16"

DN400

406,4

26,19

SCH100

245,45

27.000-32.000

120

16"

DN400

406,4

30,96

SCH120

286,51

27.000-32.000

121

16"

DN400

406,4

36,53

SCH140

333,04

27.000-32.000

122

16"

DN400

406,4

40,49

SCH160

365,19

27.000-32.000

123

16"

DN400

406,4

25,4

 

238,54

27.000-32.000

124

16"

DN400

406,4

30

 

278,34

27.000-32.000

125

16"

DN400

406,4

40

 

361,26

27.000-32.000

126

16"

DN400

406,4

50

 

439,25

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 457

127

18"

DN450

457

6,35

SCH10

70,54

27.000-32.000

128

18"

DN450

457

7,92

SCH20

87,67

27.000-32.000

129

18"

DN450

457

11,13

SCH30

122,32

27.000-32.000

130

18"

DN450

457

9,53

STD

105,11

27.000-32.000

131

18"

DN450

457

14,27

SCH40

155,73

27.000-32.000

132

18"

DN450

457

23,8

SCH80

254,14

27.000-32.000

133

18"

DN450

457

12,7

XS

139,08

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 508

134

20"

DN500

508

6,35

SCH10

78,52

27.000-32.000

135

20"

DN500

508

9,53

SCH20

117,09

27.000-32.000

136

20"

DN500

508

12,7

SCH30

155,05

27.000-32.000

137

20"

DN500

508

9,53

STD

117,09

27.000-32.000

138

20"

DN500

508

15,09

SCH40

183,34

27.000-32.000

139

20"

DN500

508

20,62

SCH60

247,72

27.000-32.000

140

20"

DN500

508

12,7

XS

155,05

27.000-32.000

141

20"

DN500

508

23,88

SCH80

284,96

27.000-32.000

142

20"

DN500

508

29,36

SCH100

346,39

27.000-32.000

143

20"

DN500

508

34,93

SCH120

407,31

27.000-32.000

144

20"

DN500

508

39,67

SCH140

457,95

27.000-32.000

145

20"

DN500

508

45,24

SCH160

516,03

27.000-32.000

 

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng phi 610

146

24"

DN600

610

6,35

SCH10

94,48

27.000-32.000

147

24"

DN600

610

9,53

SCH20

141,05

27.000-32.000

148

24"

DN600

610

14,27

SCH30

209,54

27.000-32.000

149

24"

DN600

610

9,53

STD

141,05

27.000-32.000

150

24"

DN600

610

17,48

SCH40

255,3

27.000-32.000

151

24"

DN600

610

24,61

SCH60

355,1

27.000-32.000

152

24"

DN600

610

12,7

XS

186,98

27.000-32.000

153

24"

DN600

610

30,96

SCH80

441,88

27.000-32.000

154

24"

DN600

610

38,39

SCH100

540,9

27.000-32.000

155

24"

DN600

610

46,023

SCH120

639,79

27.000-32.000

156

24"

DN600

610

52,37

SCH140

719,83

27.000-32.000

157

24"

DN600

610

59,54

SCH160

807,86

27.000-32.000

 

 
 Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Đúc Mạ Kẽm
 
1. Nguyên Liệu Sản Xuất: Chất lượng và giá thành của thép và kẽm ảnh hưởng trực tiếp đến giá ống thép đúc mạ kẽm.
2. Công Nghệ Mạ Kẽm: Công nghệ mạ kẽm nóng hoặc mạ kẽm điện phân cũng có sự khác biệt về chi phí và chất lượng.
3. Chi Phí Sản Xuất và Vận Chuyển: Vị trí địa lý của nhà máy và chi phí vận chuyển từ nhà máy đến nơi sử dụng.
4. Nhu Cầu Thị Trường: Sự biến động về nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.
 
Ống thép đúc mạ kẽm là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài. Mặc dù giá thành cao hơn, nhưng với những lợi ích vượt trội, ống thép đúc mạ kẽm đáng đầu tư cho các dự án cần đảm bảo chất lượng và an toàn. Khách hàng nên tham khảo và so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp để có lựa chọn tốt nhất.
 
 
Giá ống thép đúc
 

 6. Lời Khuyên Khi Mua Ống Thép Đúc

 Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín

- Uy Tín và Kinh Nghiệm: Một nhà cung cấp có uy tín và kinh nghiệm sẽ đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi. Hãy tìm hiểu kỹ về nhà cung cấp qua các đánh giá, phản hồi của khách hàng và các chứng chỉ, giải thưởng uy tín mà họ đã đạt được.
- Danh Mục Sản Phẩm Đa Dạng: Nhà cung cấp uy tín thường có danh mục sản phẩm phong phú, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, DIN, JIS, v.v. Điều này giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu công việc.

 Kiểm Tra Chất Lượng

- Giấy Chứng Nhận Chất Lượng: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (COC - Certificate of Conformance) và các chứng chỉ kiểm định khác để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cần thiết.
- Kiểm Tra Trực Tiếp: Nếu có thể, hãy đến trực tiếp nhà máy hoặc kho hàng của nhà cung cấp để kiểm tra chất lượng sản phẩm. Kiểm tra bề ngoài sản phẩm để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng, rỉ sét, hay các khuyết tật khác.
- Thử Nghiệm: Yêu cầu nhà cung cấp tiến hành các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết như kiểm tra độ dày, độ bền kéo, và khả năng chịu áp lực để đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng như cam kết.

 So Sánh Giá

- Khảo Sát Thị Trường: Tham khảo và so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau. Đừng chỉ nhìn vào giá niêm yết, mà hãy xem xét tổng chi phí bao gồm cả chi phí vận chuyển, thuế, và các chi phí phát sinh khác.
- Đánh Giá Giá Trị Thực: Đôi khi giá thấp không đồng nghĩa với việc bạn tiết kiệm được chi phí. Hãy xem xét giá trị thực sự của sản phẩm, bao gồm chất lượng, độ bền, và các dịch vụ đi kèm.
- Đàm Phán: Thương lượng với nhà cung cấp để có được giá tốt nhất. Một số nhà cung cấp có thể giảm giá khi bạn mua số lượng lớn hoặc khi bạn là khách hàng thân thiết.
 
Khi mua ống thép đúc, việc chọn nhà cung cấp uy tín, kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng sản phẩm, và so sánh giá cả là những bước quan trọng giúp bạn đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý. Điều này không chỉ giúp tối ưu hóa chi phí mà còn đảm bảo an toàn và hiệu quả cho công trình của bạn.
 
 
Giá ống thép đúc
 
 

 7. Kết Luận

Việc cập nhật giá ống thép đúc thường xuyên giúp bạn nắm bắt được xu hướng thị trường và đưa ra các quyết định mua hàng thông minh. Giá cả của ống thép đúc có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như chất lượng nguyên liệu, công nghệ sản xuất, nhu cầu thị trường và chi phí vận chuyển. Do đó, việc theo dõi giá cả thường xuyên là rất quan trọng để tối ưu hóa chi phí và đảm bảo bạn nhận được sản phẩm với giá trị xứng đáng.
 
 Ưu Điểm của Ống Thép Đúc
Ống thép đúc có nhiều ưu điểm nổi bật, bao gồm:
- Độ Bền Cao: Nhờ được sản xuất bằng phương pháp đúc, ống thép đúc không có mối hàn, giúp tăng cường độ bền và khả năng chịu lực.
- Khả Năng Chịu Nhiệt và Áp Lực Tốt: Ống thép đúc có thể chịu được nhiệt độ cao và áp lực lớn, phù hợp với các ứng dụng công nghiệp nặng.
- Đa Dạng Ứng Dụng: Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, xây dựng và chế tạo máy, ống thép đúc là lựa chọn ưu tiên cho các công trình yêu cầu tính an toàn và độ bền cao.
 
 Lựa Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín
Để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng, việc chọn nhà cung cấp uy tín là rất quan trọng. Nhà cung cấp uy tín không chỉ đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng cao mà còn cung cấp các dịch vụ hậu mãi tốt, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn chuyên sâu.
Ống thép đúc là sản phẩm có giá trị cao với nhiều ưu điểm về độ bền, khả năng chịu nhiệt và áp lực, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp và xây dựng. Bằng cách cập nhật thường xuyên thông tin về giá cả và lựa chọn nhà cung cấp uy tín, bạn có thể tối ưu hóa chi phí và đảm bảo hiệu quả sử dụng sản phẩm trong các dự án của mình.
 
 
Giá ống thép đúc
 

 8. Tại Sao Lại Nên Mua Ống Thép Đúc Tại Công ty Thép Trường Thịnh Phát

Công ty Thép Trường Thịnh Phát là địa chỉ đáng tin cậy khi mua ống thép đúc với nhiều lý do sau:
1. Chất lượng sản phẩm: Cam kết cung cấp ống thép đúc chất lượng cao, đảm bảo an toàn và hiệu suất sử dụng.
2. Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình và chuyên nghiệp sẽ tư vấn và hỗ trợ bạn trong quá trình mua hàng.
3. Đa dạng sản phẩm: Cung cấp một loạt các loại và kích thước ống thép đúc để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
4. Giá cả cạnh tranh: Cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường.
5. Dịch vụ hậu mãi: Hỗ trợ sau bán hàng tận tình, đảm bảo sự hài lòng và tin tưởng từ phía khách hàng.
 
giá ống thép đúc
 

 9. Các Sản Phẩm Công Ty Thép Trường Thịnh Phát Đang Cung Cấp

Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát tự hào cung cấp một loạt các sản phẩm thép và kim loại chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong nhiều ngành công nghiệp. Dưới đây là danh sách các sản phẩm chính mà chúng tôi đang cung cấp:
 
Thép Ống Đúc: Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, DIN, JIS, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực cao.
- Thép Ống Hàn: Sản phẩm chất lượng cao với đa dạng kích thước, phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.
 
Thép Hộp Vuông: Đa dạng về kích thước và độ dày, sử dụng trong kết cấu thép và xây dựng.
Thép Hộp Chữ Nhật: Phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp và dân dụng.
 
Thép Tấm Đen: Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng và xây dựng.
Thép Tấm Mạ Kẽm: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt.
 
- Thép Hình Chữ I: Sử dụng trong các công trình kết cấu thép lớn.
Thép Hình Chữ U: Ứng dụng trong xây dựng và chế tạo máy móc.
Thép Hình Chữ H: Thích hợp cho các dự án yêu cầu chịu lực cao.
Thép Hình Chữ V: Sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng.
 
 5. Thép Tròn Đặc
Thép Tròn Đặc C45: Sản phẩm chất lượng cao, sử dụng trong chế tạo máy và các ứng dụng công nghiệp khác.
Thép Tròn Đặc S45C: Được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng và gia công cơ khí.
 
 6. Inox (Thép Không Gỉ)
Inox 304: Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, hóa chất và xây dựng.
Inox 316: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
Inox 201: Ứng dụng trong các ngành công nghiệp nhẹ và trang trí nội thất.
 
 7. Nhôm
Nhôm 6061: Sử dụng trong ngành hàng không, xây dựng và chế tạo máy móc.
- Nhôm 7075: Được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và nhẹ.
Nhôm 5052: Thích hợp cho các ứng dụng trong ngành đóng tàu, xe hơi và hàng không.
 
 8. Phụ Kiện Thép
- Cút Nối, Mặt Bích: Phụ kiện kết nối cho hệ thống ống thép.
- Bu Lông, Ốc Vít: Phụ kiện sử dụng trong các kết cấu thép và công trình xây dựng.
 
 9. Thép Đặc Biệt
- Thép Tấm Chịu Mài Mòn: Sản phẩm chất lượng cao, sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt.
- Thép Tấm Chịu Nhiệt: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt độ cao.
 
Với sự đa dạng về sản phẩm và cam kết chất lượng, Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trong các dự án và ứng dụng công nghiệp. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết về sản phẩm và nhận tư vấn phù hợp!
 
0916.415.019