thepong
CÔNG TY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT tại Bình Dương là cơ sở chuyên cung cấp và phân phối các loại thép chất lượng cao như thép ống, thép hình, thép tấm, thép đặc chủng, thép hộp, nhôm tấm,...  Một trong những sản phẩm được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn chính là thép ống đen vì nó được ứng dụng trong đa dạng lĩnh vực.
 

Bảng giá thép ống đen

Quy cách

 Độ dày

(mm)

 Kg/Cây   Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

 Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

 Phi 21  1.0 ly  2,99  168  24.500  73.255 
 Phi 21  1.1 ly  3,27  168  24.500  80.115 
 Phi 21  1.2 ly  3,55  168  24.500  86.975 
 Phi 21  1.4 ly  4,1  168  24.500  100.450 
 Phi 21  1.5 ly  4,37  168  24.500  107.065 
 Phi 21  1.8 ly  5,17  168  24.500  126.665 
 Phi 21  2.0 ly  5,68  168  24.500  139.160 
 Phi 21  2.5 ly  7,76  168  24.500  190.120 
 Phi 27  1.0 ly  3,8  113  24.500  93.100 
 Phi 27  1.1 ly  4,16  113  24.500  101.920 
 Phi 27  1.2 ly  4,52  113  24.500  110.740 
 Phi 27  1.4 ly  5,23  113  24.500  128.135 
 Phi 27  1.5 ly  5,58  113  24.500  136.710 
 Phi 27  1.8 ly  6,62  113  24.500  162.190 
 Phi 27  2.0 ly  7,29  113  24.500  178.605 
 Phi 27  2.5 ly  8,93  113  24.500  218.785 
 Phi 27  3.0 ly  10,65  113  24.500  260.925 
 Phi 34  1.0 ly  4,81  80  24.500  117.845 
 Phi 34  1.1 ly  5,27  80  24.500  129.115 
 Phi 34  1.2 ly  5,74  80  24.500  140.630 
 Phi 34  1.4 ly  6,65  80  24.500  162.925 
 Phi 34  1.5 ly  7,1  80  24.500  173.950 
 Phi 34  1.8 ly  8,44  80  24.500  206.780 
 Phi 34  2.0 ly  9,32  80  24.500  228.340 
 Phi 34  2.5 ly  11,47  80  24.500  281.015 
 Phi 34  2.8 ly  12,72  80  24.500  311.640 
 Phi 34  3.0 ly  13,54  80  24.500  331.730 
 Phi 34  3.2 ly  14,35  80  24.500  351.575 
 Phi 42  1.0 ly  6,1  61  24.500  149.450 
 Phi 42  1.1 ly  6,69  61  24.500  163.905 
 Phi 42  1.2 ly  7,28  61  24.500  178.360 
 Phi 42  1.4 ly  8,45  61  24.500  207.025 
 Phi 42  1.5 ly  9,03  61  24.500  221.235 
 Phi 42  1.8 ly  10,76  61  24.500  263.620 
 Phi 42  2.0 ly  11,9  61  24.500  291.550 
 Phi 42  2.5 ly  14,69  61  24.500  359.905 
 Phi 42  2.8 ly  16,32  61  24.500  399.840 
 Phi 42  3.0 ly  17,4  61  24.500  426.300 
 Phi 42  3.2 ly  18,47  61  24.500  452.515 
 Phi 42  3.5 ly  20,02  61  24.500  490.490 
 Phi 49  2.0 ly  13,64  52  24.500  334.180 
 Phi 49  2.5 ly  16,87  52  24.500  413.315 
 Phi 49  2.8 ly  18,77  52  24.500  459.865 
 Phi 49  2.9 ly  19,4  52  24.500  475.300 
 Phi 49  3.0 ly  20,02  52  24.500  520.870 
 Phi 49  3.2 ly  21,26  52  24.500  490.490 
 Phi 49  3.4 ly  22,49  52  24.500  551.005 
 Phi 49  3.8 ly  24,91  52  24.500  610.295 
 Phi 49  4.0 ly  26,1  52  24.500  639.450 
 Phi 49  4.5 ly  29,03  52  24.500  711.235 
 Phi 49  5.0 ly  32  52  24.500  784.000 
 Phi 60  1.1 ly  9,57  37  24.500  234.465 
 Phi 60  1.2 ly  10,42  37  24.500  255.290 
 Phi 60  1.4 ly  12,12  37  24.500  296.940 
 Phi 60  1.5 ly  12,96  37  24.500  317.520 
 Phi 60  1.8 ly  15,47  37  24.500  379.015 
 Phi 60  2.0 ly  17,13  37  24.500  419.685 
 Phi 60  2.5 ly  21,23  37  24.500  520.135 
 Phi 60  2.8 ly  23,66  37  24.500  579.670 
 Phi 60  2.9 ly  24,46  37  24.500  599.270 
 Phi 60  3.0 ly  25,26  37  24.500  618.870 
 Phi 60  3.5 ly  29,21  37  24.500  715.645 
 Phi 60  3.8 ly  31,54  37  24.500  772.730 
 Phi 60  4.0 ly  33,09  37  24.500  810.705 
 Phi 60  5.0 ly  40,62  37  24.500  995.190 
 Phi 76  1.1 ly  12,13  27  24.500  297.185 
 Phi 76  1.2 ly  13,21  27  24.500  323.645 
 Phi 76  1.4 ly  15,37  27  24.500  376.565 
 Phi 76  1.5 ly  16,45  27  24.500  403.025 
 Phi 76  1.8 ly  19,66  27  24.500  481.670 
 Phi 76  2.0 ly  21,78  27  24.500  533.610 
 Phi 76  2.5 ly  27,04  27  24.500  662.480 
 Phi 76  2.8 ly  30,16  27  24.500  738.920 
 Phi 76  2.9 ly  31,2  27  24.500  764.400 
 Phi 76  3.0 ly  32,23  27  24.500  789.635 
 Phi 76  3.2 ly  34,28  27  24.500  839.860 
 Phi 76  3.5 ly  37,34  27  24.500  914.830 
 Phi 76  3.8 ly  40,37  27  24.500  989.065 
 Phi 76  4.0 ly  42,38  27  24.500  1.038.310 
 Phi 76  4.5 ly  47,34  27  24.500  1.159.830 
 Phi 76  5.0 ly  52,23  27  24.500  1.279.635 
 Phi 90  2.8 ly  35,42  24  24.500  867.790 
 Phi 90  2.9 ly  36,65  24  24.500  897.925 
 Phi 90  3.0 ly  37,87  24  24.500  927.815 
 Phi 90  3.2 ly  40,3  24  24.500  987.350 
 Phi 90  3.5 ly  43,92  24  24.500  1.076.040 
 Phi 90  3.8 ly  47,51  24  24.500  1.163.995 
 Phi 90  4.0 ly  49,9  24  24.500  1.222.550 
 Phi 90  4.5 ly  55,8  24  24.500  1.367.100 
 Phi 90  5.0 ly  61,63  24  24.500  1.509.935 
 Phi 90  6.0 ly  73,07  24  24.500  1.790.215 
 Phi 114  1.4 ly  23  16  24.500  563.500 
 Phi 114  1.8 ly  29,75  16  24.500  728.875 
 Phi 114  2.0 ly  33  16  24.500  808.500 
 Phi 114  2.4 ly  39,45  16  24.500  966.525 
 Phi 114  2.5 ly  41,06  16  24.500  1.005.970 
 Phi 114  2.8 ly  45,86  16  24.500  1.123.570 
 Phi 114  3.0 ly  49,05  16  24.500  1.201.725 
 Phi 114  3.8 ly  61,68  16  24.500  1.511.160 
 Phi 114  4.0 ly  64,81  16  24.500  1.587.845 
 Phi 114  4.5 ly  72,58  16  24.500  1.778.210 
 Phi 114  5.0 ly  80,27  16  24.500  1.966.615 
 Phi 114  6.0 ly  95,44  16  24.500  2.338.280 
 Phi 141  3.96 ly  80,46  10  24.500  1.971.270 
 Phi 141  4.78 ly  96,54  10  24.500  2.365.230 
 Phi 141  5.16 ly  103,95  10  24.500  2.546.775 
 Phi 141  5.56 ly  111,66  10  24.500  2.735.670 
 Phi 141  6.35 ly  126,8  10  24.500  3.106.600 
 Phi 168  3.96 ly  96,24  10  24.500  2.357.880 
 Phi 168  4.78 ly  115,62  10  24.500  2.832.690 
 Phi 168  5,16 ly  124,56  10  24.500  3.051.720 
 Phi 168  5,56 ly  133,86  10  24.500  3.279.570 
 Phi 168  6.35 ly  152,16  10  24.500  3.727.920 

 

Lưu ý: Bảng giá thép ống đen Trường Thịnh Phát cập nhật trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép có thể thay đổi hàng ngày. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận bảng giá mới nhất theo số: 0916.415.019.

 

Thép ống là gì?

Thép ống có hình trụ dài, bên trong rỗng và thành ống được làm từ thép. Nó thường được sử dụng để vận chuyển chất lỏng, khí đốt, nhiên liệu,... Nhờ vào những ưu điểm nổi bật mà nó được sử dụng rộng rãi với hàng triệu tấn thép ống được sản xuất mỗi năm.
 
Bảng giá thép ống đen
 
Trong ngành công nghiệp thép, thép ống được xem là sản phẩm được sử dụng nhiều nhất vì tính linh hoạt của chúng.

Vậy thép ống được làm từ nguyên liệu gì?

Sắt là nguyên liệu chính để sản xuất thép ống. Ngoài ra, để tạo thành thép ống người ta còn cần đến các kim loại khác như vanadi, vonfram, zirconium, titan, nhôm…
 
Bảng giá thép ống đen
 
Và ở giai đoạn cuối cùng, để thép ống được bền hơn thì nó được phủ thêm một lớp dầu. Trước khi đưa thành phẩm tới tay người mua, thép ống sẽ được làm sạch bằng axit sunfuric.

Thép ống được dùng cho những công trình nào?

Như đã nói ở trên, thép ống được biết đến với vai trò quen thuộc là vận chuyển. Nó được ứng dụng để vận chuyển dầu, khí, nước,... trong lòng đất ở mọi nơi ở khắp thành phố lẫn thị trấn. Vì thép ống có độ bền cao nên việc sử dụng trong lòng đất sẽ không có gì đáng lo ngại.
 
Bảng giá thép ống đen
 
Ngoài ra, nó còn được dùng để bảo vệ các dây dẫn điện khỏi thời tiết khắc nghiệt. Vì nó có nhiều kích thước khác nhau nên thép ống phù hợp với rất nhiều công trình trong xây dựng và sản xuất.
Bên cạnh đặc tính bền, so với một số vật liệu khác, thép ống cũng có phần nhẹ hơn cho việc sản xuất khung xe đạp, ô tô, đèn đường, cột cờ,...

Thép ống đen là gì?

Thép ống đen là một trong hai loại thép ống đang được phân phối bởi Trường Thịnh Phát. Mỗi loại sẽ có các ưu nhược điểm khác nhau thích hợp cho từng công trình, do vậy quý khách nên tìm hiểu cẩn thận để tránh mua lầm.
 
Bảng giá thép ống đen
 
Cũng giống như quá trình sản xuất thép ống, thép ống đen được làm từ tấm thép đen và trải qua quá trình cuộn cán nóng. Ở giai đoạn cuối cùng, nó được bôi thêm lớp dầu để trở nên bền hơn. Do là từ tấm thép đen nên bề ngoài nó sẽ có màu xanh đen hoặc màu đen. 
 
Bảng giá thép ống đen
 
Với nhiều ưu điểm nổi bật như giá thành rẻ tiết kiệm được nhiều chi phí, độ bền cao, độ cứng thích hợp, nhiều kích thước khác nhau, thép ống trở thành sản phẩm lý tưởng được sử dụng trong đa dạng các lĩnh vực như ống dẫn khí đốt, khí áp suất cao,...

Khi mua thép ống đen cần lưu ý điều gì?

Nhà cung cấp thép

Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp thép vô cùng quan trọng. Những nhà cung cấp lớn, uy tín sẽ là những ưu tiên hàng đầu bạn nên xem xét. Bạn không nên tin vào những lời quảng cáo giá rẻ bất thường. Vì hiện nay có rất nhiều người lợi dụng vào tâm lý người mua hàng nên báo giá rất thấp so với thị trường. Bạn nên cẩn thận để tránh tiền mất tật mang.
Bạn nên kiểm tra kỹ lưỡng các thông tin của nhà cung cấp như địa chỉ kinh doanh, số điện thoại,... Nếu có thể bạn nên nhờ những người đã từng mua sản phẩm tại nơi đó để có được những ý kiến tốt nhất.
 
Bảng giá thép ống đen
 
Bạn nên xem xét giá ở tối thiểu ba nhà cung cấp thép rồi so sánh đối chiếu. Bạn nên hỏi nhà cung cấp liệu giá sản phẩm đã bao gồm phí vận chuyển, thuế VAT,... hay có cần thêm phí gì nữa không.

Mua đúng loại

Mỗi loại sẽ có công dụng khác nhau. Vì thế bạn nên kiểm tra thật kỹ công trình bạn đang làm cần loại thép ống nào. Bạn có thể tham khảo ý kiến từ chuyên gia hoặc gọi tư vấn từ nhà cung cấp thép để có được sự lựa chọn hợp lý và tiết kiệm chi phí nhất.
 
Bảng giá thép ống đen
 
Vì lợi nhuận từ việc kinh doanh thép không nhiều nên việc chênh lệch giá giữa các nhà cung cấp, đại lý sẽ chênh lệch ít. Giá chênh lệch có thể là do thuế, phí vận chuyển, kích thước,... Những sản phẩm giá thấp có thể chất lượng không cao. Do đó bạn nên hỏi và tính toán kỹ để tránh mua nhầm.

Quá trình nhận hàng

Trong quá trình nhận hàng, bạn nên kiểm tra chất lượng thép, số lượng, phân loại, kích thước, đơn giá, tổng tiền… để tránh sai lệch. Ngoài ra, bạn nên có nơi bảo quản thép ống hợp lý để tránh thiệt hại, hư hỏng.

Cách bảo quản thép ống đen

Thép ống mua về nếu chưa cần sử dụng đến thì cần phải có phương pháp bảo quản thích hợp để kéo dài tuổi thọ và giá trị sử dụng của thép.
Vì trong thành phần của thép có chứa nhiều sắt  khiến cho thép tối kị với nước và hơi nước nên bạn hãy để thép ở những nơi khô ráo thoáng mát, độ ẩm thấp như trong nhà kho hoặc những nơi có mái che để bảo quản thép khỏi sự xâm nhập từ nước mưa. 
 
Bảng giá thép ống đen
 
Nếu bạn không có mái che ở nơi cất thép thì có thể dùng tấm bạt che kín lại xung quanh. Vì tính đơn giản và tiết kiệm chi phí nên phương pháp này trở thành một trong những cách được nhiều người ưu tiên sử dụng nhất. Lưu ý nếu bạn để thép ở dưới đất mặt xi măng thì phải cách đó ít nhất 10cm và cách 30cm đối với nền đất. 
 
Bảng giá thép ống đen
 
Thép không được tiếp xúc gần với các loại hoá chất dạng lỏng như muối, axit, bazo,... và thể khí như lưu huỳnh, cacbon,...
Khi phát hiện có thép gỉ thì phải để riêng chúng ra và có cách bảo quản hợp lý. Bạn có thể hỏi tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc nhà cung cấp về vấn đề này.

Biện pháp chống ăn mòn

Trong đặc tính của thép là có khả năng chống ăn mòn nhưng không vẫn có một số trường hợp như không được bảo quản đúng cách,... thì thép sẽ bị ăn mòn. Các dạng ăn mòn phổ biến là ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học. Vậy trong tình huống đó, bạn sẽ xử lý như thế nào?

Phủ lớp sơn chống gỉ lên thép

Việc này sẽ giúp thép tránh tiếp xúc trực tiếp với môi trường cùng với các chất nguy hại. Và điều này còn có thể được áp dụng ngay trong quá trình sản xuất. Đó là phủ lớp mạ kẽm ở giai đoạn cuối cùng. 

Sử dụng bê tông cốt thép

Phương pháp này sẽ mang lại nhiều lợi ích như dùng lớp bê tông để bảo vệ thép an toàn và nhờ vào đặc tính chịu lực của thép khiến cho cột bê tông cốt thép trở nên chắc chắn hơn.
 
Bảng giá thép ống đen
 

Sử dụng “chất cản” 

Đây là phương pháp mới được nghiên cứu gần đây. Đó là sử dụng hoà tan nước với chất cản như Na2CO3, K2CrO2, dầu Natri. Nó sẽ tạo nên lớp màng chống ăn mòn để bảo vệ kim loại.

Địa chỉ phân phối các loại thép uy tín giá rẻ

TRƯỜNG THỊNH PHÁT không chỉ cung cấp các loại thép ống chất lượng mà còn phân phối các loại thép phổ biến khác như thép tấm, thép hình, thép đặc chủng, thép hộp và nhôm tấm. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn để giúp khách có được những sản phẩm phù hợp nhất.
0916.415.019