thepong
TRƯỜNG THỊNH PHÁT là một trong những cơ sở phân phối các loại thép uy tín và chất lượng nhất tại Bình Dương. Các sản phẩm được cung cấp như thép hộp, thép ống, thép tấm, thép tấm, thép hình,... Và sau đây là bảng giá thép hộp vuông, một trong hai loại thép hộp đang được kinh doanh tại Trường Thịnh Phát.
 

Bảng giá thép hộp vuông đen

Quy Cách  Độ Dày  Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá Đã VAT

(Đ/Kg)

 Giá cây Đã VAT

(Đ/Cây)

 12x12  7 dem  1,47  100  24.500  36.015
 12x12  8 dem  1,66  100  24.500  40.670
 12x12  9 dem  1,85  100  24.500  45.325
 14x14  6 dem  1,5  100  24.500  36.750
 14x14  7 dem  1,74  100  24.500  42.630
 14x14  8 dem  1,97  100  24.500  48.265
 14x14  9 dem  2,19  100  24.500  53.655
 14x14  1.0 ly  2,41  100  24.500  59.045
 14x14  1.1 ly  2,63  100  24.500  64.435
 14x14  1.2 ly  2,84  100  24.500  69.580
 14x14  1.4 ly  3,323  100  24.500  81.414
 16x16  7 dem  2  100  24.500  49.000
 16x16  8 dem  2,27  100  24.500  55.615
 16x16  9 dem  2,53  100  24.500  61.985
 16x16  1.0 ly  2,79  100  24.500  68.355
 16x16  1.1 ly  3,04  100  24.500  74.480
 16x16  1.2 ly  3,29  100  24.500  80.605
 16x16  1.4 ly  3,85  100  24.500  94.325
 20x20  7 dem  2,53  100  24.500  61.985
 20x20  8 dem  2,87  100  24.500  70.315
 20x20  9 dem  3,21  100  24.500  78.645
 20x20  1.0 ly  3,54  100  24.500  86.730
 20x20  1.1 ly  3,87  100  24.500  94.815
 20x20  1.2 ly  4,2  100  24.500  102.900
 20x20  1.4 ly  4,83  100  24.500  118.335
 20x20  1.8 ly  6,05  100  24.500  148.225
 20x20  2.0 ly  6,782  100  24.500  166.159
 25x25  7 dem  3,19  100  24.500  78.155
 25x25  8 dem  3,62  100  24.500  88.690
 25x25  9 dem  4,06  100  24.500  99.470
 25x25  1.0 ly  4,48  100  24.500  109.760
 25x25  1.1 ly  4,91  100  24.500  120.295
 25x25  1.2 ly  5,33  100  24.500  130.585
 25x25  1.4 ly  6,15  100  24.500  150.675
 25x25  1.8 ly  7,75  100  24.500  189.875
 25x25  2.0 ly  8,666  100  24.500  212.317
 30x30  6 dem  3,2  81  24.500  78.400
 30x30  7 dem  3,85  81  24.500  94.325
 30x30  8 dem  4,38  81  24.500  107.310
 30x30  9 dem  4,9  81  24.500  120.050
 30x30  1.0 ly  5,43  81  24.500  133.035
 30x30  1.1 ly  5,94  81  24.500  145.530
 30x30  1.2 ly  6,46  81  24.500  158.270
 30x30  1.4 ly  7,47  81  24.500  183.015
 30x30  1.5 ly  7,9  81  24.500  193.550
 30x30  1.8 ly  9,44  81  24.500  231.280
 30x30  2.0 ly  10,4  81  24.500  254.800
 30x30  2.5 ly  12,95  81  24.500  317.275
 30x30  3.0 ly  15,26  81  24.500  373.870
 40x40  8 dem  5,88  49  24.500  144.060
 40x40  9 dem  6,6  49  24.500  161.700
 40x40  1.0 ly  7,31  49  24.500  179.095
 40x40  1.1 ly  8,02  49  24.500  196.490
 40x40  1.2 ly  8,72  49  24.500  213.640
 40x40  1.4 ly  10,11  49  24.500  247.695
 40x40  1.5 ly  10,8  49  24.500  264.600
 40x40  1.8 ly  12,83  49  24.500  314.335
 40x40  2.0 ly  14,17  49  24.500  347.165
 40x40  2.5 ly  17,43  49  24.500  427.035
 40x40  3.0 ly  20,57  49  24.500  503.965
 50x50  1.1 ly  10,09  36  24.500  247.205
 50x50  1.2 ly  10,98  36  24.500  269.010
 50x50  1.4 ly  12,74  36  24.500  312.130
 50x50  1.5 ly  13,62  36  24.500  333.690
 50x50  1.8 ly  16,22  36  24.500  397.390
 50x50  2.0 ly  17,94  36  24.500  439.530
 50x50  2.5 ly  22,14  36  24.500  542.430
 50x50  2.8 ly  24,6  36  24.500  602.700
 50x50  3.0 ly  26,23  36  24.500  642.635
 50x50  4.0 ly  34,03  36  24.500  833.735
 60x60  1.2 ly  13,24  25  24.500  324.380
 60x60  1.4 ly  15,38  25  24.500  376.810
 60x60  1.5 ly  16,45  25  24.500  403.025
 60x60  1.8 ly  19,61  25  24.500  480.445
 60x60  2.0 ly  21,7  25  24.500  531.650
 60x60  2.5 ly  26,85  25  24.500  657.825
 60x60  3.0 ly  31,88  25  24.500  781.060
 60x60  3.2 ly  34,243  25  24.500  838.954
 90x90  1.8 ly  29,79  16  24.500  729.855
 90x90  2.0 ly  33,01  16  24.500  808.745
 90x90  2.5 ly  40,98  16  24.500  1.004.010
 90x90  2.8 ly  45,7  16  24.500  1.119.650
 90x90  3.0 ly  48,83  16  24.500  1.196.335
 90x90  4.0 ly  64,21  16  24.500  1.573.145
 100x100  1.8 ly  33,17  16  24.500  812.665
 100x100  2.0 ly  36,76  16  24.500  900.620
 100x100  2.5 ly  45,67  16  24.500  1.118.915
 100x100  3.0 ly  54,49  16  24.500  1.335.005
 100x100  4.0 ly  71,74  16  24.500  1.757.630
 100x100  5.0 ly  88,55  16  24.500  2.169.475
 150x150  1.8 ly  50,14  16  24.500  1.228.430
 150x150  2.0 ly  55,62  16  24.500  1.362.690
 150x150  2.5 ly  69,24  16  24.500  1.696.380
 150x150  3.0 ly  82,75  16  24.500  2.027.375
 150x150  4.0 ly  109,42  16  24.500  2.680.790
 150x150  5.0 ly  135,65  16  24.500  3.323.425

 

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm

Quy cách  Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

 Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

 14x14x0,8  1,75  200  25.300  44.275
 14x14x0,9  2,05  200  25.300  51.865
 14x14x1  2,2  200  25.300  55.660
 14x14x1,1  2,5  200  25.300  63.250
 20x20x0,8  2,5  100  25.300  63.250
 20x20x0,9  2,9  100  25.300  73.370
 20x20x1  3,15  100  25.300  79.695
 20x20x1,1  3,5  100  25.300  88.550
 20x20x1,2  3,8  100  25.300  96.140
 20x20x1,4  4,4  100  25.300  111.320
 25x25x0,8  3,3  100  25.300  83.490
 25x25x0,9  3,7  100  25.300  93.610
 25x25x1  4,1  100  25.300  103.730
 25x25x1,1  4,5  100  25.300  113.850
 25x25x1,2  4,9  100  25.300  123.970
 25x25x1,4  5,5  100  25.300  139.150
 30x30x0,8  4  100  25.300  101.200
 30x30x0,9  4,5  100  25.300  113.850
 30x30x1  5  100  25.300  126.500
 30x30x1,1  5,4  100  25.300  136.620
 30x30x1,2  6  100  25.300  151.800
 30x30x1,4  6,7  100  25.300  169.510
 30x30x1,7  8,5  100  25.300  215.050
 40x40x0,9  5,8  100  25.300  146.740
 40x40x1  6,8  100  25.300  172.040
 40x40x1,1  7,5  100  25.300  189.750
 40x40x1,2  8  100  25.300  202.400
 40x40x1,4  9,3  100  25.300  235.290
 40x40x1,7  11,5  100  25.300  290.950
 50x50x1,1  9,2  100  25.300  232.760
 50x50x1,4  11,6  100  25.300  293.480
 50x50x1,7  14,8  100  25.300  374.440
 50x50x 2  17,5  100  25.300  442.750
 75x75x1,4  17,5  25  25.300  442.750
 75x75x1,7  22  25  25.300  556.600
 90x90x1,4  21,26  16  25.300  537.878
 90x90x1,7  16,46  16  25.300  416.438
 90x90x2  29,48  16  25.300  745.844
 90x90x2,5  32,84  16  25.300  830.852
 100x100x1,4  23,65  16  25.300  598.345
 100x100x1,7  29,44  16  25.300  744.832
 100x100x2  32,8  16  25.300  829.840
 100x100x2,5  36,53  16  25.300  924.209
 
Lưu ý: Bảng giá thép hộp vuông Trường Thịnh Phát cập nhật ở trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép có thể tăng giảm hàng ngày. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số hotline để được tư vấn và nhận bảng giá mới nhất.
 

Thép hộp là gì?

Thép hộp là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi ở nhiều lĩnh vực. Lí do là vì chúng có các ưu điểm như nhẹ, bền, có nhiều kích thước với dễ dàng gia công để phù hợp với nhiều công trình khác nhau.
Ngoài ra, nó còn có khả năng chống ăn mòn và chịu được sự tác động lực khác.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Tại Trường Thịnh Phát, hai loại thép hộp được phân phối chính làm thép hộp chữ nhậtthép hộp vuông. Tùy mỗi loại sẽ có ưu nhược điểm khác nhau nên bạn cần tìm hiểu trước khi mua nhé.

Ưu điểm thép hộp

Hiện nay, thép hộp hình chữ nhật và thép hộp vuông là sự lựa chọn được ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Không những bền và chắc, thép hộp có khả năng tạo ra sức mạnh để chịu được trọng lượng lớn. Điều đó có nghĩa là để hoàn thành công trình thì sẽ cần ít thép hơn trọng lượng so với các vật liệu khác. Chính vì thế mà một ưu điểm đã được tạo ra là tiết kiệm chi phí.  
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Một số lợi thế khác của thép hộp như:
  • Bảo vệ môi trường do có thể tái chế
  • Chịu được lực tác động nên sẽ không cong vênh
  • Chống cháy
  • Độ bền cao
  • Tiết kiệm chi phí
  • Tăng cường sức mạnh đồng đều

Tìm hiểu nguyên liệu sản xuất thép hộp để biết thêm về các đặc tính

Thành phần của thép nói chung là thành phần của sắt và cacbon cùng với các nguyên tố vi lượng khác tạo nên thành phần thiểu số của vật liệu.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Niken và mangan thường được thêm vào các thành phần thép thô để tăng cường độ bền kéo và tăng tính ổn định trong dung dịch sắt-cacbon. Ngoài ra, crom làm tăng độ cứng của thép, đồng thời nhiệt độ nóng chảy, vanadi cũng làm tăng độ cứng đồng thời làm cho kim loại ít bị mỏi.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Sắt và cacbon nguyên liệu chủ yếu để sản xuất thép hộp. Ngoài ra, để tăng tính ổn định và tạo nên độ bền, người ta còn thêm vào các thành phần thép thô mangan và niken. Vanadi vừa làm tăng độ cứng vừa giúp cho kim loại giảm đi sự mỏi. Và để tăng cường thêm cho độ bền của thép thì người ta sẽ bỏ crom vào.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Chính nhờ những nguyên liệu trên mà thép hộp không chỉ chịu được nhiệt độ với thời tiết khắc nghiệt và áp suất, mà còn chịu được lực lớn tác động. Nó được ứng dụng xây dựng, sản xuất trong môi trường dân dụng lẫn công nghiệp.

Thép hộp vuông là gì?

Thép hộp vuông có tiết diện hình vuông và kết cấu bên trong rỗng. Do là hình vuông nên chiều dài và chiều rộng của tiết diện sẽ bằng nhau. Thép hộp vuông không chỉ được sử dụng phổ biến trong nước mà còn ở các nước có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp,...
Thép hộp vuông sẽ có độ bền và khả năng chịu lực cao.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Bên cạnh đó, thép hộp vuông mạ kẽm qua quá trình nhúng nóng cũng có thể chống ăn mòn lớp thép bên trong.
Thép hộp vuông chia làm hai loại chính là hộp vuông đen và mạ kẽm. Với từng mục đích sử dụng khác nhau, từng loại thép hộp sẽ có kích thước và ưu điểm phù hợp. Chúng ta có thể biết đến cửa, khung mái nhà, hàng rào,... Đó chính là những ứng dụng của thép hộp vuông ở lĩnh vực xây dựng nhà cửa.

Ứng dụng của thép hộp vuông trong xây dựng nhà ở

Thép hộp vuông được nhiều ngành công nghiệp đánh giá cao do tính linh hoạt của nó. Ngoài ra hiệu suất, độ bền và tuổi thọ của chúng cũng giúp thép hộp vuông trở thành ưu tiên hàng đầu.
Để giúp bạn hình dung rõ về những ứng dụng của thép hộp vuông, Trường Thịnh Phát sẽ chỉ ra những công trình quen thuộc có sử dụng chúng.
Hàng rào
Hàng rào thì vô cùng quen thuộc nhất là đối với những khu dân cư, nhà có sân sau, sân vườn cần có sự ngăn cách. Ngoài ra, tại những khu nông nghiệp nó được dùng để bảo vệ gia súc, vụ thu hoạch, máy móc thiết bị,...
Thép hộp vuông có thể dễ dàng gia công và tạo hình theo các kích thước, kiểu mẫu khác nhau. Vì vậy mà chúng có thể dùng để xây dựng hàng rào. 
 
Bảng giá thép hộp vuông
  
Nếu bạn sử dụng thép hộp vuông mạ kẽm cho trường hợp này thì vô cùng hợp lí vì nó sẽ không bị gỉ. Còn nếu bạn quyết định sử dụng thép hộp vuông đen thì cần phải bôi thêm một lớp sơn bảo vệ, tăng cường độ bền và chống oxi hóa. 
Tóm lại việc xây hàng rào bằng thép hộp vuông sẽ vô cùng hợp lí không chỉ có được những ưu điểm bền chắc mà còn về thẩm mĩ.
Cổng vào
Thép hộp vuông là lựa chọn phù hợp nhất cho cổng vào ở khu dân cư, nhà ở,... nó sẽ mang lại cho bạn ngôi nhà tối tân hoặc đương đại hấp dẫn nhờ vào những kiểu dáng đẹp được gia công, hàn từ thép hộp vuông.
Bất cứ ai ai cũng muốn cải thiện an ninh khu mình ở, và thép hộp không chỉ giúp bạn điều đó mà còn giúp bạn cải thiện được sự thẩm mỹ ở chiếc cổng ra vào. Thép hộp tạo hình nguội sẽ dễ uốn và có độ dẻo cao nên bạn có thể uốn lượn nó để phù hợp với thiết kế, yêu cầu của bản thân.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Ngoài những cổng ra vào truyền thống, hàng rào thép hộp còn tích hợp công nghệ hiện đại để tạo ra cửa quay, cửa mở đóng tự động,... phục vụ cho nhiều nhu cầu.
Cột
Nếu trước đây bạn cảm thấy kết cấu rỗng bên trong thép hộp vuông sẽ làm ảnh hưởng đến khả năng chịu tải trọng thì đó có thể là quan điểm sai lầm. Thép hộp vuông không chỉ có đặc tính đó mà còn nhẹ, bền nên được ưu tiên hơn so với các loại vật liệu khác khi làm cột. Tỷ lệ cường độ trên trọng lượng của thép hộp có thể được so sánh với gỗ, PVC nguyên chất hoặc ngay cả bê tông.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Bạn có thể tạo thành cột chỉ nhờ vào thép hộp vuông hoặc có thể kết hợp thép hộp vuông cùng với bê tông. Điều này sẽ càng tăng cường độ bền lên. Việc bổ sung thép hộp vào bê tông sẽ giảm chi phí và chịu tác động vật lý tốt hơn. Ngoài ra lớp bê tông bên ngoài cũng sẽ bao bọc thép hộp tránh khỏi sự khắc nghiệt của môi trường tăng tuổi thọ. 

Địa chỉ phân phối các loại thép uy tín giá rẻ

TRƯỜNG THỊNH PHÁT phân phối không chỉ các loại thép hộp uy tín, chất lượng cao như thép hộp vuôngthép hộp chữ nhật mà còn có các loại thép phổ biến khác như thép hình, thép tấm, nhôm tấm, thép ống, và thép đặc chủng. Liên hệ với chúng tôi khi bạn cần tư vấn nhé!
0916.415.019