THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

ỐNG HÀN INOX 304 CÔNG NGHIỆP

Ống hàn inox 304 công nghiệp là sản phẩm được làm từ thép không gỉ loại 304, chất lượng cao và phổ biến trong ngành công nghiệp

Tiêu chuẩn: Ống hàn inox 304 công nghiệp được sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cao như ASTM A312, ASTM A358, ASTM A554, JIS G3446, v.v. để đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc
Mác thép không gỉ: 201-304-304L
Đường kính: 21mm – 406mm
Bề mặt: 2B/N01
Độ dày: 1.65mm – 15mm
Chiều dài : 6 mét (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)
Ứng dụng: Ống hàn inox 304 công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như thực phẩm, hóa chất, dầu khí, y tế, xây dựng và nhiều ứng dụng khác. Thích hợp cho việc vận chuyển chất lỏng, khí, hơi và các loại chất khác trong môi trường công nghiệp đòi hỏi tính chuyên nghiệp và độ bền cao

1. Khái Niệm Ống Hàn Inox 304 Công Nghiệp:

Ống hàn inox 304 cho ngành công nghiệp là loại ống được sản xuất từ thép không gỉ loại 304, một loại vật liệu chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp. Đây là loại ống có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực và chống ăn mòn tốt, thích hợp cho việc vận chuyển chất lỏng, hơi, khí và các loại chất khác trong môi trường công nghiệp.
Đặc điểm chính của ống hàn inox 304 cho ngành công nghiệp bao gồm:
1. Vật liệu: Được làm từ thép không gỉ loại 304, chứa hàm lượng crom và nickel cao, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, oxy hóa và độ bền cơ học.
2. Ứng dụng: Thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, dầu khí, y tế, xây dựng và nhiều ứng dụng khác. Ống hàn inox 304 cho ngành công nghiệp thích hợp cho việc vận chuyển chất lỏng, khí, hơi và các loại chất khác trong môi trường công nghiệp.
3. Đặc điểm kỹ thuật: Bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn, dễ vệ sinh và bảo dưỡng. Có độ dày và kích thước đa dạng để phù hợp với các yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng trong ngành công nghiệp.
4. Gia công: Thường được gia công bằng phương pháp hàn, cắt và uốn cong để tạo ra các sản phẩm hoàn thiện như hệ thống ống dẫn, ống tiết lưu, bình chứa, v.v.
5. Lợi ích: Sử dụng ống hàn inox 304 cho ngành công nghiệp mang lại nhiều lợi ích như độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, độ an toàn cao, dễ bảo dưỡng và tuổi thọ dài, giúp tăng hiệu suất và tính ổn định trong quá trình sản xuất công nghiệp.
Ống Inox hàn 304

2. Đặc Tính Của Ống Hàn Inox 304 Công Nghiệp

Ống inox hàn 304 công nghiệp có các đặc tính sau đây:
1. Chất liệu: Ống inox hàn 304 được làm từ thép không gỉ loại 304, chứa hàm lượng crom và nickel cao, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và oxy hóa. Đây là loại vật liệu chất lượng cao, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường công nghiệp.
2. Chịu nhiệt và chịu áp lực: Ống inox hàn 304 có khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt, phù hợp cho việc vận chuyển chất lỏng, hơi, khí và các loại chất khác trong môi trường công nghiệp.
3. Chống ăn mòn: Với khả năng chống ăn mòn cao, ống inox hàn 304 công nghiệp không bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học agressive trong quá trình vận hành, giúp tăng tuổi thọ và độ bền của sản phẩm.
4. Dễ bảo dưỡng và vệ sinh: Bề mặt của ống inox hàn 304 sáng bóng, không dễ bám bẩn và dễ dàng lau chùi, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong việc bảo dưỡng.
5. Đa dạng kích thước và độ dày: Ống inox hàn 304 công nghiệp có nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với các yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng trong ngành công nghiệp.
6. An toàn và đáng tin cậy: Sử dụng ống inox hàn 304 công nghiệp mang lại sự an toàn và đáng tin cậy trong quá trình vận hành, giúp giảm nguy cơ hỏng hóc và sự cố trong sản xuất công nghiệp.
Tóm lại, ống inox hàn 304 công nghiệp là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng trong môi trường công nghiệp đòi hỏi tính chuyên nghiệp, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

3. Quy Trình Sản Xuất Của Ống Hàn Inox 304 Công Nghiệp

Quy trình sản xuất của ống hàn inox 304 công nghiệp bao gồm các bước chính sau:
1. Chọn nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất ống hàn inox 304 là tấm inox loại 304, chứa hàm lượng crom và nickel cao để tăng cường khả năng chống ăn mòn và oxy hóa.
2. Cắt tấm inox: Tấm inox được cắt thành các tấm nhỏ có kích thước phù hợp với kích thước và đường kính ống cuối cùng.
3. Cuốn tấm inox: Tấm inox sau khi được cắt sẽ được cuốn thành hình dạng ống tròn theo yêu cầu kích thước và độ dày mong muốn.
4. Hàn ống: Ống inox 304 được hàn từ các tấm inox cuốn lại với nhau bằng phương pháp hàn TIG hoặc hàn MIG để tạo ra ống hàn với đường hàn chắc chắn và chất lượng cao.
5. Xử lý nhiệt: Sau khi hàn xong, ống inox 304 sẽ được xử lý nhiệt để loại bỏ căng thẳng và cải thiện cấu trúc của vật liệu, giúp tăng độ bền và độ cứng của sản phẩm.
6. Xử lý bề mặt: Bề mặt của ống inox 304 sau khi xử lý nhiệt sẽ được mài hoặc đánh bóng để đạt được bề mặt sáng bóng và mịn màng.
7. Kiểm tra chất lượng: Ống hàn inox 304 sẽ được kiểm tra chất lượng kỹ lưỡng trước khi đóng gói và xuất xưởng, đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu của khách hàng.
8. Đóng gói và vận chuyển: Sau khi kiểm tra chất lượng hoàn tất, ống hàn inox 304 sẽ được đóng gói cẩn thận và vận chuyển đến điểm đến cuối cùng để sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Đó là quy trình sản xuất cơ bản của ống hàn inox 304 công nghiệp, từ việc chọn nguyên liệu đến sản phẩm cuối cùng được xuất xưởng. Các bước trên đảm bảo chất lượng và tính đồng đều của sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của thị trường công nghiệp.

4. Thành Phần Hoá Học Của Ống Hàn Inox 304

Thành phần hoá học của ống inox 304 bao gồm
- Crom (Cr): 18-20%
- Niken (Ni): 8-10.5%
- Carbon (C): 0.08% (tối đa)
- Mangan (Mn): 2% (tối đa)
- Silic (Si): 1% (tối đa)
- Phốt pho (P): 0.045% (tối đa)
- Lưu huỳnh (S): 0.03% (tối đa)
- Sắt (Fe): Còn lại
Đây là thành phần hoá học cơ bản của ống inox 304, đặc biệt là Crom và Niken là hai thành phần quan trọng giúp tạo ra tính chất chống ăn mòn và chịu nhiệt đối với inox. Thành phần hoá học này giúp cho ống inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được nhiệt độ cao và dễ gia công, làm sạch và bảo quản

5. Tính chất Cơ Lý Của Ống Inox 304

Tính chất vật lý của ống hàn inox 304 bao gồm:
- Điểm nóng chảy: 1400-1450°C
- Điểm sôi: 2550°C
- Khối lượng riêng: 8g/cm3
- Hệ số mở rộng nhiệt (ở 20-100°C): 17.2 x 10-6/°C
- Độ cứng: 70-90 HRB (Rockwell Hardness)
- Modulus đàn hồi: 193 GPa
- Dẫn nhiệt: 14.2 W/m-K
Ống hàn inox 304 có điểm nóng chảy cao, điểm sôi cũng rất cao, khối lượng riêng tương đối lớn, hệ số mở rộng nhiệt ổn định và dẫn nhiệt tốt. Độ cứng của ống inox 304 nằm trong khoảng 70-90 HRB, và modulus đàn hồi của nó là 193 GPa. Tất cả những tính chất vật lý này khiến cho ống hàn inox 304 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ bền, chịu nhiệt và chống ăn mòn cao.
 

6. BẢNG TRA QUY CÁCH ỐNG HÀN INOX 304 CÔNG NGHIỆP

Ống hàn Inox 304 DN6 Phi 10.3

Ống hàn Inox 304 DN50 Phi 60

Ống hàn Inox 304 DN200 Phi 219

Ống hàn Inox 304 DN8 Phi 13.7

Ống hàn Inox 304 DN65 Phi 76

Ống hàn Inox 304 DN250 Phi 273

Ống hàn Inox 304 DN10 Phi 17.1

Ống hàn Inox 304 DN80 Phi 90

Ống hàn Inox 304 DN300 Phi 325

Ống hàn Inox 304 DN15 Phi 21.3

Ống hàn Inox 304 DN90 Phi 101.6

Ống hàn Inox 304 DN350 Phi 355

Ống hàn Inox 304 DN20 Phi 27

Ống hàn Inox 304 DN100 Phi 114

Ống hàn Inox 304 DN400 Phi 406

Ống hàn Inox 304 DN25 Phi 34

Ống hàn Inox 304 DN120 Phi 127

Ống hàn Inox 304 DN450 Phi 457

Ống hàn Inox 304 DN32 Phi 42

Ống hàn Inox 304 DN125 Phi 141

Ống hàn Inox 304 DN500 Phi 508

Ống hàn Inox 304 DN40 Phi 48

Ống hàn Inox 304 DN150 Phi 168

Ống hàn Inox 304 DN600 Phi 610

Ống inox công nghiệp 304

Quy Cách Tiêu chuẩn Ống Hàn Inox 304

Ống hàn inox 304

BẢNG QUY CÁCH ỐNG INOX HÀN CÔNG NGHIỆP

Đường Kính Danh Nghĩa

Đường kính ống (mm)

Độ dày inox (mm)

2.00

2.50

3.00

3.50

4.00

4.50

5.00

DN15

21.34

5.72

6.97

8.14

9.23

 

 

 

DN20

26.67

7.30

8.94

10.50

11.99

 

 

 

DN25

33.40

9.29

11.42

13.49

15.48

17.57

 

 

DN32

42.10

11.88

14.66

17.37

20.01

22.80

25.32

 

DN40

48.26

13.68

16.92

20.08

23.17

26.45

29.42

32.32

DN50

60.33

17.25

21.38

25.44

29.42

33.66

37.53

41.33

DN65

76.03

21.90

27.19

32.40

37.54

43.05

48.09

53.06

DN80

88.90

25.73

31.98

38.16

44.26

50.80

56.81

62.75

DN90

101.60

29.46

36.64

43.75

50.78

58.33

65.28

72.16

DN100

114.30

33.22

41.34

49.38

57.35

65.92

73.82

81.65

DN125

141.30

41.20

51.32

61.36

71.33

82.05

91.97

101.82

DN150

168.28

49.18

61.29

73.33

85.29

98.17

110.11

121.97

DN200

219.08

64.21

80.08

95.87

111.59

128.53

144.26

159.92

DN250

273.05

80.17

100.03

119.82

139.53

160.79

180.55

200.23

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại ống hàn Inox công nghiệp khách trong bảng quy cách dưới đây

Đường kính danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

 Trọng Lượng (kg/m)

 Đơn Giá ( đ/kg)

DN15

21,3

2

0,96

 60-80

DN15

21,3

2,5

1,17

 60-80

DN15

21,3

3

1,37

 60-80

DN15

21,3

3,5

1,55

 60-80

DN15

21,3

4

1,72

 60-80

DN15

21,3

4,5

1,88

 60-80

DN15

21,3

5

2,03

 60-80

DN20

26,7

2

1,23

 60-80

DN20

26,7

2,5

1,51

 60-80

DN20

26,7

3

1,77

 60-80

DN20

26,7

3,5

2,02

 60-80

DN20

26,7

4

2,26

 60-80

DN20

26,7

4,5

2,49

 60-80

DN20

26,7

5

2,7

 60-80

DN25

33,4

2

1,56

 60-80

DN25

33,4

2,5

1,92

 60-80

DN25

33,4

3

2,27

 60-80

DN25

33,4

3,5

2,61

 60-80

DN25

33,4

4

2,93

 60-80

DN25

33,4

4,5

3,24

 60-80

DN25

33,4

5

3,54

 60-80

DN32

42,2

2

2

 60-80

DN32

42,2

2,5

2,47

 60-80

DN32

42,2

3

2,93

 60-80

DN32

42,2

3,5

3,37

 60-80

DN32

42,2

4

3,8

 60-80

DN32

42,2

4,5

4,22

 60-80

DN32

42,2

5

4,63

 60-80

DN40

48,3

2

2,31

 60-80

DN40

48,3

2,5

2,85

 60-80

DN40

48,3

3

3,38

 60-80

DN40

48,3

3,5

3,9

 60-80

DN40

48,3

4

4,41

 60-80

DN40

48,3

4,5

4,91

 60-80

DN40

48,3

5

5,39

 60-80

DN50

60,3

2

2,9

 60-80

DN50

60,3

2,5

3,6

 60-80

DN50

60,3

3

4,28

 60-80

DN50

60,3

3,5

4,95

 60-80

DN50

60,3

4

5,61

 60-80

DN50

60,3

4,5

6,25

 60-80

DN50

60,3

5

6,88

 60-80

DN65

76

2

3,69

 60-80

DN65

76

2,5

4,58

 60-80

DN65

76

3

5,45

 60-80

DN65

76

3,5

6,32

 60-80

DN65

76

4

7,17

 60-80

DN65

76

4,5

8,01

 60-80

DN65

76

5

8,84

 60-80

Đường kính danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

 Trọng Lượng (kg/m)

 Đơn Giá ( đ/kg x 1000 )

DN80

88,9

2

4,33

 60-80

DN80

88,9

2,5

5,38

 60-80

DN80

88,9

3

6,42

 60-80

DN80

88,9

3,5

7,44

 60-80

DN80

88,9

4

8,46

 60-80

DN80

88,9

4,5

9,46

 60-80

DN80

88,9

5

10,45

 60-80

DN90

88,9

2

4,33

 60-80

DN90

88,9

2,5

5,38

 60-80

DN90

88,9

2,5

5,38

 60-80

DN80

88,9

3

6,42

 60-80

DN80

88,9

3

6,42

 60-80

DN80

88,9

3,5

7,44

 60-80

DN80

88,9

3,5

7,44

 60-80

DN90

88,9

4

8,46

 60-80

DN90

88,9

4

8,46

 60-80

DN80

88,9

4,5

9,46

 60-80

DN80

88,9

4,5

9,46

 60-80

DN80

88,9

5

10,45

 60-80

DN80

88,9

5

10,45

 60-80

DN100

114,3

2

5,59

 60-80

DN100

114,3

2

5,59

 60-80

DN100

114,3

2,5

6,96

 60-80

DN100

114,3

2,5

6,96

 60-80

DN100

114,3

3

8,31

 60-80

DN100

114,3

3

8,31

 60-80

DN100

114,3

3,5

9,66

 60-80

DN100

114,3

3,5

9,66

 60-80

DN100

114,3

4

10,99

 60-80

DN100

114,3

4

10,99

 60-80

DN100

114,3

4,5

12,3

 60-80

DN100

114,3

4,5

12,3

 60-80

DN100

114,3

5

13,61

 60-80

DN100

114,3

5

13,61

 60-80

DN100

114,3

6

16,18

 60-80

DN100

114,3

6

16,18

 60-80

DN125

141,3

2

6,94

 60-80

DN125

141,3

2

6,94

 60-80

DN125

141,3

2,5

8,64

 60-80

DN125

141,3

2,5

8,64

 60-80

DN125

141,3

3

10,33

 60-80

DN125

141,3

3

10,33

 60-80

DN125

141,3

3,5

12,01

 60-80

DN125

141,3

3,5

12,01

 60-80

DN125

141,3

4

13,68

 60-80

DN125

141,3

4

13,68

 60-80

DN125

141,3

4,5

15,33

 60-80

DN125

141,3

4,5

15,33

 60-80

DN125

141,3

5

16,97

 60-80

DN125

141,3

5

16,97

 60-80

DN125

141,3

6

20,21

 60-80

DN125

141,3

6

20,21

 60-80

Đường kính danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

 Trọng Lượng (kg/m)

 Đơn Giá ( đ/kg x 1000 )

DN150

168,3

2

8,28

 60-80

DN150

168,3

2

8,28

 60-80

DN150

168,3

2,5

10,32

 60-80

DN150

168,3

2,5

10,32

 60-80

DN150

168,3

3

12,35

 60-80

DN150

168,3

3

12,35

 60-80

DN150

168,3

3,5

14,36

 60-80

DN150

168,3

3,5

14,36

 60-80

DN150

168,3

4

16,36

 60-80

DN150

168,3

4

16,36

 60-80

DN150

168,3

4,5

18,35

 60-80

DN150

168,3

4,5

18,35

 60-80

DN150

168,3

5

20,33

 60-80

DN150

168,3

5

20,33

 60-80

DN150

168,3

6

24,25

 60-80

DN150

168,3

6

24,25

 60-80

DN150

168,3

7

28,11

 60-80

DN150

168,3

7

28,11

 60-80

DN150

168,3

8

31,93

 60-80

DN150

168,3

8

31,93

 60-80

DN200

219,1

2

10,81

 60-80

DN200

219,1

2

10,81

 60-80

DN200

219,1

2,5

13,48

 60-80

DN200

219,1

2,5

13,48

 60-80

DN200

219,1

3

16,14

 60-80

DN200

219,1

3

16,14

 60-80

DN200

219,1

3,5

18,79

 60-80

DN200

219,1

3,5

18,79

 60-80

DN200

219,1

4

21,42

 60-80

DN200

219,1

4

21,42

 60-80

DN200

219,1

4,5

24,05

 60-80

DN200

219,1

4,5

24,05

 60-80

DN200

219,1

5

26,66

 60-80

DN200

219,1

5

26,66

 60-80

DN200

219,1

6

31,84

 60-80

DN200

219,1

6

31,84

 60-80

DN200

219,1

7

36,97

 60-80

DN200

219,1

8

42,05

 60-80

DN200

219,1

9

47,08

 60-80

DN200

219,1

10

52,07

 60-80

DN200

219,1

11

57

 60-80

DN250

273,1

2

13,5

 60-80

DN250

273,1

2,5

16,84

 60-80

DN250

273,1

3

20,18

 60-80

DN250

273,1

3,5

23,5

 60-80

DN250

273,1

4

26,8

 60-80

DN250

273,1

4,5

30,1

 60-80

DN250

273,1

5

33,38

 60-80

DN250

273,1

6

39,91

 60-80

DN250

273,1

7

46,38

 60-80

DN250

273,1

8

52,81

 60-80

DN250

273,1

9

59,19

 60-80

Đường kính danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

 Trọng Lượng (kg/m)

 Đơn Giá ( đ/kg x 1000 )

DN300

323,9

6,35

50,21

 65-85

DN300

323,9

8,38

65,84

 65-85

DN300

323,9

9,53

74,6

 65-85

DN300

323,9

10,31

80,51

 65-85

DN300

323,9

12,7

98,41

 65-85

DN350

355,6

6,35

55,22

 65-85

DN350

355,6

7,92

68,57

 65-85

DN350

355,6

9,53

82,12

 65-85

DN350

355,6

9,53

82,12

 65-85

DN350

355,6

11,13

95,47

 65-85

DN350

355,6

12,7

108,44

 65-85

Đường kính danh nghĩa (DN)

Đường Kính ngoài (Ø)

Độ dày (mm)

 Trọng Lượng (kg/m)

 Đơn Giá ( đ/kg x 1000 )

DN400

406,4

6,35

63,25

 65-85

DN400

406,4

7,92

78,58

 65-85

DN400

406,4

9,53

94,18

 65-85

DN400

406,4

9,53

94,18

 65-85

DN400

406,4

12,7

124,5

 65-85

DN450

457

6,35

71,26

 65-85

DN450

457

7,92

88,56

 65-85

DN450

457

11,13

123,57

 65-85

DN450

457

9,53

106,18

 65-85

DN500

508

6,35

79,32

 65-85

DN500

508

9,53

118,29

 65-85

DN500

508

12,7

156,63

 65-85

DN500

508

9,53

118,29

 65-85

DN500

508

15,09

185,21

 65-85

DN600

610

6,35

95,45

 65-85

DN600

610

9,53

142,49

 65-85

DN600

610

12,7

188,89

 65-85

 

6. Phân Loại Ống Inox Hàn 304 Công Nghiệp

Ống hàn inox 304 công nghiệp có thể được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau, bao gồm kích thước, độ dày, chuẩn, ứng dụng và cách sản xuất. Dưới đây là một số phân loại phổ biến của ống hàn inox 304 trong ngành công nghiệp:

1. Phân loại theo kích thước: Ống hàn inox 304 thường được phân loại dựa trên kích thước bên ngoài (đường kính) và độ dày của thành ống. Các kích thước phổ biến bao gồm từ 1/2 inch đến 12 inch hoặc hơn, với độ dày từ 1mm đến 5mm.
2. Phân loại theo chuẩn: Ống hàn inox 304 cũng có thể được phân loại dựa trên các chuẩn cụ thể như ASTM (American Society for Testing and Materials), DIN (Deutsches Institut für Normung), JIS (Japanese Industrial Standards) và EN (European Standards).
3. Phân loại theo ứng dụng: Các ống hàn inox 304 được phân loại dựa trên ứng dụng cụ thể trong ngành công nghiệp, bao gồm ống dẫn nước, ống vận chuyển hóa chất, ống xử lý thực phẩm, ống dùng trong ngành y tế, ống trong ngành điện tử, v.v.
4. Phân loại theo cách sản xuất: Ống hàn inox 304 có thể được phân loại dựa trên cách sản xuất, bao gồm ống hàn dùng cho hệ thống cấp nước, ống hàn dùng cho hệ thống xử lý nước thải, ống hàn dùng cho hệ thống dẫn khí, v.v.
Những phân loại trên giúp người dùng lựa chọn được ống hàn inox 304 phù hợp với nhu cầu và yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng trong ngành công nghiệp.
 

7. Ứng Dụng Của Ống Inox hàn 304 

Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của ống hàn inox 304:

1. Hệ thống dẫn nước và hệ thống xử lý nước: Ống hàn inox 304 thường được sử dụng để xây dựng hệ thống cấp nước và hệ thống xử lý nước do khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt.
2. Ngành thực phẩm và đồ uống: Ống hàn inox 304 được sử dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống để vận chuyển các chất lỏng, hơi nước và khí an toàn cho sức khỏe con người.
3. Ngành hóa chất: Ống hàn inox 304 được sử dụng để vận chuyển các loại hóa chất, dung môi và axit trong quy trình sản xuất hóa chất do khả năng chịu được môi trường ăn mòn.
4. Ngành dầu khí và năng lượng: Ống hàn inox 304 được sử dụng trong việc vận chuyển dầu, khí đốt và các chất lỏng khác trong ngành dầu khí và năng lượng do tính ổn định và chịu áp lực cao.
5. Ngành y tế và dược phẩm: Ống hàn inox 304 được sử dụng trong các thiết bị y tế, hệ thống cấp khí y tế, hệ thống thoát khí trong bệnh viện và nhà máy sản xuất dược phẩm.
6. Ngành xây dựng và trang trí nội thất: Ống hàn inox 304 được sử dụng để làm cầu thang, lan can, tay vịn và các sản phẩm trang trí nội thất khác do tính thẩm mỹ và bền đẹp.
7. Ngành ô tô và hàng không: Ống hàn inox 304 được sử dụng trong sản xuất xe hơi, máy bay và tàu thủy do khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt và áp lực cao.
8. Ngành điện tử: Ống hàn inox 304 được sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, máy tính và thiết bị điện tử khác do khả năng chống tĩnh điện và ổn định.
9. Ngành công nghiệp sản xuất: Ống hàn inox 304 được sử dụng trong các quy trình sản xuất công nghiệp như hệ thống cấp nước, hệ thống khí nén, hệ thống dẫn chất lỏng và hệ thống thoát khí.
10. Ngành năng lượng tái tạo: Ống hàn inox 304 được sử dụng trong các hệ thống sản xuất năng lượng tái tạo như hệ thống năng lượng mặt trời, hệ thống điện gió, hệ thống điện nước và các hệ thống khác.
Trên đây là 10 ứng dụng phổ biến của ống hàn inox 304 trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

 

 

ống Inox công nghiệp 304

 

8. Hướng Dẫn Sử Dụng Và Cách Bảo Quản Ống Hàn Inox 304 Công Nghiệp

Để sử dụng và bảo quản ống hàn inox 304 trong môi trường công nghiệp một cách hiệu quả, bạn có thể thực hiện các bước sau:

1. Sử dụng đúng cách: Đảm bảo sử dụng ống hàn inox 304 theo hướng dẫn của nhà sản xuất và theo các tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể. Tránh áp lực và nhiệt độ vượt quá giới hạn cho phép của ống inox 304 để tránh gây hỏng hóc và ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
2. Bảo quản sau khi sử dụng: Sau khi sử dụng, đảm bảo làm sạch ống hàn inox 304 để loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và các chất khác trên bề mặt. Sử dụng dung dịch rửa sạch và lau khô ống trước khi lưu trữ để ngăn ngừa sự ăn mòn và hạn chế sự oxy hóa.
3. Bảo quản đúng cách: Bảo quản ống hàn inox 304 ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và độ ẩm cao. Đóng gói ống inox 304 cẩn thận khi không sử dụng để tránh va đập và hỏng hóc.
4. Kiểm tra định kỳ: Thực hiện kiểm tra định kỳ trên ống hàn inox 304 để phát hiện sớm bất kỳ dấu hiệu ăn mòn hoặc hỏng hóc nào và thực hiện biện pháp khắc phục kịp thời.
5. Sử dụng chất bảo quản: Sử dụng chất bảo quản chuyên dụng hoặc dầu bảo quản có khả năng chống ăn mòn cao để bảo vệ ống inox 304 trong môi trường công nghiệp.
Bằng cách thực hiện các bước trên, bạn sẽ giữ cho ống hàn inox 304 hoạt động hiệu quả và duy trì chất lượng lâu dài trong môi trường công nghiệp.

9. Mua Ống Hàn Inox 304 Công Nghiệp Ở Đâu Giá Rẻ, Chất Lượng Tốt Nhất

Công ty Thép Trường Thịnh Phát là địa chỉ tin cậy và uy tín trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao cho công nghiệp. Với kinh nghiệm nhiều năm hoạt động, chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp và công ty sản xuất trên toàn quốc.
Chúng tôi chuyên cung cấp ống hàn inox 304 công nghiệp với đa dạng kích thước, độ dày và chiều dài để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Ống hàn inox 304 của chúng tôi được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và tính ổn định cao trong quá trình sử dụng.
Lý do nên chọn mua ống hàn inox 304 công nghiệp của công ty Thép Trường Thịnh Phát:,
1. Chất lượng sản phẩm cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp.,
2. Đa dạng kích thước và chiều dài, phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng.,
3. Giá cả cạnh tranh, hợp lý và linh hoạt trong các chính sách giá.,
4. Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình và chu đáo.,
5. Giao hàng nhanh chóng, đúng thời gian và địa điểm yêu cầu.
Hãy đến với công ty Thép Trường Thịnh Phát để trải nghiệm dịch vụ tốt nhất và chất lượng sản phẩm hàng đầu trên thị trường. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng và tin tưởng cao nhất cho quý khách hàng.

10. Ngoài Ra Chúng Tôi Còn Cung Cấp Các Sản Phẩm Inox Khác

Danh sách chi tiết các sản phẩm inox mà công ty Thép Trường Thịnh Phát cung cấp như sau:
1. Ống Inox 304: Sản phẩm ống hàn inox 304 có đặc tính chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, thích hợp cho việc sử dụng trong các ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, dầu khí, xây dựng, vv.
2. Tấm Inox 304: Sản phẩm tấm inox 304 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị, máy móc, đồ gian nội thất, đồ dùng gia đình, vv. Được đánh bóng hoặc mạ màu tùy theo nhu cầu sử dụng.
3. Hộp Inox 304: Sản phẩm hộp inox 304 được dùng để sản xuất thiết bị, kết cấu máy móc, đồ gian nội thất, vv. Có nhiều kích thước và độ dày khác nhau.
4. Cuộn Inox 304: Sản phẩm cuộn inox 304 thường được sử dụng để gia công sản xuất các sản phẩm như ống, tấm, hộp inox, vv.
5. Láp Inox 304: Sản phẩm láp inox 304 chất lượng cao, chịu được mài mòn và ăn mòn, thích hợp cho việc gia công cơ khí, xây dựng, vv.
Những sản phẩm trên đều có chất lượng cao và đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất cho khách hàng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ.
Danh sách chi tiết các sản phẩm thép mà công ty Thép Trường Thịnh Phát cung cấp như sau:
1. Thép ống: Sản phẩm thép ống được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp nước và hệ thống cấp điện. Có nhiều loại thép ống khác nhau như thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống trơn, vv.
2. Thép tấm: Sản phẩm thép tấm được sử dụng trong sản xuất kết cấu máy móc, thiết bị công nghiệp, xây dựng công trình, vv. Có nhiều loại thép tấm với độ dày và kích thước khác nhau để phù hợp với các yêu cầu khác nhau.
3. Thép hình: Sản phẩm thép hình được sử dụng trong xây dựng cấu trúc, kết cấu máy móc, thiết bị công nghiệp, vv. Có nhiều loại thép hình như thép hình chữ U, thép hình chữ I, thép hình chữ H, vv.
Công ty Thép Trường Thịnh Phát cam kết cung cấp các sản phẩm thép chất lượng, đa dạng về kích thước và chủng loại để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.
0916.415.019