Thép Trường Thịnh Phát
Bảng Giá Thép Hộp Vuông: Cập Nhật Mới Nhất
Chào mừng đến với bảng giá thép hộp vuông của chúng tôi! Dưới đây là các mức giá mới nhất cho các loại thép hộp vuông chất lượng từ các nhà sản xuất uy tín. Chúng tôi cam kết mang lại cho bạn giá cả cạnh tranh nhất và dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất. Hãy tham khảo bảng giá dưới đây và liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
Bảng Giá Thép Hộp Vuông: Tìm Hiểu Về Giá Cả và Quy Cách
Tại đây, chúng tôi cung cấp thông tin chi tiết và chính xác về giá cả và các quy cách phổ biến của thép hộp vuông.
Giá Cả: Bảng giá của chúng tôi cung cấp các mức giá cập nhật và cạnh tranh cho các loại thép hộp vuông. Bạn có thể tìm thấy các mức giá cho các kích thước khác nhau, từ nhỏ đến lớn, phù hợp với nhu cầu của bạn.
Quy Cách: Ngoài giá cả, chúng tôi cũng cung cấp thông tin về các quy cách tiêu chuẩn cho thép hộp vuông, bao gồm kích thước, độ dày và các thông số kỹ thuật khác. Điều này giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp với dự án của mình.
Hãy khám phá bảng giá của chúng tôi ngay hôm nay để có cái nhìn tổng quan và đặt hàng sản phẩm chất lượng với giá cả phải chăng. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần thêm thông tin hoặc có bất kỳ câu hỏi nào!
 

Bảng giá thép hộp vuông

 

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 12x12x0,7lyx6000mm

1,49

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x0,8lyx6000mm

1,69

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1lyx6000mm

2,07

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,1lyx6000mm

2,26

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,2lyx6000mm

2,44

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,4lyx6000mm

2,80

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,5lyx6000mm

2,97

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 14x14x0,7lyx6000mm

1,75

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x0,8lyx6000mm

1,99

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1lyx6000mm

2,45

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,1lyx6000mm

2,67

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,2lyx6000mm

2,89

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,4lyx6000mm

3,32

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,5lyx6000mm

3,53

16.300

18.300

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 16x16x0,7lyx6000mm

2,02

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x0,8lyx6000mm

2,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1lyx6000mm

2,83

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,1lyx6000mm

3,09

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,2lyx6000mm

3,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,4lyx6000mm

3,85

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,5lyx6000mm

4,10

16.300

18.300

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 18x18x0,7lyx6000mm

2,28

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x0,8lyx6000mm

2,59

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1lyx6000mm

3,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,1lyx6000mm

3,50

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,2lyx6000mm

3,80

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,4lyx6000mm

4,38

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,5lyx6000mm

4,66

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 20x20x0,7lyx6000mm

2,55

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x0,8lyx6000mm

2,89

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1lyx6000mm

3,58

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,1lyx6000mm

3,92

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,2lyx6000mm

4,25

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,4lyx6000mm

4,91

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,5lyx6000mm

5,23

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x2lyx6000mm

6,78

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x2,5lyx6000mm

8,24

16.300

18.300

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 22x22x0,7lyx6000mm

2,81

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x0,8lyx6000mm

3,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1lyx6000mm

3,96

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,1lyx6000mm

4,33

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,2lyx6000mm

4,70

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,4lyx6000mm

5,43

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,5lyx6000mm

5,79

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x2lyx6000mm

7,54

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x2,5lyx6000mm

9,18

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 25x25x0,7lyx6000mm

3,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x0,8lyx6000mm

3,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1lyx6000mm

4,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,1lyx6000mm

4,95

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,2lyx6000mm

5,38

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,4lyx6000mm

6,22

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,5lyx6000mm

6,64

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x2lyx6000mm

8,67

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x2,5lyx6000mm

10,60

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 30x30x0,7lyx6000mm

3,86

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x0,8lyx6000mm

4,40

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1lyx6000mm

5,46

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,1lyx6000mm

5,99

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,2lyx6000mm

6,51

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,4lyx6000mm

7,54

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,5lyx6000mm

8,05

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x2lyx6000mm

10,55

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x2,5lyx6000mm

12,95

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x3lyx6000mm

15,26

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x4lyx6000mm

19,59

16.300

18.300

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 35x35x0,7lyx6000mm

4,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x0,8lyx6000mm

5,15

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1lyx6000mm

6,41

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,1lyx6000mm

7,03

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,2lyx6000mm

7,64

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,4lyx6000mm

8,86

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,5lyx6000mm

9,47

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x2lyx6000mm

12,43

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x2,5lyx6000mm

15,31

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x3lyx6000mm

18,09

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x4lyx6000mm

23,36

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 40x40x0,8lyx6000mm

5,91

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1lyx6000mm

7,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,2lyx6000mm

8,77

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,4lyx6000mm

10,18

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,5lyx6000mm

10,88

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,8lyx6000mm

12,95

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x2lyx6000mm

14,32

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x2,5lyx6000mm

17,66

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x3lyx6000mm

20,91

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x4lyx6000mm

27,13

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x5lyx6000mm

32,97

16.300

18.300

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 45x45x0,8lyx6000mm

6,66

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1lyx6000mm

8,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,2lyx6000mm

9,90

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,4lyx6000mm

11,50

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,5lyx6000mm

12,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,8lyx6000mm

14,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x2lyx6000mm

16,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x2,5lyx6000mm

20,02

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x3lyx6000mm

23,74

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x4lyx6000mm

30,90

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x5lyx6000mm

37,68

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 50x50x1lyx6000mm

9,23

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,2lyx6000mm

11,03

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,4lyx6000mm

12,82

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,5lyx6000mm

13,71

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,8lyx6000mm

16,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x2lyx6000mm

18,09

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x2,5lyx6000mm

22,37

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x3lyx6000mm

26,56

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x4lyx6000mm

34,67

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x5lyx6000mm

42,39

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x6lyx6000mm

49,74

16.300

18.300

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 55x55x1lyx6000mm

10,17

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,2lyx6000mm

12,16

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,4lyx6000mm

14,14

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,5lyx6000mm

15,12

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,8lyx6000mm

18,04

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x2lyx6000mm

19,97

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x2,5lyx6000mm

24,73

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x3lyx6000mm

29,39

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x4lyx6000mm

38,43

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x5lyx6000mm

47,10

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x6lyx6000mm

55,39

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 60x60x1lyx6000mm

11,12

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,2lyx6000mm

13,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,4lyx6000mm

15,46

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,5lyx6000mm

16,53

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,8lyx6000mm

19,74

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x2lyx6000mm

21,85

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x2,5lyx6000mm

27,08

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x3lyx6000mm

32,22

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x4lyx6000mm

42,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x5lyx6000mm

51,81

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x6lyx6000mm

61,04

16.300

18.300

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 65x65x3lyx6000mm

35,04

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x4lyx6000mm

45,97

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x5lyx6000mm

56,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x6lyx6000mm

66,69

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x8lyx6000mm

85,91

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 70x70x3lyx6000mm

37,87

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x4lyx6000mm

49,74

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x5lyx6000mm

61,23

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x6lyx6000mm

72,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x8lyx6000mm

93,45

16.300

18.300

     

 

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 75x75x1,5lyx6000mm

20,77

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x1,8lyx6000mm

24,82

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x2lyx6000mm

27,51

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x2,5lyx6000mm

34,15

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x3lyx6000mm

40,69

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x4lyx6000mm

53,51

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x5lyx6000mm

65,94

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x6lyx6000mm

78,00

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x8lyx6000mm

100,98

16.300

18.300

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 80x80x2lyx6000mm

29,39

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x2,5lyx6000mm

36,50

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x3lyx6000mm

43,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x4lyx6000mm

57,27

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x5lyx6000mm

70,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x6lyx6000mm

83,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x8lyx6000mm

108,52

16.300

18.300

     

2.000

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 85x85x2lyx6000mm

31,27

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x2,5lyx6000mm

38,86

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x3lyx6000mm

46,35

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x4lyx6000mm

61,04

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x5lyx6000mm

75,36

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x6lyx6000mm

89,30

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x8lyx6000mm

116,05

16.500

18.500

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 90x90x1lyx6000mm

16,77

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,2lyx6000mm

20,08

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,4lyx6000mm

23,37

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,5lyx6000mm

25,01

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,8lyx6000mm

29,91

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x2lyx6000mm

33,16

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x2,5lyx6000mm

41,21

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x3lyx6000mm

49,17

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x4lyx6000mm

64,81

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x5lyx6000mm

80,07

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x6lyx6000mm

94,95

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x8lyx6000mm

123,59

16.500

18.500

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 95x95x1lyx6000mm

17,71

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,2lyx6000mm

21,21

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,4lyx6000mm

24,69

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,5lyx6000mm

26,42

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,8lyx6000mm

31,61

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x2lyx6000mm

35,04

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x2,5lyx6000mm

43,57

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x3lyx6000mm

52,00

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x4lyx6000mm

68,58

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x5lyx6000mm

84,78

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x6lyx6000mm

100,61

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x8lyx6000mm

131,13

16.500

18.500

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 100x100x1,2lyx6000mm

22,34

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x1,4lyx6000mm

26,01

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x1,5lyx6000mm

27,84

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x1,8lyx6000mm

33,30

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x2lyx6000mm

36,93

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x2,5lyx6000mm

45,92

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x3lyx6000mm

54,82

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x3,5lyx6000mm

63,63

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x4lyx6000mm

72,35

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x5lyx6000mm

89,49

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x6lyx6000mm

106,26

17.000

19.000

Thép hộp vuông 100x100x8lyx6000mm

138,66

17.000

19.000

Thép hộp vuông 100x100x10lyx6000mm

169,56

17.000

19.000

Thép hộp vuông 100x100x12lyx6000mm

198,95

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 120x120x2lyx6000mm

44,46

16.500

18.500

Thép hộp vuông 120x120x2,5lyx6000mm

55,34

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x3lyx6000mm

66,13

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x3,5lyx6000mm

76,82

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x4lyx6000mm

87,42

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x5lyx6000mm

108,33

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x6lyx6000mm

128,87

17.000

19.000

Thép hộp vuông 120x120x8lyx6000mm

168,81

17.000

19.000

Thép hộp vuông 120x120x10lyx6000mm

207,24

17.000

19.000

Thép hộp vuông 120x120x12lyx6000mm

244,17

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 125x125x2lyx6000mm

46,35

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x2,5lyx6000mm

57,70

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x3lyx6000mm

68,95

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x3,5lyx6000mm

80,12

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x4lyx6000mm

91,19

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x5lyx6000mm

113,04

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x6lyx6000mm

134,52

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x8lyx6000mm

176,34

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x10lyx6000mm

216,66

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x12lyx6000mm

255,47

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 130x130x4lyx6000mm

110,03

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x5lyx6000mm

136,59

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x6lyx6000mm

162,78

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x8lyx6000mm

214,02

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x10lyx6000mm

263,76

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x12lyx6000mm

311,99

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 140x140x4lyx6000mm

110,03

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x5lyx6000mm

136,59

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x6lyx6000mm

162,78

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x8lyx6000mm

214,02

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x10lyx6000mm

263,76

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x12lyx6000mm

311,99

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 145x145x4lyx6000mm

110,03

17.000

19.000

Thép hộp vuông 145x145x5lyx6000mm

136,59

17.000

19.000

Thép hộp vuông 145x145x6lyx6000mm

162,78

17.000

19.000

Thép hộp vuông 145x145x8lyx6000mm

214,02

17.000

19.000

Thép hộp vuông 145x145x10lyx6000mm

263,76

17.000

19.000

Thép hộp vuông 145x145x12lyx6000mm

311,99

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 150x150x2lyx6000mm

55,77

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x2,5lyx6000mm

69,47

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x3lyx6000mm

83,08

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x3,5lyx6000mm

96,60

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x4lyx6000mm

110,03

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x5lyx6000mm

136,59

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x6lyx6000mm

162,78

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x8lyx6000mm

214,02

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x10lyx6000mm

263,76

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x12lyx6000mm

311,99

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 155x155x5lyx6000mm

141,30

17.000

19.000

Thép hộp vuông 155x155x6lyx6000mm

168,43

17.000

19.000

Thép hộp vuông 155x155x8lyx6000mm

221,56

17.000

19.000

Thép hộp vuông 155x155x10lyx6000mm

273,18

17.000

19.000

     

2.000

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 160x160x4lyx6000mm

117,56

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x5lyx6000mm

146,01

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x6lyx6000mm

174,08

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x8lyx6000mm

229,09

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x10lyx6000mm

282,60

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 165x165x4lyx6000mm

146,01

17.000

19.000

Thép hộp vuông 165x165x5lyx6000mm

146,01

17.000

19.000

Thép hộp vuông 165x165x6lyx6000mm

174,08

17.000

19.000

Thép hộp vuông 165x165x8lyx6000mm

229,09

17.000

19.000

Thép hộp vuông 165x165x10lyx6000mm

282,60

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 170x170x5lyx6000mm

146,01

17.000

19.000

Thép hộp vuông 170x170x6lyx6000mm

174,08

17.000

19.000

Thép hộp vuông 170x170x8lyx6000mm

229,09

17.000

19.000

Thép hộp vuông 170x170x10lyx6000mm

282,60

17.000

19.000

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 175x175x2lyx6000mm

65,19

17.500

19.500

Thép hộp vuông 175x175x2,5lyx6000mm

81,25

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x3lyx6000mm

97,21

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x3,5lyx6000mm

113,09

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x4lyx6000mm

128,87

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x5lyx6000mm

160,14

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x6lyx6000mm

191,04

17.500

19.500

Thép hộp vuông 175x175x8lyx6000mm

251,70

17.500

19.500

Thép hộp vuông 175x175x10lyx6000mm

310,86

17.500

19.500

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 180x180x4lyx6000mm

132,63

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x5lyx6000mm

164,85

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x6lyx6000mm

196,69

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x8lyx6000mm

259,24

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x10lyx6000mm

320,28

17.500

19.500

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 200x200x4lyx6000mm

147,71

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x5lyx6000mm

183,69

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x6lyx6000mm

219,30

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x8lyx6000mm

289,38

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x10lyx6000mm

357,96

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x12lyx6000mm

425,03

17.500

19.500

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 250x250x4lyx6000mm

185,39

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x5lyx6000mm

230,79

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x6lyx6000mm

275,82

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x8lyx6000mm

364,74

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x10lyx6000mm

452,16

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x12lyx6000mm

538,07

17.500

19.500

     

2.000

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 300x300x4lyx6000mm

223,07

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x5lyx6000mm

277,89

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x6lyx6000mm

332,34

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x8lyx6000mm

440,10

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x10lyx6000mm

546,36

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x12lyx6000mm

651,11

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x15lyx6000mm

805,41

17.500

19.500

       

QUY CÁCH HÀNG HOÁ

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 350x350x4lyx6000mm

260,75

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x5lyx6000mm

324,99

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x6lyx6000mm

388,86

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x8lyx6000mm

515,46

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x10lyx6000mm

640,56

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x12lyx6000mm

764,15

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x15lyx6000mm

946,71

18.500

20.500

 
Lưu ý: Bảng giá thép hộp vuông Trường Thịnh Phát cập nhật ở trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép có thể tăng giảm hàng ngày. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số hotline để được tư vấn và nhận bảng giá mới nhất.

Dưới đây là một số mã thép phổ biến và tiêu chuẩn sản xuất tương ứng:

1. Mác Thép Q235: Tiêu chuẩn GB/T 700-2006 (Trung Quốc)
2. Mác Thép Q345: Tiêu chuẩn GB/T 1591-2008 (Trung Quốc)
3. Mác Thép A36: Tiêu chuẩn ASTM A36/A36M (Hoa Kỳ)
4. Mác Thép SS400: Tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản)
5. Mác Thép S235JR: Tiêu chuẩn EN 10025-2 (Châu Âu)
6. Mác Thép S355JR: Tiêu chuẩn EN 10025-2 (Châu Âu)
7. Mác Thép SM490A: Tiêu chuẩn JIS G3106 (Nhật Bản)
Các mã thép trên thường được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp xây dựng, chế tạo và sản xuất đồ gia dụng. Đối với mỗi tiêu chuẩn, có các yêu cầu cụ thể về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và quy trình sản xuất, đảm bảo chất lượng và tính thống nhất của sản phẩm thép.

Đặc Điểm của Thép Hộp Vuông:

1. Cấu Trúc Chắc Chắn: Thép hộp vuông được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim có độ cứng cao, tạo nên cấu trúc chắc chắn và bền bỉ.
2. Hình Dạng Đồng Đều: Các cạnh của thép hộp vuông đều có kích thước và hình dạng đồng đều, dễ dàng trong việc cắt, uốn và lắp ráp.
3. Dễ Dàng Gia Công: Thép hộp vuông có bề mặt phẳng và trơn, thuận lợi cho quá trình gia công, hàn và sơn phủ.
4. Khả Năng Chịu Lực Tốt: Với cấu trúc chắc chắn, thép hộp vuông có khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình xây dựng và cơ khí.
5. Ứng Dụng Linh Hoạt: Thép hộp vuông được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất cơ khí, nội thất và trang trí, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án.
6. Bề Mặt Bền Bỉ: Bề mặt của thép hộp vuông có thể được mạ kẽm hoặc sơn phủ để tăng cường khả năng chống ăn mòn và oxy hóa.
7. Tiết Kiệm Vật Liệu: Thiết kế hình dạng vuông giúp tiết kiệm vật liệu so với các loại thép khác, đồng thời tạo ra sự tiện lợi trong vận chuyển và lắp đặt.
Thép hộp vuông là một lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng và sản xuất, mang lại hiệu suất cao và độ bền bỉ trong sử dụng.

Ứng Dụng Thép hộp vuông: 

Ứng Dụng Đa Dạng của Thép Hộp Vuông
Thép hộp vuông là vật liệu xây dựng đa năng và linh hoạt, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép hộp vuông:
1. Xây Dựng và Kiến Trúc:
   - Cột, dầm và khung kết cấu của các công trình dân dụng và công nghiệp.
   - Vách ngăn, cầu thang, lan can và cửa sổ trong các công trình xây dựng.
2. Cơ Khí và Sản Xuất:
   - Máy móc, thiết bị công nghiệp và kết cấu máy.
   - Bàn làm việc, kệ chứa hàng và kệ đựng trong sản xuất.
3. Nông Nghiệp và Nông Dân:
   - Kết cấu nhà kho, nhà trang trại và chuồng gia súc.
   - Đường ống dẫn nước, giàn trồng cây và hệ thống giàn cỏ.
4. Giao Thông và Vận Tải:
   - Cột, dầm và giàn giáo cho các công trình giao thông như cầu, đường sắt và cao tốc.
   - Kệ đậu xe, giàn để xe và nhà ga.
5. Nội Thất và Trang Trí:
   - Bàn, ghế và kệ sách trong nội thất gia đình và văn phòng.
   - Trang trí, đèn và cấu trúc nghệ thuật trong không gian sống và làm việc.
Thép hộp vuông của chúng tôi đáp ứng đa dạng nhu cầu của bạn trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin và đặt hàng ngay hôm nay!

Thép hộp là gì?

Thép hộp là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi ở nhiều lĩnh vực. Lí do là vì chúng có các ưu điểm như nhẹ, bền, có nhiều kích thước với dễ dàng gia công để phù hợp với nhiều công trình khác nhau.
Ngoài ra, nó còn có khả năng chống ăn mòn và chịu được sự tác động lực khác.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Tại Trường Thịnh Phát, hai loại thép hộp được phân phối chính làm thép hộp chữ nhậtthép hộp vuông. Tùy mỗi loại sẽ có ưu nhược điểm khác nhau nên bạn cần tìm hiểu trước khi mua nhé.

Ưu điểm thép hộp

Hiện nay, thép hộp hình chữ nhật và thép hộp vuông là sự lựa chọn được ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Không những bền và chắc, thép hộp có khả năng tạo ra sức mạnh để chịu được trọng lượng lớn. Điều đó có nghĩa là để hoàn thành công trình thì sẽ cần ít thép hơn trọng lượng so với các vật liệu khác. Chính vì thế mà một ưu điểm đã được tạo ra là tiết kiệm chi phí.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Một số lợi thế khác của thép hộp như:
  • Bảo vệ môi trường do có thể tái chế
  • Chịu được lực tác động nên sẽ không cong vênh
  • Chống cháy
  • Độ bền cao
  • Tiết kiệm chi phí
  • Tăng cường sức mạnh đồng đều

Tìm hiểu nguyên liệu sản xuất thép hộp để biết thêm về các đặc tính

Thành phần của thép nói chung là thành phần của sắt và cacbon cùng với các nguyên tố vi lượng khác tạo nên thành phần thiểu số của vật liệu.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Niken và mangan thường được thêm vào các thành phần thép thô để tăng cường độ bền kéo và tăng tính ổn định trong dung dịch sắt-cacbon. Ngoài ra, crom làm tăng độ cứng của thép, đồng thời nhiệt độ nóng chảy, vanadi cũng làm tăng độ cứng đồng thời làm cho kim loại ít bị mỏi.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Sắt và cacbon nguyên liệu chủ yếu để sản xuất thép hộp. Ngoài ra, để tăng tính ổn định và tạo nên độ bền, người ta còn thêm vào các thành phần thép thô mangan và niken. Vanadi vừa làm tăng độ cứng vừa giúp cho kim loại giảm đi sự mỏi. Và để tăng cường thêm cho độ bền của thép thì người ta sẽ bỏ crom vào.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Chính nhờ những nguyên liệu trên mà thép hộp không chỉ chịu được nhiệt độ với thời tiết khắc nghiệt và áp suất, mà còn chịu được lực lớn tác động. Nó được ứng dụng xây dựng, sản xuất trong môi trường dân dụng lẫn công nghiệp.

Thép hộp vuông là gì?

Thép hộp vuông có tiết diện hình vuông và kết cấu bên trong rỗng. Do là hình vuông nên chiều dài và chiều rộng của tiết diện sẽ bằng nhau. Thép hộp vuông không chỉ được sử dụng phổ biến trong nước mà còn ở các nước có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp,...
Thép hộp vuông sẽ có độ bền và khả năng chịu lực cao.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Bên cạnh đó, thép hộp vuông mạ kẽm qua quá trình nhúng nóng cũng có thể chống ăn mòn lớp thép bên trong.
Thép hộp vuông chia làm hai loại chính là hộp vuông đen và mạ kẽm. Với từng mục đích sử dụng khác nhau, từng loại thép hộp sẽ có kích thước và ưu điểm phù hợp. Chúng ta có thể biết đến cửa, khung mái nhà, hàng rào,... Đó chính là những ứng dụng của thép hộp vuông ở lĩnh vực xây dựng nhà cửa.

Ứng dụng của thép hộp vuông trong xây dựng nhà ở

Thép hộp vuông được nhiều ngành công nghiệp đánh giá cao do tính linh hoạt của nó. Ngoài ra hiệu suất, độ bền và tuổi thọ của chúng cũng giúp thép hộp vuông trở thành ưu tiên hàng đầu.
Để giúp bạn hình dung rõ về những ứng dụng của thép hộp vuông, Trường Thịnh Phát sẽ chỉ ra những công trình quen thuộc có sử dụng chúng.
Hàng rào
Hàng rào thì vô cùng quen thuộc nhất là đối với những khu dân cư, nhà có sân sau, sân vườn cần có sự ngăn cách. Ngoài ra, tại những khu nông nghiệp nó được dùng để bảo vệ gia súc, vụ thu hoạch, máy móc thiết bị,...
Thép hộp vuông có thể dễ dàng gia công và tạo hình theo các kích thước, kiểu mẫu khác nhau. Vì vậy mà chúng có thể dùng để xây dựng hàng rào.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Nếu bạn sử dụng thép hộp vuông mạ kẽm cho trường hợp này thì vô cùng hợp lí vì nó sẽ không bị gỉ. Còn nếu bạn quyết định sử dụng thép hộp vuông đen thì cần phải bôi thêm một lớp sơn bảo vệ, tăng cường độ bền và chống oxi hóa.
Tóm lại việc xây hàng rào bằng thép hộp vuông sẽ vô cùng hợp lí không chỉ có được những ưu điểm bền chắc mà còn về thẩm mĩ.
Cổng vào
Thép hộp vuông là lựa chọn phù hợp nhất cho cổng vào ở khu dân cư, nhà ở,... nó sẽ mang lại cho bạn ngôi nhà tối tân hoặc đương đại hấp dẫn nhờ vào những kiểu dáng đẹp được gia công, hàn từ thép hộp vuông.
Bất cứ ai ai cũng muốn cải thiện an ninh khu mình ở, và thép hộp không chỉ giúp bạn điều đó mà còn giúp bạn cải thiện được sự thẩm mỹ ở chiếc cổng ra vào. Thép hộp tạo hình nguội sẽ dễ uốn và có độ dẻo cao nên bạn có thể uốn lượn nó để phù hợp với thiết kế, yêu cầu của bản thân.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Ngoài những cổng ra vào truyền thống, hàng rào thép hộp còn tích hợp công nghệ hiện đại để tạo ra cửa quay, cửa mở đóng tự động,... phục vụ cho nhiều nhu cầu.
Cột
Nếu trước đây bạn cảm thấy kết cấu rỗng bên trong thép hộp vuông sẽ làm ảnh hưởng đến khả năng chịu tải trọng thì đó có thể là quan điểm sai lầm. Thép hộp vuông không chỉ có đặc tính đó mà còn nhẹ, bền nên được ưu tiên hơn so với các loại vật liệu khác khi làm cột. Tỷ lệ cường độ trên trọng lượng của thép hộp có thể được so sánh với gỗ, PVC nguyên chất hoặc ngay cả bê tông.
 
Bảng giá thép hộp vuông
 
Bạn có thể tạo thành cột chỉ nhờ vào thép hộp vuông hoặc có thể kết hợp thép hộp vuông cùng với bê tông. Điều này sẽ càng tăng cường độ bền lên. Việc bổ sung thép hộp vào bê tông sẽ giảm chi phí và chịu tác động vật lý tốt hơn. Ngoài ra lớp bê tông bên ngoài cũng sẽ bao bọc thép hộp tránh khỏi sự khắc nghiệt của môi trường tăng tuổi thọ.

Địa chỉ phân phối các loại thép uy tín giá rẻ

TRƯỜNG THỊNH PHÁT phân phối không chỉ các loại thép hộpuy tín, chất lượng cao như thép hộp vuôngthép hộp chữ nhật mà còn có các loại thép phổ biến khác như thép hình, thép tấm, nhôm tấm, thép ống, vàthép đặc chủng. Liên hệ với chúng tôi khi bạn cần tư vấn nhé!
 

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT là đối tác đáng tin cậy trong ngành công nghiệp thép và kim loại. Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng, đa dạng và phong phú, bao gồm:

1. Thép ống: Bao gồm cả thép ống đúc và thép ống hàn, đa dạng về kích thước và độ dày để phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
2. Thép tấm: Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có các loại thép chất lượng cao, với đa dạng kích thước và độ dày, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
3. Thép hình: Chúng tôi cung cấp các loại thép hình như thép hình chữ Ithép hình chữ Uthép hình chữ H  Thép hình chữ V và nhiều loại khác, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của dự án xây dựng và sản xuất.
4. Thép tròn đặc: Thép tròn đặc của chúng tôi có các mác thép đa dạng như Thép tròn đặc S45CThép tròn đặc SS400, CT3, C20  và được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
5. Inox: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép không gỉ với nhiều loại inox chất lượng như Inox 304Inox 316Inox 201, đảm bảo tính ổn định và sự bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
6. Nhôm: Với các loại nhôm như nhôm 6061nhôm 7075nhôm 5052 và nhiều loại khác, chúng tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Với sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm này, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp toàn diện và hiệu quả nhất cho mọi dự án và nhu cầu của khách hàng.
0916.415.019