





Thép hộp 40x80
- Mã: TH40X80
- 1.841
- Quy cách: 40 x 80 mm
- Độ dày phổ biến: Từ 0.8 mm đến 6 mm (tùy chủng loại đen hoặc mạ kẽm)
- Chiều dài: 6m-12m hoặc theo quy cách yêu cầu của khách hàng
- Thương hiệu lớn: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, TVP, Vinaone.
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, TCVN 3783-83
- Mác Thép: SS400, Q235B, Q355B, A36, GrA, B
- Ứng Dụng: thép hộp 40x80 dùng trong xây dựng, nhà xưởng và gia công cơ khí.
1. Thép hộp 40x80 là gì?
Thép hộp 40x80 là loại thép hộp chữ nhật có chiều rộng 40mm và chiều cao 80mm. Sản phẩm thường được sản xuất bằng phương pháp tạo hình thép cuộn hoặc thép tấm, sau đó hàn dọc thân để tạo thành tiết diện hộp.
Với thiết kế tiết diện chữ nhật, thép hộp 40x80 có khả năng chịu lực và độ cứng phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu. Sản phẩm dễ cắt, hàn, lắp ghép và có thể lựa chọn thép hộp đen hoặc mạ kẽm tùy theo môi trường sử dụng.
Chiều dài thông dụng là 6m/cây. Tùy nguồn hàng, sản phẩm có thể được cung cấp theo chiều dài khác hoặc cắt theo yêu cầu.
2. Quy cách thép hộp 40x80
Thép hộp 40x80 có nhiều độ dày khác nhau, phù hợp với các yêu cầu sử dụng từ khung thép nhẹ đến những kết cấu cần thành thép dày hơn.
|
Kích thước danh nghĩa |
Độ dày |
Chiều dài thông dụng |
|---|---|---|
|
40x80mm |
1.0mm |
6m |
|
40x80mm |
1.1mm |
6m |
|
40x80mm |
1.2mm |
6m |
|
40x80mm |
1.4mm |
6m |
|
40x80mm |
1.5mm |
6m |
|
40x80mm |
1.8mm |
6m |
|
40x80mm |
2.0mm |
6m |
|
40x80mm |
2.5mm |
6m |
|
40x80mm |
2.8mm |
6m |
|
40x80mm |
3.0mm |
6m |
|
40x80mm |
3.5mm |
6m |
|
40x80mm |
4.0mm |
6m |
|
40x80mm |
5.0mm |
6m |
|
40x80mm |
6.0mm |
6m |
|
40x80mm |
7.0mm |
6m |
|
40x80mm |
8.0mm |
6m |
Lưu ý: Quy cách thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà sản xuất. Nên xác nhận tình trạng hàng trước khi đặt mua.
.jpg)
3. Barem thép hộp 40x80 – Trọng lượng kg/cây
Trọng lượng thép hộp 40x80 phụ thuộc vào độ dày thành thép. Dưới đây là bảng barem trọng lượng theo số liệu bạn cung cấp, với chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây.
|
Kích thước danh nghĩa |
Độ dày |
Chiều dài thông dụng |
Khối lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|
|
40x80mm |
1.0mm |
6m |
11.12 |
|
40x80mm |
1.1mm |
6m |
12.21 |
|
40x80mm |
1.2mm |
6m |
13.29 |
|
40x80mm |
1.4mm |
6m |
15.46 |
|
40x80mm |
1.5mm |
6m |
16.53 |
|
40x80mm |
1.8mm |
6m |
19.74 |
|
40x80mm |
2.0mm |
6m |
21.85 |
|
40x80mm |
2.5mm |
6m |
27.08 |
|
40x80mm |
2.8mm |
6m |
30.17 |
|
40x80mm |
3.0mm |
6m |
32.22 |
|
40x80mm |
3.5mm |
6m |
37.26 |
|
40x80mm |
4.0mm |
6m |
42.2 |
|
40x80mm |
5.0mm |
6m |
51.81 |
|
40x80mm |
6.0mm |
6m |
42.2 |
|
40x80mm |
7.0mm |
6m |
42.2 |
|
40x80mm |
8.0mm |
6m |
51.81 |
Bảng trọng lượng được giữ nguyên theo barem bạn cung cấp.
.jpg)
4. Mác thép và tiêu chuẩn thép hộp 40x80
Thép hộp 40x80 có thể được sản xuất theo nhiều mác thép và tiêu chuẩn khác nhau, tùy yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
|
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|
|
SS400 |
Phổ biến trong xây dựng và gia công cơ khí |
|
Q235B |
Khả năng gia công, hàn tốt |
|
Q355B |
Cường độ cao hơn, phù hợp với kết cấu chịu lực theo thiết kế |
|
A36 |
Được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu thép |
|
S235JR |
Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu |
|
S355JR |
Thép kết cấu cường độ cao theo tiêu chuẩn châu Âu |
Các tiêu chuẩn có thể gặp gồm JIS, ASTM, EN và TCVN, tùy chủng loại và nhà sản xuất. Khi mua theo yêu cầu dự án, cần xác nhận đúng mác thép, tiêu chuẩn và chứng từ CO-CQ của lô hàng.
5. Phân loại thép hộp 40x80
Thép hộp đen 40x80
Thép hộp đen 40x80 có bề mặt màu đen hoặc xám đặc trưng của thép, chưa được phủ lớp mạ kẽm. Sản phẩm thường được dùng trong khung cửa, mái che, nhà xưởng, khung máy và gia công cơ khí.
Ưu điểm của thép hộp đen là dễ cắt, hàn, gia công và có thể sơn phủ bảo vệ theo yêu cầu sử dụng.
Thép hộp mạ kẽm 40x80
Thép hộp mạ kẽm 40x80 được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn bề mặt. Sản phẩm thích hợp cho hàng rào, khung mái, kết cấu ngoài trời và những vị trí có độ ẩm cao.
Khả năng chống ăn mòn thực tế phụ thuộc vào phương pháp mạ, chiều dày lớp kẽm và điều kiện môi trường sử dụng.
6. Ứng dụng của thép hộp 40x80
Nhờ tiết diện chữ nhật, dễ gia công và có nhiều độ dày, thép hộp 40x80 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
-
Làm khung cửa, khung cổng và hàng rào.
-
Gia công khung mái che, mái hiên và giàn đỡ.
-
Làm khung nhà dân dụng, nhà xưởng.
-
Chế tạo bàn, kệ, giá đỡ và khung máy.
-
Gia công cơ khí và kết cấu thép.
-
Làm khung biển quảng cáo, vách ngăn.
-
Sử dụng trong các hạng mục cần tiết diện chữ nhật.
Việc lựa chọn độ dày cần căn cứ vào nhịp kết cấu, tải trọng, cách liên kết và điều kiện sử dụng. Với các kết cấu chịu lực, nên lựa chọn theo hồ sơ thiết kế hoặc tư vấn kỹ thuật.
7. Báo giá thép hộp 40x80
Giá thép hộp 40x80 phụ thuộc vào độ dày, loại thép hộp đen hay mạ kẽm, mác thép, xuất xứ, số lượng và thời điểm đặt hàng.
|
Kích thước danh nghĩa |
Độ dày |
Chiều dài thông dụng |
Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
|
40x80mm |
1.0mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
1.1mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
1.2mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
1.4mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
1.5mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
1.8mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
2.0mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
2.5mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
2.8mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
3.0mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
3.5mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
4.0mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
5.0mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
6.0mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
7.0mm |
6m |
Liên hệ |
|
40x80mm |
8.0mm |
6m |
Liên hệ |
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp quy cách, độ dày, chủng loại bề mặt, số lượng và địa điểm giao hàng. Đơn hàng số lượng lớn có thể được báo giá theo kg, cây hoặc lô hàng tùy thỏa thuận.
8. Địa chỉ cung cấp thép hộp 40x80 uy tín
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT cung cấp các sản phẩm thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép tấm, thép hình và nhiều chủng loại thép phục vụ xây dựng, nhà xưởng và gia công cơ khí.
Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn quy cách, độ dày, mác thép, trọng lượng, chứng từ chất lượng và phương án giao hàng phù hợp.
Thông tin liên hệ:
-
Địa chỉ: T5/28M, Tổ 5, Khu phố Bình Thuận 2, Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
-
Hotline: 0916 415 019 – Mr. Đức
-
Zalo: 0916 415 019
-
Điện thoại: 02743.719.330 / 123
-
Email: theptruongthinhphat@gmail.com
-
Website: thepong.vn
Liên hệ để được tư vấn quy cách, trọng lượng và báo giá thép hộp 40x80 theo nhu cầu thực tế. MemoryCite />
9. Câu hỏi thường gặp về thép hộp 40x80
Thép hộp 40x80 dài bao nhiêu mét?
Chiều dài thông dụng của thép hộp 40x80 là 6m/cây. Tùy nguồn hàng, sản phẩm có thể được cung cấp theo chiều dài khác hoặc cắt theo yêu cầu.
Thép hộp 40x80 có những độ dày nào?
Theo bảng quy cách tham khảo, thép hộp 40x80 có các độ dày từ 1.0mm đến 8.0mm, bao gồm nhiều độ dày trung gian tùy nguồn hàng.
Thép hộp 40x80x2 nặng bao nhiêu?
Theo barem được cung cấp, thép hộp 40x80 dày 2.0mm, dài 6m có khối lượng 21,85 kg/cây.
Thép hộp 40x80x3 nặng bao nhiêu?
Theo barem được cung cấp, thép hộp 40x80 dày 3.0mm, dài 6m có khối lượng 32,22 kg/cây.
Thép hộp 40x80x4 nặng bao nhiêu?
Theo barem được cung cấp, thép hộp 40x80 dày 4.0mm, dài 6m có khối lượng 42,2 kg/cây.
Thép hộp 40x80 có những mác thép nào?
Một số mác thép thường gặp gồm SS400, Q235B, Q355B, A36, S235JR và S355JR. Cần đối chiếu chứng từ thực tế để xác nhận mác thép của từng lô hàng.
Thép hộp 40x80 đen và mạ kẽm khác nhau như thế nào?
Thép hộp đen chưa được phủ lớp mạ kẽm, trong khi thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp hơn với nhiều vị trí ngoài trời hoặc môi trường ẩm.
Thép hộp 40x80 dùng để làm gì?
Sản phẩm thường được dùng làm khung cửa, mái che, hàng rào, khung nhà xưởng, kệ, giá đỡ và các kết cấu cơ khí.
10. Kết luận
Thép hộp 40x80 là dòng thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và gia công cơ khí. Sản phẩm có nhiều độ dày, từ loại thành mỏng đến loại thành dày, giúp đáp ứng các yêu cầu khác nhau về trọng lượng và khả năng chịu lực.
Khi lựa chọn thép hộp 40x80, cần xác định đúng kích thước, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn và bề mặt sản phẩm. Đồng thời, nên tham khảo barem trọng lượng theo nguồn hàng và kiểm tra yêu cầu kỹ thuật của công trình trước khi đặt mua.
Thép hộp 40x80 là gì?

Ứng dụng phổ biến của thép hộp 40x80
Cách ngăn ngừa sự ăn mòn đối với thép hộp
Nguyên nhân nào gây ra ăn mòn?
4 cách để chống lại sự ăn mòn dành cho thép hộp


Ưu điểm và nhược điểm của thép hộp
Ưu điểm của thép hộp


Nhược điểm của thép hộp
- Thép là hợp kim của sắt nên nó có khả năng bị ăn mòn. Sử dụng các ứng dụng chống ăn mòn có thể giải quyết ở một mức độ nào đó. Bên cạnh đó, bạn có thể sử dụng thép hộp mạ kẽm để có thể khắc phục được vấn đề này. Lớp mạ kẽm sẽ giúp bảo vệ thép hộp bền lâu hơn.
- Có nhiều chi phí chống cháy liên quan, vì thép không chống cháy. Ở nhiệt độ cao, thép mất dần các đặc điểm, ưu thế.
- Sự vênh là một vấn đề với thép. Khi chiều dài của cột thép tăng lên thì khả năng bị vênh cũng tăng lên.
