

Thép Hộp 20x60
- Mã: TH20x60
- 124
- Quy cách: 20x60 mm
- Chiều dài: 6m/cây, có thể cắt theo yêu cầu
- Độ dày: 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4mm, 4.5mm, 5mm
- Chủng loại: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm
- Mác thép: SPHC, GrA, GrB, SS400, Q235B, Q355B, A36, CT3
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, ASTM A500, JIS, TCVN.
- Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, TVP, Nguyễn Minh, Vina One, Việt Nhật, Nam Hưng, 190...
- Ứng dụng: Khung nhà xưởng, cổng cửa, lan can, hàng rào, cơ khí và nội thất
- Chứng từ: Có thể cung cấp CO-CQ, VAT theo yêu cầu
- Giá: Báo theo quy cách, độ dày, số lượng và thời điểm đặt hàng Khoảng 16.000 đ/kg - 20.000 đ/kg
Thép hộp 20x60 là thép hộp chữ nhật có kích thước tiết diện 20x60mm, được sản xuất với nhiều độ dày, gồm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Chiều dài thông dụng 6m/cây, phù hợp sử dụng trong xây dựng, cơ khí, làm khung cửa, hàng rào, lan can, kệ thép, bàn ghế và các kết cấu phụ.
1. Thép hộp 20x60 là gì?
Thép hộp 20x60 là loại thép hộp chữ nhật có kích thước tiết diện 20mm x 60mm, bên trong rỗng, được tạo hình từ thép cuộn hoặc thép tấm và hàn thành ống hộp.
Với tiết diện 20x60mm, sản phẩm có ưu điểm gọn, nhẹ, dễ gia công và lắp đặt, đồng thời có độ cứng phù hợp cho nhiều hạng mục dân dụng và cơ khí.
Thép hộp 20x60 được sử dụng phổ biến dưới hai dạng:
| Loại thép hộp | Đặc điểm |
|---|---|
| Thép hộp đen 20x60 | Bề mặt thép nguyên bản, dễ hàn, dễ gia công, giá thành kinh tế |
| Thép hộp mạ kẽm 20x60 | Có lớp mạ kẽm bảo vệ, khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn |
Tùy môi trường và mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn loại thép hộp phù hợp.
.jpg)
2. Quy cách, độ dày và chiều dài thép hộp 20x60
Quy cách danh nghĩa của sản phẩm là 20x60mm, với nhiều lựa chọn về độ dày thành thép.
Được anh. Với Thép hộp 20x60, em đề xuất bảng giá đặt ngay trong mục 7 – Báo giá thép hộp 20x60, theo đúng barem thực tế anh vừa cung cấp.
Bảng giá thép hộp 20x60
| Quy cách | Độ dày | Chiều dài | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo (đ/kg) | Giá tham khảo (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép hộp 20x60 | 1.0mm | 6m | 7.35 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 1.2mm | 6m | 8.77 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 1.4mm | 6m | 10.18 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 1.5mm | 6m | 10.88 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 1.8mm | 6m | 12.95 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 2.0mm | 6m | 14.32 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 2.5mm | 6m | 17.66 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 2.8mm | 6m | 19.62 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 3.0mm | 6m | 20.91 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 3.5mm | 6m | 24.07 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 4.0mm | 6m | 27.13 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 20x60 | 5.0mm | 6m | 32.97 | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý: Giá thép hộp 20x60 thay đổi theo loại thép hộp đen hoặc mạ kẽm, độ dày, mác thép, số lượng và thời điểm đặt hàng. Vui lòng liên hệ Thép Trường Thịnh Phát – Hotline 0916.415.019 để nhận báo giá chính xác.
Nếu anh gửi cho em đơn giá/kg hiện tại của thép hộp 20x60, em có thể tính luôn giá từng cây theo đúng barem trên để bảng giá đưa lên website hoàn chỉnh.
Chiều dài thông dụng nhất là 6m/cây. Tùy nguồn hàng và yêu cầu đơn hàng, thép hộp có thể được cung cấp hoặc cắt theo chiều dài phù hợp.
Khi đặt hàng cần xác định đầy đủ kích thước 20x60mm, độ dày, loại đen hoặc mạ kẽm và chiều dài để tính chính xác số lượng và trọng lượng.
.jpg)
3. Trọng lượng – barem thép hộp 20x60
Trọng lượng thép hộp 20x60 phụ thuộc vào kích thước tiết diện và độ dày thành thép.
Có thể tính trọng lượng lý thuyết theo công thức:
Khối lượng kg/m ≈ [60 × 20 − (60 − 2t) × (20 − 2t)] × 0,00785
Trong đó t là độ dày thành thép tính bằng mm.
Barem lý thuyết tham khảo:
| Độ dày | Trọng lượng khoảng kg/m | Trọng lượng khoảng kg/cây 6m |
|---|---|---|
| 0.6mm | 0.746 | 4.48 |
| 0.8mm | 0.986 | 5.92 |
| 1.0mm | 1.222 | 7.33 |
| 1.2mm | 1.453 | 8.72 |
| 1.4mm | 1.681 | 10.09 |
| 1.5mm | 1.793 | 10.76 |
| 1.8mm | 2.125 | 12.75 |
| 2.0mm | 2.345 | 14.07 |
| 2.5mm | 2.881 | 17.29 |
| 3.0mm | 3.404 | 20.42 |
Các số liệu trên là trọng lượng lý thuyết, tính theo khối lượng riêng thép khoảng 7.850 kg/m³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi do dung sai kích thước, độ dày thực tế và tiêu chuẩn sản xuất.
Khi mua thép hộp 20x60 theo cây hoặc theo kg, nên xác nhận barem thực tế của sản phẩm trước khi chốt đơn hàng.
.jpg)
4. Phân loại, mác thép và tiêu chuẩn thép hộp 20x60
Thép hộp 20x60 đen
Thép hộp đen có bề mặt nguyên bản sau quá trình tạo hình và hàn. Loại này dễ cắt, hàn và gia công, phù hợp với các công trình dân dụng, cơ khí và kết cấu phụ.
Thép hộp 20x60 mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn, đặc biệt phù hợp với các hạng mục ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm.
Mác thép và tiêu chuẩn
Một số mác thép phổ biến có thể sử dụng cho thép hộp 20x60 gồm:
SS400, Q235B, Q355B, A36, CT3.
Các tiêu chuẩn thường gặp:
ASTM, JIS, GB/T, GOST, DIN.
Đối với những công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, có thể yêu cầu CO, CQ hoặc chứng từ xuất xưởng tùy theo nguồn hàng.
5. Ứng dụng và khả năng sử dụng thép hộp 20x60
Thép hộp 20x60 có tiết diện chữ nhật, phù hợp với nhiều kết cấu cần vật liệu có độ cứng tương đối tốt nhưng vẫn yêu cầu kích thước gọn.
Một số ứng dụng phổ biến:
| Ứng dụng | Mục đích |
|---|---|
| Khung cửa | Làm khung và thanh gia cố |
| Cửa sắt | Khung và các thanh kết cấu |
| Hàng rào | Thanh ngang, thanh đứng và khung |
| Lan can | Khung và thanh phụ |
| Bàn ghế | Làm khung sản phẩm |
| Kệ thép | Khung và thanh đỡ |
| Nội thất | Khung tủ, giá đỡ, vách ngăn |
| Cơ khí | Gia công kết cấu và chi tiết |
| Xây dựng | Các kết cấu phụ, khung phụ trợ |
Thép hộp 20x60 có làm xà gồ được không?
Thép hộp 20x60 có thể sử dụng cho một số kết cấu phụ nếu tải trọng và nhịp phù hợp. Tuy nhiên, không nên lựa chọn làm xà gồ chịu lực chính chỉ dựa trên kích thước tiết diện.
Việc sử dụng cần căn cứ vào nhịp, tải trọng mái, khoảng cách xà gồ, độ dày thép và thiết kế kết cấu. Với công trình có tải trọng hoặc nhịp lớn, cần lựa chọn tiết diện theo tính toán kỹ thuật.
6. So sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm
| Tiêu chí | Thép hộp 20x60 đen | Thép hộp 20x60 mạ kẽm |
|---|---|---|
| Bề mặt | Thép nguyên bản | Có lớp mạ kẽm |
| Khả năng chống ăn mòn | Cần sơn hoặc bảo vệ bề mặt | Tốt hơn |
| Gia công | Dễ cắt, hàn, gia công | Có thể gia công, cần xử lý phù hợp |
| Giá thành | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
| Môi trường phù hợp | Trong nhà, môi trường thông thường | Ngoài trời, môi trường ẩm |
| Ứng dụng | Khung, cửa, bàn ghế, cơ khí | Hàng rào, lan can, kết cấu ngoài trời |
Nếu ưu tiên giá thành và khả năng gia công, thép hộp đen là lựa chọn phù hợp. Nếu cần khả năng chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt trong môi trường ngoài trời, có thể lựa chọn thép hộp mạ kẽm.
.jpg)
7. Báo giá thép hộp 20x60
Thép hộp 20x60 theo mức giá tham khảo 16.000 – 20.000 đ/kg như sau:
Bảng giá thép hộp 20x60
| Quy cách | Độ dày | Chiều dài | Khối lượng (kg/cây) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp 20x60 | 1.0mm | 6m | 7.35 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 1.2mm | 6m | 8.77 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 1.4mm | 6m | 10.18 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 1.5mm | 6m | 10.88 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 1.8mm | 6m | 12.95 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 2.0mm | 6m | 14.32 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 2.5mm | 6m | 17.66 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 2.8mm | 6m | 19.62 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 3.0mm | 6m | 20.91 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 3.5mm | 6m | 24.07 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 4.0mm | 6m | 27.13 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| Thép hộp 20x60 | 5.0mm | 6m | 32.97 | 16.000 – 20.000 đ/kg |
Giá tham khảo: 16.000 – 20.000 đ/kg.
Giá thực tế có thể thay đổi theo loại thép hộp đen hoặc mạ kẽm, độ dày, mác thép, số lượng và thời điểm mua hàng. Liên hệ Thép Trường Thịnh Phát – Hotline 0916.415.019 để nhận báo giá chính xác.
Giá thép hộp 20x60 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Độ dày thành thép.
- Thép hộp đen hoặc mạ kẽm.
- Mác thép và tiêu chuẩn.
- Trọng lượng/barem thực tế.
- Nguồn gốc và nhà sản xuất.
- Số lượng mua.
- Thời điểm thị trường.
- Địa điểm giao hàng.
Cùng là thép hộp 20x60mm nhưng các loại dày 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm hoặc 3.0mm sẽ có trọng lượng và giá bán khác nhau.
Khi cần báo giá chính xác, nên cung cấp:
Thép hộp 20x60 + độ dày + đen/mạ kẽm + số lượng + địa điểm giao hàng.
Thép Trường Thịnh Phát cung cấp thép hộp 20x60 theo nhiều quy cách, độ dày và chủng loại. Giá bán được cập nhật theo từng thời điểm và số lượng thực tế.
8. Cách lựa chọn và câu hỏi thường gặp về thép hộp 20x60
Nên chọn thép hộp 20x60 dày bao nhiêu?
Độ dày cần lựa chọn theo tải trọng, mục đích sử dụng và yêu cầu độ bền. Các hạng mục nhẹ có thể sử dụng loại mỏng hơn; các khung, kệ hoặc kết cấu cần độ cứng cao nên chọn độ dày lớn hơn.
Thép hộp 20x60 dài bao nhiêu mét?
Chiều dài thông dụng là 6m/cây. Tùy nguồn hàng có thể cung cấp theo chiều dài hoặc cắt theo yêu cầu.
Thép hộp 20x60 có những loại nào?
Hai loại phổ biến là:
Thép hộp 20x60 đen và thép hộp 20x60 mạ kẽm.
Thép hộp 20x60 dày 1.0mm nặng bao nhiêu?
Theo barem lý thuyết, thép hộp 20x60 dày 1.0mm khoảng 1.222kg/m, tương đương khoảng 7.33kg/cây 6m.
Thép hộp 20x60 dày 2.0mm nặng bao nhiêu?
Theo barem lý thuyết, thép hộp 20x60 dày 2.0mm khoảng 2.345kg/m, tương đương khoảng 14.07kg/cây 6m.
Thép hộp 20x60 có sơn được không?
Có. Thép hộp đen có thể làm sạch, sơn chống gỉ và sơn phủ hoàn thiện. Với thép hộp mạ kẽm, nên xử lý bề mặt và sử dụng loại sơn phù hợp với nền kẽm.
9. Mua thép hộp 20x60 ở đâu?
Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát cung cấp thép hộp 20x60 phục vụ xây dựng, cơ khí, gia công kết cấu và các công trình dân dụng.
Sản phẩm có nhiều lựa chọn về thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, độ dày, mác thép và tiêu chuẩn. Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn quy cách, barem, số lượng và báo giá theo nhu cầu.
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
Địa chỉ: T5/28M, Tổ 5, Khu phố Bình Thuận 2, Phường Thuận Giao, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 02743.719.330 / 123
Hotline/Zalo: 0916.415.019 – Mr Đức
Email: theptruongthinhphat@gmail.com
Website: https://thepong.vn/