thepong
TRƯỜNG THỊNH PHÁTtại Bình Dương là cơ sở chuyên phân phối, cung cấp các loại thép uy tín và chất lượng cao như thép hình, thép ống, thép đặc chủng, nhôm tấm, thép tấm thép hộp. Và thép tấm trơn là một trong hai loại thép tấm phổ biến nhất hiện nay. Dưới đây là bảng giá thép tấm trơn.

BẢNG GIÁ THÉP TẤM  TRƠN  SS400/A36/Q235

QUY CÁCH  Khối Lượng (Kg/tấm)  Đơn giá (đ/kg)  Thành Tiền (đ/tấm) 
1,5 1250 2500                36,80 21000         772.734
2 1250 2500                49,06 21000      1.030.313
3 1500 6000              211,95 14000      2.967.300
4 1500 6000              282,60 14000      3.956.400
5 1500 6000              353,25 14000      4.945.500
6 1500 6000              423,90 14000      5.934.600
8 1500 6000              565,20 14000      7.912.800
10 1500 6000              706,50 14000      9.891.000
12 1500 6000              847,80 14000    11.869.200
14 1500 6000              989,10 15000    14.836.500
15 1500 6000           1.059,75 15000    15.896.250
16 1500 6000           1.130,40 15000    16.956.000
18 1500 6000           1.271,70 15000    19.075.500
20 1500 6000           1.413,00 16000    22.608.000
22 2000 6000           2.072,40 18000    37.303.200
25 2000 6000           2.355,00 18000    42.390.000
26 2000 6000           2.449,20 18000    44.085.600
28 2000 6000           2.637,60 18000    47.476.800
30 2000 6000           2.826,00 18000    50.868.000
32 2000 6000           3.014,40 18000    54.259.200
35 2000 6000           3.297,00 18000    59.346.000
40 2000 6000           3.768,00 18000    67.824.000
42 2000 6000           3.956,40 18000    71.215.200
45 2000 6000           4.239,00 18000    76.302.000
48 2000 6000           4.521,60 18000    81.388.800
50 2000 6000           4.710,00 18000    84.780.000
5 2000 6000              471,00 18000      8.478.000
6 2000 6000              565,20 18000    10.173.600
8 2000 6000              753,60 18000    13.564.800
10 2000 6000              942,00 18000    16.956.000
12 2000 6000           1.130,40 18000    20.347.200
14 2000 6000           1.318,80 18000    23.738.400
15 2000 6000           1.413,00 18000    25.434.000
16 2000 6000           1.507,20 18000    27.129.600
18 2000 6000           1.695,60 18000    30.520.800
20 2000 6000           1.884,00 18000    33.912.000

 

BẢNG GIÁ THÉP TẤM  TRƠN  A572/Q345B

 

QUY CÁCH  Khối Lượng (Kg/tấm)  Đơn giá (đ/kg)  Thành Tiền (đ/tấm) 
3 1500 6000              211,95 17000      3.603.150
4 1500 6000              282,60 17000      4.804.200
5 1500 6000              353,25 17000      6.005.250
6 1500 6000              423,90 17000      7.206.300
8 1500 6000              565,20 17000      9.608.400
10 1500 6000              706,50 17000    12.010.500
12 1500 6000              847,80 17000    14.412.600
14 1500 6000              989,10 17500    17.309.250
15 1500 6000           1.059,75 17500    18.545.625
16 1500 6000           1.130,40 17500    19.782.000
18 1500 6000           1.271,70 17500    22.254.750
20 1500 6000           1.413,00 17500    24.727.500
22 2000 6000           2.072,40 19500    40.411.800
25 2000 6000           2.355,00 19500    45.922.500
26 2000 6000           2.449,20 19500    47.759.400
28 2000 6000           2.637,60 19500    51.433.200
30 2000 6000           2.826,00 19500    55.107.000
32 2000 6000           3.014,40 19500    58.780.800
35 2000 6000           3.297,00 19500    64.291.500
40 2000 6000           3.768,00 19500    73.476.000
42 2000 6000           3.956,40 19500    77.149.800
45 2000 6000           4.239,00 19500    82.660.500
48 2000 6000           4.521,60 19500    88.171.200
50 2000 6000           4.710,00 19500    91.845.000
5 2000 6000              471,00 18500      8.713.500
6 2000 6000              565,20 18500    10.456.200
8 2000 6000              753,60 18500    13.941.600
10 2000 6000              942,00 18500    17.427.000
12 2000 6000           1.130,40 19500    22.042.800
14 2000 6000           1.318,80 19500    25.716.600
15 2000 6000           1.413,00 19500    27.553.500
16 2000 6000           1.507,20 19500    29.390.400
18 2000 6000           1.695,60 19500    33.064.200
20 2000 6000           1.884,00 19500    36.738.000
Lưu ý: Bảng giá thép tấm trơn Trường Thịnh Phát cập nhật phía trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép có thể thay đổi mỗi ngày. Để được tư vấn và nhận bảng giá mới nhất, mong quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số: 0916.415.019.
 

Thép tấm là gì?

Thép tấm có hình dạng giống như tên của nó là tấm. Kích thước và độ dày sẽ được dựa theo yêu cầu khách hàng, phù hợp với công trình để đổ khuôn hoặc cán mỏng. Với quá trình sản xuất phức tạp và nghiêm ngặt nên thép tấm sẽ mang nhiều ưu điểm như cứng, ít bị biến dạng khi lực tác động, va chạm hoặc trong quá trình vận chuyển.
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Ngoài ra, thép tấm mang lại nhiều ưu thế như bền và dẻo nên rất khó để phá huỷ nó. Ngoài ra nó còn chống mài mòn, chống gỉ sét và chịu được sự tác động lớn. Vì vậy mà nó được ưu tiên sử dụng trong vùng biển và công nghiệp máy móc hạng nặng.
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Mặc dù có nhiều lợi thế nhưng thép tấm cũng có nhược điểm. Thép cứng và nặng nên khi cần vận chuyển thì phải có phương tiện hỗ trợ.
Có nhiều loại thép tấm như thép tấm cán nóng (được máy cán nóng cán mỏng), thép tấm cán nguội (cán ở nhiệt độ thường),...
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Trường Thịnh Phát có cung cấp hai loại thép tấm phổ biến đó là thép tấm gân và thép tấm trơn. Mỗi loại đều những ưu nhược điểm khác nhau vì thế bạn nên lựa chọn đúng loại thì chúng mới phát huy một cách hoàn hảo và tiết kiệm chi phí.

Thép tấm trơn là gì?

Thép tấm trơn có bề mặt trơn nhẵn và bằng phẳng được tạo thành khi thép tấm được cán mỏng và kéo phẳng. Thép tấm trơn có những ưu điểm như cứng, độ bền cao và có tính thẩm mỹ cao.
Những ứng dụng của thép tấm trơn:
  • Công nghiệp đóng tàu
  • Công nghiệp gia dụng
  • Ngành cơ khí chế tạo (chi tiết máy, khuôn mẫu,...)
  • Ngành công nghiệp xe ô tô ( vỏ xe, thùng xe, sàn xe, thùng container,...)
  • Quân đội (đầu đạn,...)
  • Công trình xây dựng (nhà xưởng, nhà ở, cầu thang,...)
  • Đồ gia dụng (tủ quần áo, bàn ghế,...)
  • Khác: cầu cảng, bồn chứa xăng,...

Bảng giá thép tấm trơn

 

Lợi ích của thép tấm trơn

Thép tấm trơn có nhiều độ dày hơn nhiều so với thép tấm thông thường.
Khi các ứng dụng yêu cầu khung siêu kết cấu và độ bền không thể phá hủy thì thép tấm trơn sẽ là lựa chọn được ưu tiên. Nó vừa được sản xuất cho các mục đích kết cấu vừa được thực hiện để sửa chữa chung.
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Ngoài các mục đích gia cố tuyệt vời, thép tấm có thể chịu được áp lực lớn từ các môi trường tự nhiên khắc nghiệt nhất, đặc biệt là đại dương.
Bên cạnh đó, nó còn có lợi thế đáng kể đối với thế giới máy móc hạng nặng. Độ bền của nó cho phép các yếu tố gia công và thiết bị đeo được kéo dài hơn nhiều. Mặc dù chủ yếu được sử dụng cho mục đích gia cố và giằng nhưng thép tấm đã được chứng minh là có mức độ linh hoạt đáng kể.
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Khi sử dụng thép bạn còn có thể bảo vệ môi trường và tiết kiệm chi chí. Vì thép có thể sử dụng lại sau khi qua tái chế do đó đối với những tấm thép không sử dụng nữa, bạn có thể bán nó ở những cơ sở thu mua phế liệu.

Cách bảo quản thép tấm

Như bao các loại thép tấm khác, thép tấm cũng cần phải được bảo quản cẩn thận để tránh giảm hiệu suất sản phẩm và tuổi thọ. Đặc biệt, thép tấm cán nguội sẽ khó bảo quản hơn thép tấm cán nóng.
Lợi ích bảo quản thép tấm phù hợp và đúng cách sẽ giúp độ bền của thép và giá trị sử dụng tăng cao hơn.
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Kê thêm thanh gỗ để tránh thép tiếp xúc trực tiếp với nền xi măng và nền đất khi bảo quản.
Cần có đệm, vải, bao lót để tránh va chạm khi vận chuyển thép tấm.
Khi phát hiện có thép tấm bị gỉ phải kiểm tra toàn bộ, phân loại và xếp riêng các tấm bị gỉ để vệ sinh, lau chùi. Bạn có thể lau bằng dầu để sạch và dễ dàng hơn.
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Thép phải được bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng cao, nước mưa, và các chất hoá chất. Phương pháp dùng bạt che lại có thể giúp bạn khắc phục được điều này trong thời gian dài.
Với loại cán nguội nên bảo quản ở nhà kho sạch sẽ, tránh tiếp xúc với các chất hóa học như muối, bazo, axit,... và một số chất dễ bay hơi như lưu huỳnh,... Những chất này sẽ khiến bề mặt thép biến dạng nếu bám vào.
Phương pháp bảo quản thép tấm theo độ dày
Thép tấm có nhiều kích thước và độ dày khác nhau nên sẽ có các cách bảo quản khác nhau. Việc bảo quản đúng cách sẽ giúp tuổi thọ và chất lượng của thép tấm kéo dài lâu hơn.
Chúng ta có thể chia ra các loại độ dày như sau:
  • trên 41mm: thép tấm có thể được xếp gọn gàng từng chồng trên giá hình chữ “U”. Thép tấm nên được xếp trên bệ bê tông hoặc gỗ với chiều cao dưới 1m20 và độ rộng tối thiểu 2m.
  • từ 40mm trở xuống: bảo quản tại kho, khu vực khô ráo, có mái hoặc bạt che
  • từ 9mm trở xuống: xếp thành một hàng hoặc lấy gỗ làm đệm kê
  • từ 5mm trở xuống: những tấm thép này cần được xếp vào khu vực thoáng mát, sạch sẽ. Trong trường hợp, tấm thép ít thì xếp cẩn thận vào giá mặt phẳng để không làm gãy góc.

Bảng giá thép tấm trơn

Thép tấm tại Việt Nam

Do quy trình sản xuất thép tấm rất phức tạp và đòi hỏi kỹ thuật công nghệ cao nên hầu hết các loại thép tấm ở thị trường trong nước sẽ được nhập khẩu từ những nước có ngành công nghiệp tiên tiến như Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc,...
Hiện nay, ngành công nghiệp xây dựng ở nước ta đang ngày càng phát triển mạnh mẽ. Vì vậy nhu cầu xây dựng chung cư, nhà cửa, khu dân cư, cầu đường…cũng tăng theo. Điều đó giúp thép tấm trở thành một trong những vật liệu được sử dụng nhiều.
 
Bảng giá thép tấm trơn
 
Ngoài ra, ở các lĩnh vực trong doanh nghiệp nó cũng thường được để ý tới như dùng để biển quảng cáo, làm bồn chứa,...

Địa chỉ phân phối các loại thép uy tín, giá rẻ

CÔNG TY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁTtại Bình Dương là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp và phân phối không chỉ các loại thép tấm mà còn có các loại thép hộp, thép ống, thép hình, thép đặc chủng, nhôm tấm uy tín hàng đầu. Những sản phẩm chất lượng cao của chúng tôi được nhập khẩu từ trong và ngoài nước. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn nhanh chóng nhé!
BẢNG GIÁ THÉP TẤM  TRƠN  A572/Q345B
0916.415.019