THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
ỐNG INOX 304 304L 316 316L CÔNG NGHIỆP

ỐNG INOX 304 304L 316 316L CÔNG NGHIỆP

  • Mã: INOX 304
  • 165
  • Đường kính: 21mm-610mm
  • Độ dầy: 2ly-50ly
  • Chiều dài: 3m-6m-9m
  • Xuất sứ: Việt Nam Trung Quốc Malaysia Đài Loan Hàn Quốc
  • Ứng dụng: Công nghiệp xử lý nước thải, Công nghiệp cấp thoát nước, Bia và công nghiệp rượu, Dầu khí, Hóa chất, Khí hơi nước
CÔNG TY THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT Chúng tôi là nhà cung cấp với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Nhập khẩu và chúng tôi cung cấp Ống Inox Đúc từ 1/2 inch đến 34 inch, đặc biệt với đường kính lớn. Bề mặt và bên trong có thể được phủ một lớp kẽm và 3PE
 

Tiêu chuẩn ống inox 304 304L 316 316L Công Nghiệp

Tiêu chuẩn: ASTM A312, A358, A778, B36.19, B36.10, JIS G3459, G3468
Mác thép: 304, 316, 304L, 316L 
Quy cách: Đường kính DN8-DN610 
Độ dày thành ống: từ 2-30mm 
Chiều dài: 3000 6000m hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng 
Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc
Ứng dụng: dùng trong dầu khí, hóa chất, thiết bị y tế, nồi hơi trao đổi và các lĩnh vực khác
Chi tiết sản phẩm

ỐNG INOX 304 304L 316 316L CÔNG NGHIỆP Tiêu chuẩn ASTM A312, A358, A778, B36.19, B36.10

Quy Cách Ống Inox Công Nghiệp 304

Ống Inox 304-316-phi-21

ống inox công nghiệp 304, 316 phi 42

ống inox công nghiệp 304, 316 phi 76

ống inox công nghiệp 304, 316 phi 114

ống inox công nghiệp 304, 316 phi 219

ống inox công nghiệp 304, 316 phi 325

ống inox công nghiệp 304, 316 phi 406

ống inox công nghiệp 304, 316 phi 508

Thành Phần Hoá Học

thành phần hoá học Inox 304 316

Tính chất vật lý Ống Cống Nghiệp 304 316

 

Ống Inox Công Nghiệp Mác thép SUS 304, 316: Độ cứng tốt, chịu áp lực cao, ít biến dạng. Trọng lượng và độ dày ống lớn, thích hợp cho các công trình công nghiệp. Độ bền vượt trội, có thể chịu được hóa chất, nước muối,… Từ tính thấp giúp thiết bị, máy móc ít bị sai lệch khi vận hành. Khả năng chống oxy hóa vượt trội, bề mặt dễ lau chùi. Khả năng xử lý đa dạng, phù hợp với nhiều phương pháp hàn khác nhau

Ống inox công nghiệp là loại vật liệu có ứng dụng rất rộng rãi trong đời sống với kích thước, độ dày khác nhau, phù hợp với tính chất của từng công trình.
Trọng lượng và độ dày thành lớn, thích hợp cho các công trình công nghiệp.
Độ bền vượt trội, có thể chịu được hóa chất, nước mặn... trong môi trường khắc nghiệt hoặc ngoài trời.
Từ tính thấp giúp các thiết bị, máy móc ít bị sai lệch khi hoạt động gần từ trường.
Khả năng chống oxy hóa vượt trội, dễ dàng vệ sinh mà không ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ của công trình.
Khả năng xử lý đa dạng, phù hợp với nhiều phương pháp hàn khác nhau
ống thép không gỉ công nghiệp
Phân loại ống inox công nghiệp
Ống thép không gỉ công nghiệp có nhiều loại và phân loại dựa trên nhiều yếu tố khác nhau như vật liệu, kích thước, độ dày, ứng dụng và tiêu chuẩn quốc gia. Dưới đây là phân loại chính của ống thép không gỉ công nghiệp:
Phân loại theo chất liệu và hợp kim inox:

Ống thép không gỉ 304: Ống thép không gỉ chứa 18-20% crom và 8-10,5% niken, có khả năng chống ăn mòn tốt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng.

Ống thép không gỉ 316: Chứa nhiều molypden hơn 2-3%, có khả năng chống ăn mòn tốt hơn, thích hợp với môi trường ẩm ướt và nước biển.

Ống thép không gỉ Duplex: Là hợp kim gồm cả hai pha ferit và austenit, có khả năng chống ăn mòn cao hơn, thường được sử dụng trong ngành dầu khí, hóa chất.

Ống thép không gỉ Martensitic: Có nhiều carbon hơn, có độ cứng cao, thường được sử dụng trong sản xuất dao và các ứng dụng đòi hỏi độ cứng.

Các loại inox khác: Ngoài ra còn có nhiều loại inox khác như ống inox 201, 430, 310, 904L và nhiều loại hợp kim khác.
Ứng Dụng: Ứng dụng của ống inox công nghiệp

TRONG NGÀNH THỰC PHẨM

Phục vụ các ngành công nghiệp thực phẩm như nhà máy đóng hộp, nhà máy bia, nhà máy chế biến hải sản đông lạnh,..

TRONG NGÀNH XÂY DỰNG VÀ DẦU KHÍ

Dùng trong các công trình xây dựng nhà cao tầng, lắp đặt nhà ở, công trình thủy điện,..
Làm ống cáp quang dưới đáy biển.
Ứng dụng trong ngành dầu khí, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, hệ thống đường ống áp lực, hệ thống trao đổi nhiệt
Làm giàn khoan dầu, đường ống dẫn dầu, nước thải

TRONG NGÀNH Y TẾ

Thép không gỉ có tính chống ăn mòn và vệ sinh nên được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế.

TRONG NGÀNH XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC

Thép không gỉ được sử dụng trong xây dựng các tòa nhà, cầu, lan can, đường ống và các bộ phận khác của kiến trúc do khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ của nó.

NGÀNH Ô TÔ VÀ VẬN TẢI

Thép không gỉ được sử dụng trong sản xuất phụ tùng ô tô, ống dẫn và hệ thống ống xả.
Ống hàn inox 304/304L Thép không gỉ 304 hay còn gọi là SUS 304
Thành phần tối thiểu của inox 304 là 18% Crom và 8% Niken. Hàm lượng carbon tối đa của thép không gỉ 304 là 0,08%. Vì vậy, thép không gỉ 304 được định nghĩa là hợp kim Crom-Niken austenit.
Ống thép không gỉ được sử dụng phổ biến nhất trong các lĩnh vực như công nghiệp hóa dầu, công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm, hàng không, công nghiệp xây dựng và các lĩnh vực khác. Nó không chỉ được đặc trưng bởi hiệu suất chống ăn mòn tuyệt vời, gia công dễ dàng và độ dẻo cao. ĐẶC ĐIỂM CỦA INOX 304: Khi nói đến Inox 304, điều đầu tiên cần phải nhắc đến chính là ứng dụng phổ biến của Inox 304. Ngày nay chúng ta có thể dễ dàng nhận ra những sản phẩm, công trình, dự án quan trọng. đang được sử dụng. đã sử dụng. Hãy sử dụng loại thép không gỉ này. Có thể nói đây là loại inox 304 đã tạo nên giá trị bền vững, giúp đảm bảo hiệu quả lâu dài. Khả năng chống ăn mòn cao Ưu điểm lớn nhất của inox 304 là khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Nó có thể tiếp xúc với nhiều loại hóa chất, bao gồm cả các hóa chất có tính ăn mòn cao. Nhờ khả năng chống gỉ tốt, dễ lau chùi, vệ sinh và không ảnh hưởng đến mùi của thực phẩm hay dược phẩm nên inox 304 được ứng dụng trong các ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm, y tế. , dệt, nhuộm... Chịu nhiệt: Inox 304 có khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ 870°C, có thể đạt tới nhiệt độ 925°C nên được sử dụng trong các thiết bị chịu nhiệt. Khả năng tạo hình và gia công: Inox 304 có khả năng tạo hình rất tốt và có thể dát mỏng mà không cần gia nhiệt nên loại inox này được sử dụng trong lĩnh vực sản xuất các chi tiết inox. – Tính linh hoạt: Thép không gỉ 304 thể hiện tính linh hoạt tuyệt vời đối với nhiệt độ của khí hóa lỏng, các ứng dụng đã được tìm thấy ở những nhiệt độ này. – Tính hàn: inox 304 có khả năng hàn rất tốt, loại inox này phù hợp với mọi kỹ thuật hàn. Tính chất cơ học: Inox 304 đại diện cho họ Inox Austenitic nên từ tính của Inox 304 rất yếu, gần như không tồn tại. Tuy nhiên, trong quá trình gia công sản phẩm, đặc biệt là những sản phẩm có cạnh, hoặc khi ở môi trường nhiệt độ thấp thì từ tính của inox 304 rất mạnh. ống thép carbon, thép không gỉ, thép hợp kim.

Các loại bề mặt tấm inox 304 phổ biến nhất bao gồm:

     BA: Là bề mặt sáng bóng như gương, được đánh bóng bằng phương pháp ủ sau khi cán nguội. Bề mặt này thường được sử dụng trong các thiết bị gia dụng, gương nhỏ, dụng cụ nhà bếp, vật liệu xây dựng và các vật dụng khác yêu cầu bề mặt sáng bóng.
     HL: Có hoa văn sọc (trầy xước) trên bề mặt, hoa văn này được tạo ra bằng máy đánh bóng sử dụng miếng đánh bóng số 4, sử dụng trên nội ngoại thất, cửa và khung cửa.
     Số 2B: Bề mặt được gia công nhẵn trên nền mặt số 2D. Đây là bề mặt tiêu chuẩn, nâng cao tính chất cơ lý của sản phẩm nên có thể sử dụng rộng rãi trong mọi trường hợp.
     Số 1: Bề mặt được làm sạch hóa học và tôi luyện sau khi cán nóng. Đây là loại vật liệu cán nguội dùng để chế tạo bồn chứa và dụng cụ công nghiệp trong ngành hóa chất.
     Số 4: Được đánh bóng với mật độ 150 – 180 lưới, bề mặt có màu trắng bạc rất bắt mắt, dùng cho bồn tắm, trang trí nội ngoại thất các tòa nhà, công nghiệp chế biến thực phẩm… Ngoài ra, các bề mặt khác bằng thép không gỉ khác Bề mặt tấm 304 được đề cập. Trên thị trường còn có các loại bề mặt khác như: No.2D, No.3, No.8, Dul
Kích thước tiêu chuẩn của ống thép không gỉ được thiết lập theo thông số kỹ thuật ANSI ASME B36.19, JIS G3459.
Kích thước ống danh nghĩa (NPS) là kích thước ống tiêu chuẩn Bắc Mỹ, áp dụng cho các kích thước ống tiêu chuẩn dành cho sử dụng ở nhiệt độ và áp suất cao hoặc thấp.
Kích thước của ống được đặc trưng bởi hai số không thứ nguyên:
kích thước ống danh nghĩa (NPS) được đo bằng inch và chỉ số danh nghĩa (Schedule hoặc Sch. hoặc Sch.). NPS thường được gọi không chính xác là Kích thước đường ống quốc gia do nhầm lẫn với Kích thước đường ống quốc gia (NPT).
Tên của tiêu chuẩn Châu Âu tương ứng về kích thước ống có NPS là DN (Dameter Nominal or Nominal Diameter), trong đó kích thước của ống được đo bằng milimét. Chữ viết tắt NB (Nominal Boron) cũng có thể được sử dụng để thay thế NPS. Ống thép không gỉ liền mạch có kích thước từ 1/8" đến 24", ống thép không gỉ hàn được sản xuất trong phạm vi ASTM từ 1/2" đến 36" (ASTM A312, ASTM A353, tức là ống thép không gỉ crom-austenit được hàn hoặc ở dạng cuộn).
0916.415.019