




Thép hộp 250x300
- Mã: TH250x300
- 760
- Sản Phẩm: Thép Hộp 250x300
- Độ dầy: 3mm-16mm
- Chiều dài: 6-12m
- Xuất sứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
- Ứng dụng: Dùng trong các hạng mục kết cấu thép, nhà xưởng, khung máy, kho bãi và nhiều công trình công nghiệp có yêu cầu cao về độ cứng vững
Thép hộp 250x300 là loại thép hộp chữ nhật kích thước lớn, được sản xuất từ thép chất lượng cao với khả năng chịu lực và độ bền vượt trội. Sản phẩm có độ dày từ 6.0mm đến 16.0mm, thích hợp sử dụng trong các công trình công nghiệp, nhà xưởng và kết cấu thép tiền chế. Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ ổn định cao, thép hộp 250x300 đảm bảo độ bền lâu dài cho công trình trong điều kiện khắc nghiệt. Đây là loại thép hộp chuyên dùng cho các hạng mục chịu tải trọng nặng, yêu cầu tính an toàn và chắc chắn. Công ty Thép Trường Thịnh Phát phân phối thép hộp 250x300 chính hãng, giá cạnh tranh và giao hàng toàn quốc.
1. Thép hộp 250x300 là gì?
Thép hộp 250x300 là thép hộp chữ nhật có kích thước tiết diện danh nghĩa 250x300mm. Đây là quy cách thép hộp cỡ lớn, thường được sử dụng trong các hạng mục kết cấu thép, cơ khí và công nghiệp.
.jpg)
2. Quy cách thép hộp 250x300
Quy cách 250x300 thể hiện kích thước tiết diện danh nghĩa của thép hộp chữ nhật. Chiều dày thành hộp được xác định riêng theo từng sản phẩm.

3. Tiêu chuẩn và mác thép hộp 250x300
Thép hộp 250x300 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và nguồn hàng.
Bảng tiêu chuẩn thép hộp 250x300
| Tiêu chuẩn | Xuất xứ/Hệ tiêu chuẩn | Đặc điểm |
|---|---|---|
| TCVN | Việt Nam | Tiêu chuẩn áp dụng cho các sản phẩm thép tại Việt Nam |
| JIS | Nhật Bản | Hệ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản |
| ASTM | Hoa Kỳ | Hệ tiêu chuẩn vật liệu của Hoa Kỳ |
| EN | Châu Âu | Hệ tiêu chuẩn châu Âu |
Trong đó, ASTM A500/A500M là tiêu chuẩn dành cho thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội, bao gồm thép dạng tròn, vuông và chữ nhật.
Bảng mác thép thường gặp
| Mác thép | Hệ tiêu chuẩn/nguồn thường gặp | Đặc điểm |
|---|---|---|
| SS400 | JIS | Mác thép kết cấu carbon thông dụng |
| Q235 | GB/Trung Quốc | Thép kết cấu carbon thông dụng |
| Q355 | GB/Trung Quốc | Thép kết cấu có cường độ cao hơn Q235 |
| A36 | ASTM | Thép kết cấu carbon thông dụng |
| ASTM A500 | ASTM | Tiêu chuẩn thép ống/hộp kết cấu carbon |
| S235 | EN | Thép kết cấu carbon theo hệ tiêu chuẩn châu Âu |
| S355 | EN | Thép kết cấu có cường độ cao hơn S235 |
Khách hàng nên xác định rõ mác thép và tiêu chuẩn trước khi đặt hàng, đặc biệt đối với công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu và chứng chỉ chất lượng.
4. Bảng trọng lượng thép hộp 250x300
Trọng lượng thép hộp 250x300 phụ thuộc chủ yếu vào kích thước tiết diện và chiều dày thành hộp.
| QUY CÁCH HÀNG HÓA | KHỐI LƯỢNG (KG/CÂY) |
|---|---|
| Thép hộp chữ nhật 250x300x4,0lyx6000mm | 204,23 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x5,0lyx6000mm | 254,34 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x6,0lyx6000mm | 304,08 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x8,0lyx6000mm | 402,42 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x10,0lyx6000mm | 499,26 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x12,0lyx6000mm | 594,59 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x14,0lyx6000mm | 688,41 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x15,0lyx6000mm | 734,76 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x16,0lyx6000mm | 780,73 |
5. Các loại thép hộp 250x300 phổ biến
Thép hộp đen 250x300
Thép hộp đen là loại thép hộp không phủ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài.
Ưu điểm:
-
Giá thành hợp lý.
-
Dễ cắt, hàn và gia công.
-
Phù hợp với nhiều kết cấu thép.
-
Có nhiều lựa chọn về chiều dày và mác thép tùy nguồn hàng.
Nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, thép hộp đen cần được sơn chống gỉ hoặc sử dụng hệ sơn bảo vệ phù hợp.
Thép hộp mạ kẽm 250x300
Thép hộp mạ kẽm được phủ lớp kẽm bảo vệ nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.
Đối với quy cách lớn như 250x300, khả năng có sẵn hàng mạ kẽm phụ thuộc vào nhà máy, công nghệ sản xuất và đơn đặt hàng.
Khi mua thép hộp mạ kẽm 250x300, khách hàng nên xác nhận rõ:
-
Kích thước 250x300mm
-
Chiều dày
-
Phương pháp mạ
-
Tiêu chuẩn lớp mạ
-
Mác thép
-
Chứng chỉ chất lượng
-
Khối lượng thực tế
7. Ưu điểm của thép hộp 250x300
Tiết diện lớn, độ cứng vững tốt
Kích thước 250x300mm tạo ra tiết diện lớn, phù hợp với nhiều cấu kiện cần độ cứng và khả năng chịu tải cao.
Dễ gia công
Thép hộp 250x300 có thể được cắt, hàn, khoan, gia công bản mã và sơn bảo vệ theo yêu cầu của công trình.
Nhiều lựa chọn về chiều dày
Khách hàng có thể lựa chọn các chiều dày phổ biến như 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm và các chiều dày khác tùy nguồn hàng.
Phù hợp nhiều lĩnh vực
Thép hộp 250x300 có thể được sử dụng trong xây dựng, cơ khí chế tạo, nhà xưởng, kho bãi, kết cấu máy móc và các công trình công nghiệp.

8. Ứng dụng của thép hộp 250x300
Nhà xưởng và nhà thép
| Hạng mục sử dụng | Ứng dụng của thép hộp 250x300 |
|---|---|
| Cột | Gia công cột và các bộ phận chịu lực theo thiết kế |
| Dầm | Làm dầm thép, dầm đỡ trong kết cấu |
| Giằng | Gia công hệ thống giằng, tăng độ ổn định cho khung |
| Khung kết cấu | Làm khung nhà xưởng, khung thép |
| Khung đỡ | Làm khung đỡ thiết bị, sàn và các bộ phận phụ trợ |
| Kết cấu phụ trợ | Sử dụng cho các hạng mục kết cấu phụ theo yêu cầu thiết kế |
Việc sử dụng thép hộp 250x300 tại vị trí nào cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế và tính toán kết cấu.
Kho hàng và trung tâm logistics
| Hạng mục | Ứng dụng |
|---|---|
| Khung nhà kho | Gia công khung thép cho nhà kho |
| Khung đỡ | Làm khung đỡ và hệ thống kết cấu phụ |
| Kết cấu mái | Sử dụng trong một số bộ phận kết cấu mái theo thiết kế |
| Khung thiết bị | Gia công khung đỡ máy móc, thiết bị |
| Kết cấu phụ trợ | Làm các bộ phận kết cấu phụ trong kho và trung tâm logistics |
Kết cấu cơ khí
| Hạng mục | Ứng dụng |
|---|---|
| Bệ máy | Gia công bệ đỡ máy móc |
| Khung máy | Làm khung máy và các bộ phận kết cấu |
| Giàn đỡ | Gia công giàn đỡ thiết bị, vật tư |
| Khung thiết bị | Làm khung bao, khung đỡ thiết bị |
| Kết cấu công nghiệp | Sử dụng trong các hạng mục kết cấu cơ khí và công nghiệp |
Công trình hạ tầng
| Hạng mục | Ứng dụng |
|---|---|
| Kết cấu phụ trợ | Sử dụng trong các hạng mục phụ trợ của công trình |
| Khung đỡ | Gia công khung đỡ theo hồ sơ thiết kế |
| Kết cấu thép | Ứng dụng trong một số kết cấu thép phù hợp |
| Hạng mục công nghiệp | Sử dụng cho các công trình, hạng mục yêu cầu kết cấu thép |
Đối với công trình chịu tải trọng lớn, tải trọng động hoặc làm việc trong môi trường đặc biệt, cần lựa chọn đúng tiêu chuẩn vật liệu, mác thép, chiều dày và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế.
9. So sánh thép hộp 250x300 với một số quy cách khác
| Quy cách | Đặc điểm | Ứng dụng tham khảo |
|---|---|---|
| 150x275 | Tiết diện nhỏ hơn | Kết cấu vừa, khung, dầm phụ |
| 200x300 | Nhỏ hơn về chiều rộng | Kết cấu nhà xưởng, cơ khí |
| 250x300 | Tiết diện lớn | Kết cấu lớn, nhà xưởng, cơ khí |
| 300x300 | Hộp vuông lớn | Cột, khung và kết cấu tải trọng cao |
Không thể xác định quy cách nào phù hợp chỉ dựa vào kích thước.
Việc lựa chọn giữa thép hộp 250x300, thép hộp 200x300, thép hộp 300x300 hoặc thép hình H, I, U cần dựa trên yêu cầu thiết kế, tải trọng, chiều dài cấu kiện, điều kiện liên kết và tính toán kết cấu.
10. Bảng giá thép hộp 250x300 tham khảo
| QUY CÁCH HÀNG HÓA | KHỐI LƯỢNG (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (Đ/KG) |
|---|---|---|
| Thép hộp chữ nhật 250x300x4,0lyx6000mm | 204,23 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x5,0lyx6000mm | 254,34 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x6,0lyx6000mm | 304,08 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x8,0lyx6000mm | 402,42 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x10,0lyx6000mm | 499,26 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x12,0lyx6000mm | 594,59 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x14,0lyx6000mm | 688,41 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x15,0lyx6000mm | 734,76 | 17.000–19.000 |
| Thép hộp chữ nhật 250x300x16,0lyx6000mm | 780,73 | 17.000–19.000 |
Bảng trên được tính từ trọng lượng lý thuyết và đơn giá tham khảo 17.000 – 19.000 đồng/kg.
Giá bán thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, nguồn hàng, số lượng, mác thép, tiêu chuẩn và địa điểm giao hàng.
Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác tại thời điểm đặt hàng.
11. Cách tính giá thép hộp 250x300
Công thức:
Giá thép hộp/cây = Trọng lượng/cây × Đơn giá/kg
Ví dụ thép hộp 250x300x10mm có trọng lượng lý thuyết khoảng 503,10kg/cây.
Nếu đơn giá là 18.000 đồng/kg:
503,10 × 18.000 = 9.055.800 đồng/cây
Như vậy, giá tham khảo của một cây thép hộp 250x300x10mm dài 6m ở mức 18.000 đồng/kg sẽ khoảng 9.055.800 đồng/cây.
Giá thực tế cần căn cứ vào phương thức tính trọng lượng và điều kiện mua bán cụ thể.
12. Thép hộp 250x300 dài bao nhiêu?
Chiều dài thông dụng của thép hộp là 6m/cây.
Tùy nguồn hàng và nhà sản xuất, có thể có chiều dài khác hoặc gia công cắt theo yêu cầu.
Do thép hộp 250x300 có trọng lượng lớn, khách hàng cần chuẩn bị phương tiện vận chuyển và thiết bị nâng hạ phù hợp.
Một số trọng lượng tham khảo:
-
250x300x6mm: khoảng 308kg/cây 6m
-
250x300x8mm: khoảng 408kg/cây 6m
-
250x300x10mm: khoảng 503kg/cây 6m
-
250x300x12mm: khoảng 594kg/cây 6m
-
250x300x14mm: khoảng 683kg/cây 6m
-
250x300x16mm: khoảng 770kg/cây 6m
13. Những yếu tố cần kiểm tra khi mua thép hộp 250x300
Kích thước
Kiểm tra đúng kích thước:
250x300mm
Chiều dày
Xác định rõ chiều dày cần sử dụng:
6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm hoặc theo yêu cầu.
Mác thép
Xác định rõ mác thép:
SS400, Q235, Q355, A36, ASTM A500 hoặc mác thép khác.
Tiêu chuẩn
Kiểm tra tiêu chuẩn áp dụng cho từng lô hàng.
Chứng từ
Đối với công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, khách hàng nên yêu cầu:
-
CO
-
CQ
-
Mill Certificate/MTC
-
Phiếu kiểm tra chất lượng
-
Tài liệu kỹ thuật liên quan
14. Mua thép hộp 250x300 ở đâu?
Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát chuyên cung cấp các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp, trong đó có các quy cách thép hộp kích thước lớn theo nhu cầu khách hàng.
Ví dụ:
Thép hộp 250x300x10mm – dài 6m – mác SS400 – số lượng 20 cây.
Thép Trường Thịnh Phát sẽ kiểm tra nguồn hàng và tư vấn quy cách phù hợp theo nhu cầu thực tế.
15. Bảng thông tin nhanh thép hộp 250x300
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hộp 250x300 |
| Loại | Thép hộp chữ nhật |
| Kích thước | 250x300mm |
| Chiều dày tham khảo | 6–16mm |
| Chiều dài phổ biến | 6m/cây |
| Mác thép | SS400, Q235, Q355, A36, ASTM A500... |
| Tiêu chuẩn | JIS, ASTM, EN, TCVN... tùy sản phẩm |
| Loại bề mặt | Thép đen, xử lý/mạ theo nguồn hàng |
| Trọng lượng | Phụ thuộc chiều dày |
| Ứng dụng | Kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí, kho bãi... |
| Giá bán | Theo kg và từng thời điểm |
16. Câu hỏi thường gặp về thép hộp 250x300
Thép hộp 250x300 có những độ dày nào?
Một số quy cách thường được sử dụng gồm 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm và 16mm. Ngoài ra có thể có chiều dày khác tùy nguồn hàng và yêu cầu đặt hàng.
Thép hộp 250x300 dài 6m nặng bao nhiêu?
Tùy chiều dày:
Đây là trọng lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa.
Thép hộp 250x300 có thay thế thép H hoặc I được không?
Trong một số kết cấu có thể xem xét sử dụng thép hộp thay cho thép hình, nhưng không thể thay thế trực tiếp trong mọi trường hợp. Việc lựa chọn cần dựa trên tính toán kết cấu cụ thể.
Thép hộp 250x300 dùng làm cột được không?
Có thể sử dụng làm cột trong một số thiết kế kết cấu phù hợp. Kích thước và chiều dày cần được lựa chọn dựa trên tải trọng và tính toán của kỹ sư kết cấu.
Thép hộp 250x300 có hàng mạ kẽm không?
Có thể có tùy nguồn hàng và nhà sản xuất. Với quy cách lớn, khách hàng nên xác nhận trước về khả năng cung cấp, phương pháp mạ và tiêu chuẩn lớp mạ.
Giá thép hộp 250x300 tính theo kg hay cây?
Tùy nhà cung cấp và thỏa thuận mua bán. Thép hộp thường được quy đổi theo kg hoặc tấn, sau đó tính thành tiền theo trọng lượng của từng cây hoặc toàn bộ đơn hàng.
17. Báo giá thép hộp 250x300 tại Thép Trường Thịnh Phát
Thép hộp 250x300 là dòng thép hộp kích thước lớn, phù hợp với nhiều nhu cầu trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
Quy cách + chiều dày + mác thép + số lượng + địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Cần báo giá thép hộp 250x300x10mm, dài 6m, SS400, số lượng 30 cây.
Thép Trường Thịnh Phát sẽ kiểm tra nguồn hàng và báo giá theo quy cách thực tế.
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
Hotline: 0916 415 019
Email: theptruongthinhphat@gmail.com
18. Kết luận
Thép hộp 250x300 là dòng thép hộp chữ nhật kích thước lớn, có nhiều lựa chọn về chiều dày, mác thép và tiêu chuẩn. Sản phẩm có thể được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, kho bãi, cơ khí chế tạo, khung máy và nhiều hạng mục công nghiệp khác.
Khi lựa chọn thép hộp 250x300, khách hàng nên kiểm tra đồng thời kích thước, chiều dày, mác thép, tiêu chuẩn, trọng lượng và chứng từ vật liệu.
Đối với các cấu kiện chịu lực chính, việc lựa chọn thép cần dựa trên hồ sơ thiết kế và tính toán của kỹ sư kết cấu.
Thép Trường Thịnh Phát nhận cung cấp thép hộp 250x300 theo nhiều chiều dày và yêu cầu kỹ thuật. Liên hệ 0916 415 019 để kiểm tra hàng và nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.
Xem thêm: Thép hộp vuông, Thép Hộp Chữ Nhật