Thép Trường Thịnh Phát
ỐNG THÉP HOÀ PHÁT ĐEN

ỐNG THÉP HOÀ PHÁT ĐEN

  • Mã: OTHPD
  • 486
  • Đường kính: 12.7mm đến 323.8mm
  • Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mm
  • Chiều dài: 6m Hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Tiêu chuẩn Sản Xuất: TCVN 3783-83, BS 1387-1985, BS EN 10255-2004, ASTM A53, ASTM A500, JIS G3466, JIS G3444
  • Ứng dụng: Ống thép đen Hoà Phát có nhiều ứng dụng rộng rãi trong xây dựng cơ sở hạ tầng, hệ thống dẫn nước và khí, sản xuất cơ khí, xây dựng kết cấu, sản xuất đồ gốm và nhiều ứng dụng khác. Chúng được sử dụng làm phụ kiện trong việc xây dựng công trình, tạo cấu trúc kết cấu và hỗ trợ trong quá trình sản xuất và gia công. Nhờ vào tính linh hoạt và đa dạng của chúng, ống thép đen Hoà Phát được ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp và dự án xây dựng.
Ống thép Hoà Phát Đen là một sản phẩm thép ống chất lượng cao được sản xuất và cung cấp bởi Tập đoàn Hoà Phát - một trong những tập đoàn hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất thép tại Việt Nam.
Sản phẩm này được chế tạo từ nguyên liệu thép chất lượng, thông qua quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Ống thép Hoà Phát được thiết kế để đáp ứng nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau, bao gồm trong ngành xây dựng, cơ khí, và hệ thống dẫn nước và dẫn khí.
Sản phẩm này có đa dạng kích thước, độ dày và tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo sự linh hoạt và lựa chọn phong phú cho khách hàng.
Đặc biệt, ống thép Hoà Phát được đánh giá cao về độ bền, độ tin cậy và hiệu suất trong sử dụng.
Chi tiết sản phẩm

Ống Thép Đen Hoà Phát

1. Đặc điểm chung: Ống thép đen Hoà Phát là sản phẩm thép có hình dạng ống, không được mạ kẽm hoặc bất kỳ lớp phủ bảo vệ nào khác. Đây là loại thép phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau.
2. Quy cách sản xuất: Thép ống đen Hoà Phát được sản xuất từ cuộn thép dẹt thông qua quy trình cuốn cán và hàn. Sau đó, các ống được cắt thành các đoạn có chiều dài cần thiết và tiếp tục qua quá trình hoàn thiện để đạt đến kích thước và đặc tính kỹ thuật mong muốn.
3. Kích thước và quy cách: Thép ống đen Hoà Phát có các quy cách về đường kính ngoài, độ dày và chiều dài đa dạng, phù hợp với các yêu cầu cụ thể của khách hàng và các tiêu chuẩn sản xuất.
4. Tiêu chuẩn sản xuất: Thép ống đen Hoà Phát tuân thủ các tiêu chuẩn sản xuất quốc gia và quốc tế như ASTM A53, BS1387, JIS G3444, EN10219 và các tiêu chuẩn khác.
5. Ứng dụng: Thép ống đen Hoà Phát được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng công trình, lắp đặt hệ thống ống dẫn nước, hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp cơ khí, sản xuất các thiết bị và phụ tùng, và nhiều ứng dụng khác.
6. Ưu điểm: Thép ống đen Hoà Phát có độ bền cao, dễ gia công và lắp đặt, có khả năng chịu lực tốt và phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
7. Giá cả: Giá của thép ống đen Hoà Phát phụ thuộc vào kích thước, đặc tính kỹ thuật và thị trường. Để biết thông tin chi tiết về giá cả và đặt hàng, bạn có thể liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối của Tập đoàn Hoà Phát.
Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm thép ống đen Hoà Phát. Nếu cần thêm thông tin hoặc có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại để lại cho tôi biết!Ống thép đen Hoà Phát là sản phẩm thép ống được sản xuất từ sản phẩm chất lượng cao.
Ống thép đen Hoà Phát thường có đường kính ngoài từ 12.7mm đến 355.6 mm, độ dày từ 0.7mm đến 12.7mm, và chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc 12 mét.
Các sản phẩm này tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng như tiêu chuẩn: TCVN 3783: 1983, ASTM A500, ASTM A53, ASTM A53 Gr A , B, ASTM A500, EN 10219, hoặc các tiêu chuẩn nội địa khác.

Ống thép đen hoà phát

Đặc Tính Của Ống Thép Hoà Phát Đen

Dưới đây là mô tả chi tiết về các đặc tính của ống thép đen Hòa Phát:
1. Độ bền cao: Ống thép đen Hòa Phát thường có đặc tính cơ học với độ bền kéo và độ co ngót cao, giúp chịu được áp lực và tải trọng lớn mà không bị biến dạng hoặc gãy.
2. Đa dạng kích thước và độ dày: Có sẵn trong các kích thước đa dạng từ nhỏ đến lớn, cũng như các độ dày khác nhau, điều này cho phép ống thép đen Hòa Phát được sử dụng cho nhiều loại công trình và ứng dụng khác nhau.
3. Chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt: Với lớp phủ chống gỉ hoặc sơn, ống thép đen Hòa Phát có thể chịu được ảnh hưởng của môi trường bên ngoài như nước, hóa chất, và thời tiết khắc nghiệt mà không bị ăn mòn hay hư hại.
4. Tính linh hoạt và dễ dàng gia công: Dễ dàng cắt, uốn cong và hàn nối, giúp việc lắp đặt và sử dụng trở nên thuận tiện và nhanh chóng. Điều này cho phép ống thép đen Hòa Phát có thể được điều chỉnh để phù hợp với yêu cầu cụ thể của mỗi dự án.
5. Giá thành hợp lý: Với chi phí sản xuất và vận chuyển thấp, ống thép đen Hòa Phát thường có giá thành phải chăng, là một lựa chọn kinh tế cho nhiều dự án xây dựng và công nghiệp.
6. Độ bền và độ tin cậy: Sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ tin cậy của sản phẩm trong quá trình sử dụng. Điều này đảm bảo rằng ống thép đen Hòa Phát có thể chịu được các tải trọng và áp lực mà không gây ra sự cố hoặc nguy hiểm.
Những đặc tính này làm cho ống thép đen Hòa Phát trở thành một vật liệu phổ biến và đáng tin cậy trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Ứng Dụng Của Ống Thép Hoà Phát Đen

Ống thép đen Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cuộc sống, bao gồm:
1. Xây dựng: 
   - Lắp đặt hệ thống ống nước, ống thoát nước.
   - Sử dụng trong cấu trúc khung nhà, tòa nhà cao tầng.
   - Xây dựng hệ thống cấp thoát khí, hệ thống gas.
2. Công nghiệp và sản xuất:
   - Sử dụng trong sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp.
   - Làm khuôn mẫu, khung sườn cho các thiết bị chịu lực.
3. Giao thông vận tải:
   - Sử dụng trong sản xuất và bảo dưỡng ô tô, xe máy, và xe đạp.
   - Tạo thành cấu trúc của hệ thống ống dẫn khí và dây cáp trong các phương tiện giao thông.
4. Đời sống hàng ngày:
   - Sản xuất nội thất như giường, tủ, bàn ghế.
   - Tạo ra các sản phẩm gia dụng như các loại dụng cụ nhà bếp, đồ dùng gia đình.
   - Sử dụng trong các công trình xây dựng nhỏ, như hàng rào, cánh cửa, lan can.
5. Nông nghiệp:
   - Sử dụng trong việc xây dựng các hệ thống tưới nước, hệ thống dẫn khí gas.
   - Làm kết cấu cho các công trình trang trại, nhà kho.
6. Công nghiệp thực phẩm:
   - Sử dụng trong sản xuất và lắp đặt hệ thống ống dẫn chất lỏng trong quá trình sản xuất thực phẩm.
Những ứng dụng này chỉ là một phần nhỏ của sự đa dạng và phong phú của việc sử dụng ống thép đen Hòa Phát trong cuộc sống hàng ngày và các ngành công nghiệp khác nhau.

QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HOÀ PHÁT

Quy cách trọng lượng Ống thép đen hoà phátquy cách trọng lượng ống thép đen hoà phát

quy cách trọng lượng ống thép đen hoà phát

Quy cách Ống thép mạ kẽm hoà phát

quy cách trọng lượng ống thép đen hoà phát siêu dày

bảng quy cách thép hộp hoà phátquy cách Thép hộp hoà phát cỡ lớn

 

Ống thép đen hoà phát

TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT ỐNG THÉP HOÀ PHÁT ĐEN

Dưới đây là một số chi tiết về các tiêu chuẩn sản xuất ống thép Hoà Phát:
1. TCVN 3783-83: Tiêu chuẩn của Việt Nam quy định về ống thép không hàn và ống thép hàn dùng trong công nghiệp và dân dụng.
2. BS 1387-1985: Tiêu chuẩn của Anh quốc về ống thép không hàn có đường kính từ 10mm đến 165mm và độ dày từ 3.2mm đến 6.3mm.
3. BS EN 10255-2004: Tiêu chuẩn châu Âu về ống thép không hàn, áp dụng cho các ống sử dụng trong hệ thống cấp nước và hệ thống cấp dẫn khí.
4. ASTM A53: Tiêu chuẩn của Mỹ quy định về ống thép không hàn và hàn sử dụng trong dân dụng và công nghiệp, chủ yếu cho các ứng dụng dân dụng.
5. ASTM A500: Tiêu chuẩn của Mỹ quy định về ống thép hình chữ nhật và hình vuông, được sử dụng cho các công trình xây dựng.
6. JIS G3466:Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống hình chữ nhật và ống hình vuông sản xuất từ thép cacbon có hàn hoặc không hàn, được sử dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp.
Ống phải tuân thủ các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và kích thước quy định trong tiêu chuẩn.
7. JIS G3444:Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép hình tròn dùng cho các công trình xây dựng.
Các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và kích thước của ống được quy định trong tiêu chuẩn này để đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng.

Bảng Tra Tiêu Chuẩn Ống Thép Hoà Phát

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép hoà phát

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép hoà phátTiêu chuẩn sản xuất ống thép hoà phát

 

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HOÀ PHÁT (THAM KHẢO)

STT

ĐK NGOÀI (mm)

 

ĐỘ DÀY (mm)

Chiều Dài (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

1

Ống thép hoà phát 12.7

12.7

0.7

6

1.24

16.000 - 19.000

2

12.7

0.8

6

1.41

16.000 - 19.000

3

12.7

0.9

6

1.57

16.000 - 19.000

4

12.7

1.0

6

1.73

16.000 - 19.000

5

12.7

1.1

6

1.89

16.000 - 19.000

6

12.7

1.2

6

2.04

16.000 - 19.000

7

12.7

1.4

6

2.34

16.000 - 19.000

8

12.7

1.5

6

2.49

16.000 - 19.000

9

Ống thép Hoà Phát phi 13.8

13.8

0.7

6

1.36

16.000 - 19.000

10

13.8

0.8

6

1.54

16.000 - 19.000

11

13.8

0.9

6

1.72

16.000 - 19.000

12

13.8

1.0

6

1.89

16.000 - 19.000

13

13.8

1.1

6

2.07

16.000 - 19.000

14

13.8

1.2

6

2.24

16.000 - 19.000

15

13.8

1.4

6

2.57

16.000 - 19.000

16

13.8

1.5

6

2.73

16.000 - 19.000

17

Ống thép hoà phát phi 15.9

15.9

0.7

6

1.57

16.000 - 19.000

18

15.9

0.8

6

1.79

16.000 - 19.000

19

15.9

0.9

6

2.00

16.000 - 19.000

20

15.9

1.0

6

2.20

16.000 - 19.000

21

15.9

1.1

6

2.41

16.000 - 19.000

22

15.9

1.2

6

2.61

16.000 - 19.000

23

15.9

1.4

6

3.00

16.000 - 19.000

24

15.9

1.5

6

3.20

16.000 - 19.000

25

15.9

1.8

6

3.76

16.000 - 19.000

26

Ống thép Hoà Phát phi 19.1

19.1

0.7

6

1.91

16.000 - 19.000

27

19.1

0.8

6

2.17

16.000 - 19.000

28

19.1

0.9

6

2.42

16.000 - 19.000

29

19.1

1.0

6

2.68

16.000 - 19.000

30

19.1

1.1

6

2.93

16.000 - 19.000

31

19.1

1.2

6

3.18

16.000 - 19.000

32

19.1

1.4

6

3.67

16.000 - 19.000

33

19.1

1.5

6

3.91

16.000 - 19.000

34

19.1

1.8

6

4.61

16.000 - 19.000

35

19.1

2.0

6

5.06

16.000 - 19.000

36

Ống thép Hoà Phát phi 21.2

21.2

0.7

6

2.12

16.000 - 19.000

37

21.2

0.8

6

2.41

16.000 - 19.000

38

21.2

0.9

6

2.70

16.000 - 19.000

39

21.2

1.0

6

2.99

16.000 - 19.000

40

21.2

1.1

6

3.27

16.000 - 19.000

41

21.2

1.2

6

3.55

16.000 - 19.000

42

21.2

1.4

6

4.10

16.000 - 19.000

43

21.2

1.5

6

4.37

16.000 - 19.000

44

21.2

1.8

6

5.17

16.000 - 19.000

45

21.2

2.0

6

5.68

16.000 - 19.000

46

21.2

2.3

6

6.43

16.000 - 19.000

47

21.2

2.5

6

6.92

16.000 - 19.000

48

Ống thép Hoà Phát phi 26.65

26.65

0.8

6

3.06

16.000 - 19.000

49

26.65

0.9

6

3.43

16.000 - 19.000

50

26.65

1.0

6

3.80

16.000 - 19.000

51

26.65

1.1

6

4.16

16.000 - 19.000

52

26.65

1.2

6

4.52

16.000 - 19.000

53

26.65

1.4

6

5.23

16.000 - 19.000

54

26.65

1.5

6

5.58

16.000 - 19.000

55

26.65

1.8

6

6.62

16.000 - 19.000

56

26.65

2.0

6

7.29

16.000 - 19.000

57

26.65

2.3

6

8.29

16.000 - 19.000

58

26.65

2.5

6

8.93

16.000 - 19.000

59

Ống thép Hoà Phát phi 33.5

33.5

1.0

6

4.81

16.000 - 19.000

60

33.5

1.1

6

5.27

16.000 - 19.000

61

33.5

1.2

6

5.74

16.000 - 19.000

62

33.5

1.4

6

6.65

16.000 - 19.000

63

33.5

1.5

6

7.10

16.000 - 19.000

64

33.5

1.8

6

8.44

16.000 - 19.000

65

33.5

2.0

6

9.32

16.000 - 19.000

66

33.5

2.3

6

10.62

16.000 - 19.000

67

33.5

2.5

6

11.47

16.000 - 19.000

68

33.5

2.8

6

12.72

16.000 - 19.000

69

33.5

3.0

6

13.54

16.000 - 19.000

70

33.5

3.2

6

14.35

16.000 - 19.000

71

33.5

3.5

6

15.54

16.000 - 19.000

72

Ống thép Hoà Phát phi 38.1

38.1

1.0

6

5.49

16.000 - 19.000

73

38.1

1.1

6

6.02

16.000 - 19.000

74

38.1

1.2

6

6.55

16.000 - 19.000

75

38.1

1.4

6

7.60

16.000 - 19.000

76

38.1

1.5

6

8.12

16.000 - 19.000

77

38.1

1.8

6

9.67

16.000 - 19.000

78

38.1

2.0

6

10.68

16.000 - 19.000

79

38.1

2.3

6

12.18

16.000 - 19.000

80

38.1

2.5

6

13.17

16.000 - 19.000

81

38.1

2.8

6

14.63

16.000 - 19.000

82

38.1

3.0

6

15.58

16.000 - 19.000

83

38.1

3.2

6

16.53

16.000 - 19.000

84

38.1

3.5

6

17.92

16.000 - 19.000

85

Ống thép Hoà Phát phi 42.2

42.2

1.1

6

6.69

16.000 - 19.000

86

42.2

1.2

6

7.28

16.000 - 19.000

87

42.2

1.4

6

8.45

16.000 - 19.000

88

42.2

1.5

6

9.03

16.000 - 19.000

89

42.2

1.8

6

10.76

16.000 - 19.000

90

42.2

2.0

6

11.90

16.000 - 19.000

91

42.2

2.3

6

13.58

16.000 - 19.000

92

42.2

2.5

6

14.69

16.000 - 19.000

93

42.2

2.8

6

16.32

16.000 - 19.000

94

42.2

3.0

6

17.40

16.000 - 19.000

95

42.2

3.2

6

18.47

16.000 - 19.000

96

42.2

3.5

6

20.04

16.000 - 19.000

97

42.2

3.8

6

21.59

16.000 - 19.000

98

Ống thép Hoà Phát phi 48.1

48.1

1.4

6

9.67

16.000 - 19.000

99

48.1

1.5

6

10.34

16.000 - 19.000

100

48.1

1.8

6

12.33

16.000 - 19.000

101

48.1

2.0

6

13.64

16.000 - 19.000

102

48.1

2.3

6

15.59

16.000 - 19.000

103

48.1

2.5

6

16.87

16.000 - 19.000

104

48.1

2.8

6

18.77

16.000 - 19.000

105

48.1

3.0

6

20.02

16.000 - 19.000

106

48.1

3.2

6

21.26

16.000 - 19.000

107

48.1

3.5

6

23.1

16.000 - 19.000

108

48.1

3.8

6

24.91

16.000 - 19.000

109

48.1

4.0

6

26.1

16.000 - 19.000

110

Ống thép Hoà Phát phi 59.9

59.9

1.4

6

12.12

16.000 - 19.000

111

59.9

1.5

6

12.96

16.000 - 19.000

112

59.9

1.8

6

15.47

16.000 - 19.000

113

59.9

2.0

6

17.13

16.000 - 19.000

114

59.9

2.3

6

19.60

16.000 - 19.000

115

59.9

2.5

6

21.23

16.000 - 19.000

116

59.9

2.8

6

23.66

16.000 - 19.000

117

59.9

3.0

6

25.26

16.000 - 19.000

118

59.9

3.2

6

26.85

16.000 - 19.000

119

59.9

3.5

6

29.21

16.000 - 19.000

120

59.9

3.8

6

31.54

16.000 - 19.000

121

59.9

4.0

6

33.09

16.000 - 19.000

122

Ống thép Hoà Phát phi 75.6

75.6

1.5

6

16.45

16.000 - 19.000

123

75.6

1.8

6

19.66

16.000 - 19.000

124

75.6

2.0

6

21.78

16.000 - 19.000

125

75.6

2.3

6

24.95

16.000 - 19.000

126

75.6

2.5

6

27.04

16.000 - 19.000

127

75.6

2.8

6

30.16

16.000 - 19.000

128

75.6

3.0

6

32.23

16.000 - 19.000

129

75.6

3.2

6

34.28

16.000 - 19.000

130

75.6

3.5

6

37.34

16.000 - 19.000

131

75.6

3.8

6

40.37

16.000 - 19.000

132

75.6

4.0

6

42.38

16.000 - 19.000

133

75.6

4.3

6

45.37

16.000 - 19.000

134

75.6

4.5

6

47.34

16.000 - 19.000

135

Ống thép Hoà Phát phi 88.3

88.3

1.5

6

19.27

16.000 - 19.000

136

88.3

1.8

6

23.04

16.000 - 19.000

137

88.3

2.0

6

25.54

16.000 - 19.000

138

88.3

2.3

6

29.27

16.000 - 19.000

139

88.3

2.5

6

31.74

16.000 - 19.000

140

88.3

2.8

6

35.42

16.000 - 19.000

141

88.3

3.0

6

37.87

16.000 - 19.000

142

88.3

3.2

6

40.30

16.000 - 19.000

143

88.3

3.5

6

43.92

16.000 - 19.000

144

88.3

3.8

6

47.51

16.000 - 19.000

145

88.3

4.0

6

49.90

16.000 - 19.000

146

88.3

4.3

6

53.45

16.000 - 19.000

147

88.3

4.5

6

55.80

16.000 - 19.000

148

88.3

5

6

61.63

16.000 - 19.000

149

Ống thép Hoà Phát phi 108.0

108

1.8

6

28.29

16.000 - 19.000

150

108

2.0

6

31.37

16.000 - 19.000

151

108

2.3

6

35.97

16.000 - 19.000

152

108

2.5

6

39.03

16.000 - 19.000

153

108

2.8

6

43.59

16.000 - 19.000

154

108

3.0

6

46.61

16.000 - 19.000

155

108

3.2

6

49.62

16.000 - 19.000

156

108

3.5

6

54.12

16.000 - 19.000

157

108

3.8

6

58.59

16.000 - 19.000

158

108

4.0

6

61.56

16.000 - 19.000

159

108

4.3

6

65.98

16.000 - 19.000

160

108

4.5

6

68.92

16.000 - 19.000

161

108

5.0

6

76.20

16.000 - 19.000

162

Ống thép Hoà Phát phi 113.5

113.5

1.8

6

29.75

16.000 - 19.000

163

113.5

2.0

6

33.00

16.000 - 19.000

164

113.5

2.3

6

37.84

16.000 - 19.000

165

113.5

2.5

6

41.06

16.000 - 19.000

166

113.5

2.8

6

45.86

16.000 - 19.000

167

113.5

3.0

6

49.05

16.000 - 19.000

168

113.5

3.2

6

52.23

16.000 - 19.000

169

113.5

3.5

6

59.97

16.000 - 19.000

170

113.5

3.8

6

61.68

16.000 - 19.000

171

113.5

4.0

6

64.81

16.000 - 19.000

172

113.5

4.3

6

69.48

16.000 - 19.000

173

113.5

4.5

6

72.58

16.000 - 19.000

174

113.5

5.0

6

80.27

16.000 - 19.000

175

113.5

6.0

6

95.44

16.000 - 19.000

176

Ống thép Hoà Phát phi 126.8

126.8

1.8

6

33.29

16.000 - 19.000

177

126.8

2.0

6

36.93

16.000 - 19.000

178

126.8

2.3

6

42.37

16.000 - 19.000

179

126.8

2.5

6

45.98

16.000 - 19.000

180

126.8

2.8

6

51.37

16.000 - 19.000

181

126.8

3.0

6

54.96

16.000 - 19.000

182

126.8

3.2

6

58.52

16.000 - 19.000

183

126.8

3.5

6

63.86

16.000 - 19.000

184

126.8

3.8

6

69.16

16.000 - 19.000

185

126.8

4.0

6

72.68

16.000 - 19.000

186

126.8

4.3

6

77.94

16.000 - 19.000

187

126.8

4.5

6

81.43

16.000 - 19.000

188

126.8

5.0

6

90.11

16.000 - 19.000

189

126.8

6.0

6

107.25

16.000 - 19.000

190

Ống thép Hoà Phát phi 141.3

141.3

3.96

6

80.46

16.000 - 19.000

191

141.3

4.78

6

96.54

16.000 - 19.000

192

141.3

5.56

6

111.66

16.000 - 19.000

193

141.3

6.55

6

130.62

16.000 - 19.000

194

Ống thép Hoà Phát phi 168.3

168.3

3.96

6

96.24

16.000 - 19.000

195

168.3

4.78

6

115.62

16.000 - 19.000

196

168.3

5.56

6

133.86

16.000 - 19.000

197

168.3

6.35

6

152.16

16.000 - 19.000

198

168.3

7.11

6

169.50

16.000 - 19.000

199

Ống thép Hoà Phát phi 219.1

219.1

3.96

6

126.00

16.000 - 19.000

200

219.1

4.78

6

151.56

16.000 - 19.000

201

219.1

5.16

6

163.32

16.000 - 19.000

202

219.1

5.56

6

175.68

16.000 - 19.000

203

219.1

6.35

6

199.86

16.000 - 19.000

204

219.1

7.04

6

217.86

16.000 - 19.000

205

219.1

7.92

6

247.44

16.000 - 19.000

206

219.1

8.18

6

255.3

16.000 - 19.000

207

219.1

8.74

6

272.04

16.000 - 19.000

208

219.1

9.52

6

295.2

16.000 - 19.000

209

219.1

10.31

6

318.48

16.000 - 19.000

210

219.1

11.13

6

342.48

16.000 - 19.000

211

219.1

12.7

6

387.84

16.000 - 19.000

212

Ống thép Hoà Phát phi 273.0

273

4.78

6

189.72

16.000 - 19.000

213

273

5.16

6

204.48

16.000 - 19.000

214

273

5.56

6

220.02

16.000 - 19.000

215

273

6.35

6

250.5

16.000 - 19.000

216

273

7.09

6

278.94

16.000 - 19.000

217

273

7.8

6

306.06

16.000 - 19.000

218

273

8.74

6

341.76

16.000 - 19.000

219

273

9.27

6

361.74

16.000 - 19.000

220

273

11.13

6

431.22

16.000 - 19.000

221

273

12.7

6

489.12

16.000 - 19.000

222

Ống thép Hoà Phát phi 323.8

323.8

5.16

6

243.3

16.000 - 19.000

223

323.8

5.56

6

261.78

16.000 - 19.000

224

323.8

6.35

6

298.26

16.000 - 19.000

225

323.8

7.14

6

334.5

16.000 - 19.000

226

323.8

7.92

6

370.14

16.000 - 19.000

227

323.8

8.38

6

391.08

16.000 - 19.000

228

323.8

8.74

6

407.4

16.000 - 19.000

229

323.8

9.52

6

442.68

16.000 - 19.000

230

323.8

10.31

6

478.2

16.000 - 19.000

231

323.8

11.13

6

514.92

16.000 - 19.000

232

323.8

12.7

6

584.58

16.000 - 19.000

233

Ống thép Hoà Phát phi 355.6

355.6

4.78

6

247.74

16.000 - 19.000

234

355.6

6.35

6

328.02

16.000 - 19.000

235

355.6

7.93

6

407.52

16.000 - 19.000

236

355.6

9.53

6

487.50

16.000 - 19.000

237

355.6

11.13

6

565.56

16.000 - 19.000

238

355.6

12.7

6

644.04

16.000 - 19.000

239

           

240

ĐK NGOÀI (mm)

 

ĐỘ DÀY (mm)

Chiều Dài (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

241

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 42.2

42.2

4.0

6

22.61

16.000 - 19.000

242

42.2

4.2

6

23.62

16.000 - 19.000

243

42.2

4.5

6

25.10

16.000 - 19.000

244

42.2

5

6

27.5

16.000 - 19.000

245

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 48.1

48.1

4.0

6

26.10

16.000 - 19.000

246

48.1

4.2

6

27.28

16.000 - 19.000

247

48.1

4.5

6

29.03

16.000 - 19.000

248

48.1

4.8

6

30.75

16.000 - 19.000

249

48.1

5.0

6

31.89

16.000 - 19.000

250

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 59.9

59.9

4.0

6

33.09

16.000 - 19.000

251

59.9

4.2

6

34.62

16.000 - 19.000

252

59.9

4.5

6

36.89

16.000 - 19.000

253

59.9

4.8

6

39.13

16.000 - 19.000

254

59.9

5.0

6

40.62

16.000 - 19.000

255

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 75.6

75.6

4.0

6

42.38

16.000 - 19.000

256

75.6

4.2

6

44.37

16.000 - 19.000

257

75.6

4.5

6

47.34

16.000 - 19.000

258

75.6

4.8

6

50.29

16.000 - 19.000

259

75.6

5.0

6

52.23

16.000 - 19.000

260

75.6

5.2

6

54.17

16.000 - 19.000

261

75.6

5.5

6

57.05

16.000 - 19.000

262

75.6

6.0

6

61.79

16.000 - 19.000

263

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 88.3

88.3

4.0

6

49.90

16.000 - 19.000

264

88.3

4.2

6

52.27

16.000 - 19.000

265

88.3

4.5

6

55.80

16.000 - 19.000

266

88.3

4.8

6

59.31

16.000 - 19.000

267

88.3

5.0

6

61.63

16.000 - 19.000

268

88.3

5.2

6

63.94

16.000 - 19.000

269

88.3

5.5

6

67.39

16.000 - 19.000

270

88.3

6.0

6

73.07

16.000 - 19.000

271

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 113.5

113.5

4.0

6

64.81

16.000 - 19.000

272

113.5

4.2

6

67.93

16.000 - 19.000

273

113.5

4.5

6

72.58

16.000 - 19.000

274

113.5

4.8

6

77.20

16.000 - 19.000

275

113.5

5.0

6

80.27

16.000 - 19.000

276

113.5

5.2

6

83.33

16.000 - 19.000

277

113.5

5.5

6

87.89

16.000 - 19.000

278

113.5

6.0

6

95.44

16.000 - 19.000

279

Ống Thép Hoà Phát 126.8

126.8

4.0

6

72.68

16.000 - 19.000

280

126.8

4.2

6

76.19

16.000 - 19.000

281

126.8

4.5

6

81.43

16.000 - 19.000

282

126.8

5.0

6

90.22

16.000 - 19.000

283

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 219,1

219.1

4.78

6

151.56

16.000 - 19.000

284

219.1

5.16

6

163.32

16.000 - 19.000

285

219.1

5.56

6

175.68

16.000 - 19.000

286

219.1

6.35

6

199.86

16.000 - 19.000

287

219.1

7.04

6

217.86

16.000 - 19.000

288

219.1

7.92

6

247.44

16.000 - 19.000

289

219.1

8.18

6

255.3

16.000 - 19.000

290

219.1

8.74

6

272.04

16.000 - 19.000

291

219.1

9.52

6

295.2

16.000 - 19.000

292

219.1

10.31

6

318.48

16.000 - 19.000

293

219.1

11.13

6

342.48

16.000 - 19.000

294

219.1

12.7

6

387.84

16.000 - 19.000

295

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 273

273

4.78

6

189.72

16.000 - 19.000

296

273

5.16

6

204.48

16.000 - 19.000

297

273

5.56

6

220.02

16.000 - 19.000

298

273

6.35

6

250.5

16.000 - 19.000

299

273

7.09

6

278.94

16.000 - 19.000

300

273

7.8

6

306.06

16.000 - 19.000

301

273

8.74

6

341.76

16.000 - 19.000

302

273

9.27

6

361.74

16.000 - 19.000

303

273

11.13

6

431.22

16.000 - 19.000

304

273

12.7

6

489.12

16.000 - 19.000

305

Ống Thép Hoà Phát Siêu Dầy 323,8

323.8

5.16

6

243.3

16.000 - 19.000

306

323.8

5.56

6

261.78

16.000 - 19.000

307

323.8

6.35

6

298.26

16.000 - 19.000

308

323.8

7.14

6

334.5

16.000 - 19.000

309

323.8

7.92

6

370.14

16.000 - 19.000

310

323.8

8.38

6

391.08

16.000 - 19.000

311

323.8

8.74

6

407.4

16.000 - 19.000

312

323.8

9.52

6

442.68

16.000 - 19.000

313

323.8

10.31

6

478.2

16.000 - 19.000

314

323.8

11.13

6

514.92

16.000 - 19.000

315

323.8

12.7

6

584.58

16.000 - 19.000

 

 

Ống thép đen hoà phát

Những sản phẩm công ty Thép Trường Thịnh Phát đang cung cấp

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT là đối tác đáng tin cậy trong ngành công nghiệp thép và kim loại. Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng, đa dạng và phong phú, bao gồm:
1. Thép ống: Bao gồm cả thép ống đúc và thép ống hàn, Ống Thép hoà phát đa dạng về kích thước và độ dày để phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
2. Thép tấm: Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có các loại thép chất lượng cao, với đa dạng kích thước và độ dày, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
3. Thép hình: Chúng tôi cung cấp các loại thép hình như thép hình chữ Ithép hình chữ Uthép hình chữ H  Thép hình chữ V và nhiều loại khác, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của dự án xây dựng và sản xuất.
4. Thép tròn đặc: Thép tròn đặc của chúng tôi có các mác thép đa dạng như Thép tròn đặc S45CThép tròn đặc SS400, CT3, C20  và được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
5. Inox: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép không gỉ với nhiều loại inox chất lượng như Inox 304Inox 316Inox 201, đảm bảo tính ổn định và sự bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
6. Nhôm: Với các loại nhôm như nhôm 6061nhôm 7075nhôm 5052 và nhiều loại khác, chúng tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Với sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm này, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp toàn diện và hiệu quả nhất cho mọi dự án và nhu cầu của khách hàng.
 
 
0916.415.019