Thép Trường Thịnh Phát
ỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁTỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁT

ỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁT

  • Mã: OKHP
  • 238
  • Sản Phầm: Ống kẽm, Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Ống Tôn Kẽm Cuốn, Thép Hộp Vuông Mạ kẽm, Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
  • Quy Cách Ống Kẽm: D12.7, D13.8, D15.9, D19.1, D21.2, D26.65, D33.5, D38.1, D42.2,D48.1, D59.9, D75.6, D88.3, D108.0, D113.5, D126.8, D141.3, D168.3, D219.1, D273.0, D323.8, D355.6
  • Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm, 4.2mm, 4.5mm, 4.78mm, 5.16mm, 5.56mm, 6.35mm, 6.55mm, 7.14mm, 8.18 đến 12.7mm
  • Quy Cách Thép Hộp Vuông Mạ kẽm: 12x12mm, 14x14mm, 16x16mm, 20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 75x75mm, 90x90mm, 100x100mm, 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm
  • Quy Cách Thép Hộp Chữ Nhật Mạ kẽm: 13 x 26mm, 20 x 40mm, 25 x 50mm, 30 x 60mm, 40 x 80mm, 50 x 100mm, 60 x 120mm, 100 x 150mm 100 x 200, 200 x 300mm
  • Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm
  • Chiều Dài: 6m-12m hoặc theo yêu cầu của khách hàng
  • Tiêu Chuẩn Sản Xuất: TCVN BS 1387:1985 Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A53/A53M, ASTM A500/A500M, JIS G 3466:2015. BSEN 10255:2004
  • Ứng Dụng: Ống kẽm, Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Ống Tôn Kẽm Cuốn, Thép Hộp Vuông, Thép Hộp Chữ Nhật được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công trình như nhà ở, nhà xưởng, cầu đường, và cấu trúc công nghiệp. Nó cũng được áp dụng trong hệ thống cấp nước, điện và thoát nước, cũng như sản xuất nội thất và các vật dụng gia đình như bàn ghế, tủ quần áo và hàng rào.
Ống thép mạ kẽm Hoà Phát là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất và cung cấp bởi một trong những công ty hàng đầu trong ngành công nghiệp thép tại Việt Nam. Sử dụng công nghệ hiện đại và quy trình sản xuất tiên tiến, ống thép mạ kẽm Hoà Phát đạt các tiêu chuẩn chất lượng cao và đáp ứng được nhu cầu đa dạng của thị trường.
Với lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, ống thép mạ kẽm Hoà Phát có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng, công nghiệp, và hệ thống cấp nước. Được sản xuất với các kích thước và độ dày đa dạng, ống thép mạ kẽm Hoà Phát là lựa chọn lý tưởng cho các dự án có yêu cầu cao về độ bền và tính ổn định
 
 
 
Chi tiết sản phẩm

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất từ thép carbon chất lượng tốt, được mạ kẽm bền bỉ để chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ. Các đặc điểm nổi bật của ống bao gồm độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Quy cách sản phẩm đa dạng từ đường kính nhỏ đến lớn, từ 10mm đến 610mm, và độ dày từ 1.65mm đến 50mm. Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cao như ASTM, JIS, DIN, giúp đảm bảo tính đồng nhất và an toàn trong sử dụng. Đặc tính cơ lý và hóa lý của ống thép mạ kẽm Hoà Phát đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe, từ khả năng chịu áp lực đến khả năng chống ăn mòn, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và hệ thống cấp nước.

QUY CÁCH ỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁT

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát có quy cách đa dạng để phù hợp với các yêu cầu sử dụng khác nhau trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là một số thông tin chi tiết về quy cách của sản phẩm này:
1. Đường kính (OD): Từ 13.7mm đến 355.6mm.
2. Độ dày (Wall thickness): Từ 0.7mm đến 12.7mm.
3. Chiều dài (Length): Thường là 6m hoặc 12m, tuy nhiên có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
4. Tiêu chuẩn sản xuất: Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (American Society for Testing and Materials), JIS (Japanese Industrial Standards), DIN (Deutsches Institut für Normung), BS (British Standards), GB (Guobiao Standards), và các tiêu chuẩn khác.
Sản phẩm ống thép mạ kẽm Hoà Phát được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ chính xác cao, giúp đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trong các dự án xây dựng và công nghiệp.
 
QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HOÀ PHÁT

Quy cách trọng lượng Ống thép đen hoà phátquy cách trọng lượng ống thép đen hoà phát

quy cách trọng lượng ống thép đen hoà phát

Quy cách Ống thép mạ kẽm hoà phát

quy cách trọng lượng ống thép đen hoà phát siêu dày

bảng quy cách thép hộp hoà phátquy cách Thép hộp hoà phát cỡ lớn

 

ống thép mạ kẽm hoà phát

 

Bảng Quy Cách Ống Thép Mạ Kẽm Hoà Phát:

Đường kính ngoài (OD): Từ 21.3mm đến 355.6mm.
Độ dày (Wall thickness): Từ 1.2mm đến 12.7mm.
Chiều dài (Length): Thông thường từ 6m đến 12m, có thể cung cấp theo yêu cầu của khách hàng.
Mác thép: S235JR, S275JR, Q235B, SS400 và các mác thép tương đương khác.
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A123/A123M, BS EN ISO 1461 ASTM A53, BS1387, JIS G3444, EN10219 và các tiêu chuẩn khác.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁT (THAM KHẢO)

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐK NGOÀI (mm)

ĐỘ DÀY (mm)

Chiều Dài (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

1

Ống thép mạ kẽm hoà phát 12.7

12.7

0.7

6

1.24

17.000 - 19.000

2

12.7

0.8

6

1.41

17.000 - 19.000

3

12.7

0.9

6

1.57

17.000 - 19.000

4

12.7

1.0

6

1.73

17.000 - 19.000

5

12.7

1.1

6

1.89

17.000 - 19.000

6

12.7

1.2

6

2.04

17.000 - 19.000

7

12.7

1.4

6

2.34

17.000 - 19.000

8

12.7

1.5

6

2.49

17.000 - 19.000

9

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 13.8

13.8

0.7

6

1.36

17.000 - 19.000

10

13.8

0.8

6

1.54

17.000 - 19.000

11

13.8

0.9

6

1.72

17.000 - 19.000

12

13.8

1.0

6

1.89

17.000 - 19.000

13

13.8

1.1

6

2.07

17.000 - 19.000

14

13.8

1.2

6

2.24

17.000 - 19.000

15

13.8

1.4

6

2.57

17.000 - 19.000

16

13.8

1.5

6

2.73

17.000 - 19.000

17

Ống thép mạ kẽm hoà phát phi 15.9

15.9

0.7

6

1.57

17.000 - 19.000

18

15.9

0.8

6

1.79

17.000 - 19.000

19

15.9

0.9

6

2.00

17.000 - 19.000

20

15.9

1.0

6

2.20

17.000 - 19.000

21

15.9

1.1

6

2.41

17.000 - 19.000

22

15.9

1.2

6

2.61

17.000 - 19.000

23

15.9

1.4

6

3.00

17.000 - 19.000

24

15.9

1.5

6

3.20

17.000 - 19.000

25

15.9

1.8

6

3.76

17.000 - 19.000

26

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 19.1

19.1

0.7

6

1.91

17.000 - 19.000

27

19.1

0.8

6

2.17

17.000 - 19.000

28

19.1

0.9

6

2.42

17.000 - 19.000

29

19.1

1.0

6

2.68

17.000 - 19.000

30

19.1

1.1

6

2.93

17.000 - 19.000

31

19.1

1.2

6

3.18

17.000 - 19.000

32

19.1

1.4

6

3.67

17.000 - 19.000

33

19.1

1.5

6

3.91

17.000 - 19.000

34

19.1

1.8

6

4.61

17.000 - 19.000

35

19.1

2.0

6

5.06

17.000 - 19.000

36

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 21.2

21.2

0.7

6

2.12

17.000 - 19.000

37

21.2

0.8

6

2.41

17.000 - 19.000

38

21.2

0.9

6

2.70

17.000 - 19.000

39

21.2

1.0

6

2.99

17.000 - 19.000

40

21.2

1.1

6

3.27

17.000 - 19.000

41

21.2

1.2

6

3.55

17.000 - 19.000

42

21.2

1.4

6

4.10

17.000 - 19.000

43

21.2

1.5

6

4.37

17.000 - 19.000

44

21.2

1.8

6

5.17

17.000 - 19.000

45

21.2

2.0

6

5.68

17.000 - 19.000

46

21.2

2.3

6

6.43

17.000 - 19.000

47

21.2

2.5

6

6.92

17.000 - 19.000

48

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 26.65

26.65

0.8

6

3.06

17.000 - 19.000

49

26.65

0.9

6

3.43

17.000 - 19.000

50

26.65

1.0

6

3.80

17.000 - 19.000

51

26.65

1.1

6

4.16

17.000 - 19.000

52

26.65

1.2

6

4.52

17.000 - 19.000

53

26.65

1.4

6

5.23

17.000 - 19.000

54

26.65

1.5

6

5.58

17.000 - 19.000

55

26.65

1.8

6

6.62

17.000 - 19.000

56

26.65

2.0

6

7.29

17.000 - 19.000

57

26.65

2.3

6

8.29

17.000 - 19.000

58

26.65

2.5

6

8.93

17.000 - 19.000

59

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 33.5

33.5

1.0

6

4.81

17.000 - 19.000

60

33.5

1.1

6

5.27

17.000 - 19.000

61

33.5

1.2

6

5.74

17.000 - 19.000

62

33.5

1.4

6

6.65

17.000 - 19.000

63

33.5

1.5

6

7.10

17.000 - 19.000

64

33.5

1.8

6

8.44

17.000 - 19.000

65

33.5

2.0

6

9.32

17.000 - 19.000

66

33.5

2.3

6

10.62

17.000 - 19.000

67

33.5

2.5

6

11.47

17.000 - 19.000

68

33.5

2.8

6

12.72

17.000 - 19.000

69

33.5

3.0

6

13.54

17.000 - 19.000

70

33.5

3.2

6

14.35

17.000 - 19.000

71

33.5

3.5

6

15.54

17.000 - 19.000

72

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 38.1

38.1

1.0

6

5.49

17.000 - 19.000

73

38.1

1.1

6

6.02

17.000 - 19.000

74

38.1

1.2

6

6.55

17.000 - 19.000

75

38.1

1.4

6

7.60

17.000 - 19.000

76

38.1

1.5

6

8.12

17.000 - 19.000

77

38.1

1.8

6

9.67

17.000 - 19.000

78

38.1

2.0

6

10.68

17.000 - 19.000

79

38.1

2.3

6

12.18

17.000 - 19.000

80

38.1

2.5

6

13.17

17.000 - 19.000

81

38.1

2.8

6

14.63

17.000 - 19.000

82

38.1

3.0

6

15.58

17.000 - 19.000

83

38.1

3.2

6

16.53

17.000 - 19.000

84

38.1

3.5

6

17.92

17.000 - 19.000

85

       

17.000 - 19.000

86

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 42.2

42.2

1.1

6

6.69

17.000 - 19.000

87

42.2

1.2

6

7.28

17.000 - 19.000

88

42.2

1.4

6

8.45

17.000 - 19.000

89

42.2

1.5

6

9.03

17.000 - 19.000

90

42.2

1.8

6

10.76

17.000 - 19.000

91

42.2

2.0

6

11.90

17.000 - 19.000

92

42.2

2.3

6

13.58

17.000 - 19.000

93

42.2

2.5

6

14.69

17.000 - 19.000

94

42.2

2.8

6

16.32

17.000 - 19.000

95

42.2

3.0

6

17.40

17.000 - 19.000

96

42.2

3.2

6

18.47

17.000 - 19.000

97

42.2

3.5

6

20.04

17.000 - 19.000

98

42.2

3.8

6

21.59

17.000 - 19.000

99

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 48.1

48.1

1.4

6

9.67

17.000 - 19.000

100

48.1

1.5

6

10.34

17.000 - 19.000

101

48.1

1.8

6

12.33

17.000 - 19.000

102

48.1

2.0

6

13.64

17.000 - 19.000

103

48.1

2.3

6

15.59

17.000 - 19.000

104

48.1

2.5

6

16.87

17.000 - 19.000

105

48.1

2.8

6

18.77

17.000 - 19.000

106

48.1

3.0

6

20.02

17.000 - 19.000

107

48.1

3.2

6

21.26

17.000 - 19.000

108

48.1

3.5

6

23.1

17.000 - 19.000

109

48.1

3.8

6

24.91

17.000 - 19.000

110

48.1

4.0

6

26.1

17.000 - 19.000

111

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 59.9

59.9

1.4

6

12.12

17.000 - 19.000

112

59.9

1.5

6

12.96

17.000 - 19.000

113

59.9

1.8

6

15.47

17.000 - 19.000

114

59.9

2.0

6

17.13

17.000 - 19.000

115

59.9

2.3

6

19.60

17.000 - 19.000

116

59.9

2.5

6

21.23

17.000 - 19.000

117

59.9

2.8

6

23.66

17.000 - 19.000

118

59.9

3.0

6

25.26

17.000 - 19.000

119

59.9

3.2

6

26.85

17.000 - 19.000

120

59.9

3.5

6

29.21

17.000 - 19.000

121

59.9

3.8

6

31.54

17.000 - 19.000

122

59.9

4.0

6

33.09

17.000 - 19.000

123

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 75.6

75.6

1.5

6

16.45

17.000 - 19.000

124

75.6

1.8

6

19.66

17.000 - 19.000

125

75.6

2.0

6

21.78

17.000 - 19.000

126

75.6

2.3

6

24.95

17.000 - 19.000

127

75.6

2.5

6

27.04

17.000 - 19.000

128

75.6

2.8

6

30.16

17.000 - 19.000

129

75.6

3.0

6

32.23

17.000 - 19.000

130

75.6

3.2

6

34.28

17.000 - 19.000

131

75.6

3.5

6

37.34

17.000 - 19.000

132

75.6

3.8

6

40.37

17.000 - 19.000

133

75.6

4.0

6

42.38

17.000 - 19.000

134

75.6

4.3

6

45.37

17.000 - 19.000

135

75.6

4.5

6

47.34

17.000 - 19.000

136

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 88.3

88.3

1.5

6

19.27

17.000 - 19.000

137

88.3

1.8

6

23.04

17.000 - 19.000

138

88.3

2.0

6

25.54

17.000 - 19.000

139

88.3

2.3

6

29.27

17.000 - 19.000

140

88.3

2.5

6

31.74

17.000 - 19.000

141

88.3

2.8

6

35.42

17.000 - 19.000

142

88.3

3.0

6

37.87

17.000 - 19.000

143

88.3

3.2

6

40.30

17.000 - 19.000

144

88.3

3.5

6

43.92

17.000 - 19.000

145

88.3

3.8

6

47.51

17.000 - 19.000

146

88.3

4.0

6

49.90

17.000 - 19.000

147

88.3

4.3

6

53.45

17.000 - 19.000

148

88.3

4.5

6

55.80

17.000 - 19.000

149

88.3

5

6

61.63

17.000 - 19.000

150

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 108.0

108

1.8

6

28.29

17.000 - 19.000

151

108

2.0

6

31.37

17.000 - 19.000

152

108

2.3

6

35.97

17.000 - 19.000

153

108

2.5

6

39.03

17.000 - 19.000

154

108

2.8

6

43.59

17.000 - 19.000

155

108

3.0

6

46.61

17.000 - 19.000

156

108

3.2

6

49.62

17.000 - 19.000

157

108

3.5

6

54.12

17.000 - 19.000

158

108

3.8

6

58.59

17.000 - 19.000

159

108

4.0

6

61.56

17.000 - 19.000

160

108

4.3

6

65.98

17.000 - 19.000

161

108

4.5

6

68.92

17.000 - 19.000

162

108

5.0

6

76.20

17.000 - 19.000

163

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 113.5

113.5

1.8

6

29.75

17.000 - 19.000

164

113.5

2.0

6

33.00

17.000 - 19.000

165

113.5

2.3

6

37.84

17.000 - 19.000

166

113.5

2.5

6

41.06

17.000 - 19.000

167

113.5

2.8

6

45.86

17.000 - 19.000

168

113.5

3.0

6

49.05

17.000 - 19.000

169

113.5

3.2

6

52.23

17.000 - 19.000

170

113.5

3.5

6

59.97

17.000 - 19.000

171

113.5

3.8

6

61.68

17.000 - 19.000

172

113.5

4.0

6

64.81

17.000 - 19.000

173

113.5

4.3

6

69.48

17.000 - 19.000

174

113.5

4.5

6

72.58

17.000 - 19.000

175

113.5

5.0

6

80.27

17.000 - 19.000

176

113.5

6.0

6

95.44

17.000 - 19.000

177

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 126.8

126.8

1.8

6

33.29

20.000 - 24.000

178

126.8

2.0

6

36.93

20.000 - 24.000

179

126.8

2.3

6

42.37

20.000 - 24.000

180

126.8

2.5

6

45.98

20.000 - 24.000

181

126.8

2.8

6

51.37

20.000 - 24.000

182

126.8

3.0

6

54.96

20.000 - 24.000

183

126.8

3.2

6

58.52

20.000 - 24.000

184

126.8

3.5

6

63.86

20.000 - 24.000

185

126.8

3.8

6

69.16

20.000 - 24.000

186

126.8

4.0

6

72.68

20.000 - 24.000

187

126.8

4.3

6

77.94

20.000 - 24.000

188

126.8

4.5

6

81.43

20.000 - 24.000

189

126.8

5.0

6

90.11

20.000 - 24.000

190

126.8

6.0

6

107.25

20.000 - 24.000

191

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 141.3

141.3

3.96

6

80.46

20.000 - 24.000

192

141.3

4.78

6

96.54

20.000 - 24.000

193

141.3

5.56

6

111.66

20.000 - 24.000

194

141.3

6.55

6

130.62

20.000 - 24.000

195

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 168.3

168.3

3.96

6

96.24

20.000 - 24.000

196

168.3

4.78

6

115.62

20.000 - 24.000

197

168.3

5.56

6

133.86

20.000 - 24.000

198

168.3

6.35

6

152.16

20.000 - 24.000

199

168.3

7.11

6

169.50

20.000 - 24.000

200

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 219.1

219.1

3.96

6

126.00

20.000 - 24.000

201

219.1

4.78

6

151.56

20.000 - 24.000

202

219.1

5.16

6

163.32

20.000 - 24.000

203

219.1

5.56

6

175.68

20.000 - 24.000

204

219.1

6.35

6

199.86

20.000 - 24.000

205

219.1

7.04

6

217.86

20.000 - 24.000

206

219.1

7.92

6

247.44

20.000 - 24.000

207

219.1

8.18

6

255.3

20.000 - 24.000

208

219.1

8.74

6

272.04

20.000 - 24.000

209

219.1

9.52

6

295.2

20.000 - 24.000

210

219.1

10.31

6

318.48

20.000 - 24.000

211

219.1

11.13

6

342.48

20.000 - 24.000

212

219.1

12.7

6

387.84

20.000 - 24.000

213

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 273.0

273

4.78

6

189.72

20.000 - 24.000

214

273

5.16

6

204.48

20.000 - 24.000

215

273

5.56

6

220.02

20.000 - 24.000

216

273

6.35

6

250.5

20.000 - 24.000

217

273

7.09

6

278.94

20.000 - 24.000

218

273

7.8

6

306.06

20.000 - 24.000

219

273

8.74

6

341.76

20.000 - 24.000

220

273

9.27

6

361.74

20.000 - 24.000

221

273

11.13

6

431.22

20.000 - 24.000

222

273

12.7

6

489.12

20.000 - 24.000

223

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 323.8

323.8

5.16

6

243.3

20.000 - 24.000

224

323.8

5.56

6

261.78

20.000 - 24.000

225

323.8

6.35

6

298.26

20.000 - 24.000

226

323.8

7.14

6

334.5

20.000 - 24.000

227

323.8

7.92

6

370.14

20.000 - 24.000

228

323.8

8.38

6

391.08

20.000 - 24.000

229

323.8

8.74

6

407.4

20.000 - 24.000

230

323.8

9.52

6

442.68

20.000 - 24.000

231

323.8

10.31

6

478.2

20.000 - 24.000

232

323.8

11.13

6

514.92

20.000 - 24.000

233

323.8

12.7

6

584.58

20.000 - 24.000

234

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát phi 355.6

355.6

4.78

6

247.74

20.000 - 24.000

235

355.6

6.35

6

328.02

20.000 - 24.000

236

355.6

7.93

6

407.52

20.000 - 24.000

237

355.6

9.53

6

487.50

20.000 - 24.000

238

355.6

11.13

6

565.56

20.000 - 24.000

239

355.6

12.7

6

644.04

20.000 - 24.000

240

ĐK NGOÀI (mm)

 

ĐỘ DÀY (mm)

Chiều Dài (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

241

Ống thép mạ kẽm  Siêu Dầy 42.2

42.2

4.0

6

22.61

20.000 - 24.000

242

42.2

4.2

6

23.62

20.000 - 24.000

243

42.2

4.5

6

25.10

20.000 - 24.000

244

42.2

5

6

27.5

20.000 - 24.000

245

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 48.1

48.1

4.0

6

26.10

20.000 - 24.000

246

48.1

4.2

6

27.28

20.000 - 24.000

247

48.1

4.5

6

29.03

20.000 - 24.000

248

48.1

4.8

6

30.75

20.000 - 24.000

249

48.1

5.0

6

31.89

20.000 - 24.000

250

Ống thép mạ kẽm Siêu Dầy 59.9

59.9

4.0

6

33.09

20.000 - 24.000

251

59.9

4.2

6

34.62

20.000 - 24.000

252

59.9

4.5

6

36.89

20.000 - 24.000

253

59.9

4.8

6

39.13

20.000 - 24.000

254

59.9

5.0

6

40.62

20.000 - 24.000

255

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát Siêu Dầy 75.6

75.6

4.0

6

42.38

20.000 - 24.000

256

75.6

4.2

6

44.37

20.000 - 24.000

257

75.6

4.5

6

47.34

20.000 - 24.000

258

75.6

4.8

6

50.29

20.000 - 24.000

259

75.6

5.0

6

52.23

20.000 - 24.000

260

75.6

5.2

6

54.17

20.000 - 24.000

261

75.6

5.5

6

57.05

20.000 - 24.000

262

75.6

6.0

6

61.79

20.000 - 24.000

263

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát Siêu Dầy 88.3

88.3

4.0

6

49.90

20.000 - 24.000

264

88.3

4.2

6

52.27

20.000 - 24.000

265

88.3

4.5

6

55.80

20.000 - 24.000

266

88.3

4.8

6

59.31

20.000 - 24.000

267

88.3

5.0

6

61.63

20.000 - 24.000

268

88.3

5.2

6

63.94

20.000 - 24.000

269

88.3

5.5

6

67.39

20.000 - 24.000

270

88.3

6.0

6

73.07

20.000 - 24.000

271

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát Siêu Dầy 113.5

113.5

4.0

6

64.81

20.000 - 24.000

272

113.5

4.2

6

67.93

20.000 - 24.000

273

113.5

4.5

6

72.58

20.000 - 24.000

274

113.5

4.8

6

77.20

20.000 - 24.000

275

113.5

5.0

6

80.27

20.000 - 24.000

276

113.5

5.2

6

83.33

20.000 - 24.000

277

113.5

5.5

6

87.89

20.000 - 24.000

278

113.5

6.0

6

95.44

20.000 - 24.000

279

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát 126.8

126.8

4.0

6

72.68

20.000 - 24.000

280

126.8

4.2

6

76.19

20.000 - 24.000

281

126.8

4.5

6

81.43

20.000 - 24.000

282

126.8

5.0

6

90.22

20.000 - 24.000

283

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát Siêu Dầy 219,1

219.1

4.78

6

151.56

20.000 - 24.000

284

219.1

5.16

6

163.32

20.000 - 24.000

285

219.1

5.56

6

175.68

20.000 - 24.000

286

219.1

6.35

6

199.86

20.000 - 24.000

287

219.1

7.04

6

217.86

20.000 - 24.000

288

219.1

7.92

6

247.44

20.000 - 24.000

289

219.1

8.18

6

255.3

20.000 - 24.000

290

219.1

8.74

6

272.04

20.000 - 24.000

291

219.1

9.52

6

295.2

20.000 - 24.000

292

219.1

10.31

6

318.48

20.000 - 24.000

293

219.1

11.13

6

342.48

20.000 - 24.000

294

219.1

12.7

6

387.84

20.000 - 24.000

295

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát Siêu Dầy 273

273

4.78

6

189.72

20.000 - 24.000

296

273

5.16

6

204.48

20.000 - 24.000

297

273

5.56

6

220.02

20.000 - 24.000

298

273

6.35

6

250.5

20.000 - 24.000

299

273

7.09

6

278.94

20.000 - 24.000

300

273

7.8

6

306.06

20.000 - 24.000

301

273

8.74

6

341.76

20.000 - 24.000

302

273

9.27

6

361.74

20.000 - 24.000

303

273

11.13

6

431.22

20.000 - 24.000

304

273

12.7

6

489.12

20.000 - 24.000

305

Ống thép mạ kẽm  Hoà Phát Siêu Dầy 323,8

323.8

5.16

6

243.3

20.000 - 24.000

306

323.8

5.56

6

261.78

20.000 - 24.000

307

323.8

6.35

6

298.26

20.000 - 24.000

308

323.8

7.14

6

334.5

20.000 - 24.000

309

323.8

7.92

6

370.14

20.000 - 24.000

310

323.8

8.38

6

391.08

20.000 - 24.000

311

323.8

8.74

6

407.4

20.000 - 24.000

312

323.8

9.52

6

442.68

20.000 - 24.000

313

323.8

10.31

6

478.2

20.000 - 24.000

314

323.8

11.13

6

514.92

20.000 - 24.000

315

323.8

12.7

6

584.58

20.000 - 24.000

 

Ống thép mạ kẽm hoà phát

Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

Ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát được sản xuất theo các quy cách và tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo tính chịu lực và độ bền cao. Dưới đây là các chi tiết về ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát:
Quy cách: Có đường kính ngoài (OD) từ 21.3mm đến 355.6mm và độ dày (Wall thickness) từ 1.2mm đến 12.7mm. Chiều dài thông thường từ 6m đến 12m, có thể sản xuất theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Tiêu chuẩn sản xuất: Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A123/A123M, BS EN ISO 1461, cũng như các tiêu chuẩn quốc gia như ASTM A53, BS1387, JIS G3444, EN10219 và các tiêu chuẩn khác.
Mác thép: S235JR, S275JR, Q235B, Q345B và các mác thép tương đương khác.
Ưu điểm: Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường ẩm ướt, nước biển hoặc nơi có yêu cầu cao về tính bền.
Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, hệ thống dẫn khí, cột thép, giàn khoan, cột đèn đường, và các công trình xây dựng công nghiệp khác.
Giá cả: Dựa vào kích thước và đặc tính kỹ thuật, giá của ống thép mạ kẽm nhúng nóng thường dao động từ 21,000 VNĐ/kg đến 24,000 VNĐ/kg.
Đây là những thông tin cơ bản về ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát, một sản phẩm chất lượng và đáng tin cậy cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOÀ PHÁT (THAM KHẢO)

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐƯỜNG KÍNH (mm)

ĐỘ DÀY (mm)

CHIỀU DÀI (m)

TRỌNG LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

1

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 21,2

21,2

1,6

6

4,64

21.000 - 24.000

2

21,2

1,9

6

5,42

21.000 - 24.000

3

21,2

2,1

6

5,93

21.000 - 24.000

4

21,2

2,3

6

6,43

21.000 - 24.000

5

21,2

2,6

6

7,15

21.000 - 24.000

6

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 26,65

26,65

1,6

6

5,93

21.000 - 24.000

7

26,65

1,9

6

6,95

21.000 - 24.000

8

26,65

2,1

6

7,62

21.000 - 24.000

9

26,65

2,3

6

8,28

21.000 - 24.000

10

26,65

2,6

6

9,25

21.000 - 24.000

11

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 33,5

33,5

1,6

6

7,55

21.000 - 24.000

12

33,5

1,9

6

8,88

21.000 - 24.000

13

33,5

2,1

6

9,75

21.000 - 24.000

14

33,5

2,3

6

10,61

21.000 - 24.000

15

33,5

2,5

6

11,46

21.000 - 24.000

16

33,5

2,6

6

11,88

21.000 - 24.000

17

33,5

2,9

6

13,12

21.000 - 24.000

18

33,5

3,2

6

14,34

21.000 - 24.000

19

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42,2

42,2

1,6

6

9,61

21.000 - 24.000

20

42,2

1,9

6

11,32

21.000 - 24.000

21

42,2

2,1

6

12,45

21.000 - 24.000

22

42,2

2,3

6

13,57

21.000 - 24.000

23

42,2

2,6

6

15,23

21.000 - 24.000

24

42,2

2,9

6

16,86

21.000 - 24.000

25

42,2

3,2

6

18,46

21.000 - 24.000

26

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 48,1

48,1

1,6

6

11,00

21.000 - 24.000

27

48,1

1,9

6

12,98

21.000 - 24.000

28

48,1

2,1

6

14,29

21.000 - 24.000

29

48,1

2,3

6

15,58

21.000 - 24.000

30

48,1

2,5

6

16,86

21.000 - 24.000

31

48,1

2,6

6

17,50

21.000 - 24.000

32

48,1

2,7

6

18,13

21.000 - 24.000

33

48,1

2,9

6

19,39

21.000 - 24.000

34

48,1

3,2

6

21,25

21.000 - 24.000

35

48,1

3,6

6

23,69

21.000 - 24.000

36

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 59,9

59,9

1,9

6

16,30

21.000 - 24.000

37

59,9

2,1

6

17,95

21.000 - 24.000

38

59,9

2,3

6

19,59

21.000 - 24.000

39

59,9

2,6

6

22,03

21.000 - 24.000

40

59,9

2,7

6

22,84

21.000 - 24.000

41

59,9

2,9

6

24,45

21.000 - 24.000

42

59,9

3,2

6

26,83

21.000 - 24.000

43

59,9

3,6

6

29,98

21.000 - 24.000

44

59,9

4

6

33,07

21.000 - 24.000

45

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 75,6

75,6

2,1

6

22,83

21.000 - 24.000

46

75,6

2,3

6

24,93

21.000 - 24.000

47

75,6

2,5

6

27,03

21.000 - 24.000

48

75,6

2,6

6

28,07

21.000 - 24.000

49

75,6

2,7

6

29,11

21.000 - 24.000

50

75,6

2,9

6

31,18

21.000 - 24.000

51

75,6

3,2

6

34,26

21.000 - 24.000

52

75,6

3,6

6

38,33

21.000 - 24.000

53

75,6

4

6

42,36

21.000 - 24.000

54

75,6

4,5

6

47,32

21.000 - 24.000

55

75,6

5

6

52,21

21.000 - 24.000

56

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88,3

88,3

2,1

6

26,77

21.000 - 24.000

57

88,3

2,3

6

29,25

21.000 - 24.000

58

88,3

2,5

6

31,72

21.000 - 24.000

59

88,3

2,6

6

32,95

21.000 - 24.000

60

88,3

2,7

6

34,18

21.000 - 24.000

61

88,3

2,9

6

36,63

21.000 - 24.000

62

88,3

3,2

6

40,27

21.000 - 24.000

63

88,3

3,6

6

45,10

21.000 - 24.000

64

88,3

4

6

49,87

21.000 - 24.000

65

88,3

4,5

6

55,77

21.000 - 24.000

66

88,3

5

6

61,60

21.000 - 24.000

67

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113,5

113,5

2,5

6

41,04

21.000 - 24.000

68

113,5

2,7

6

44,24

21.000 - 24.000

69

113,5

2,9

6

47,44

21.000 - 24.000

70

113,5

3

6

49,03

21.000 - 24.000

71

113,5

3,2

6

52,20

21.000 - 24.000

72

113,5

3,6

6

58,51

21.000 - 24.000

73

113,5

4

6

64,78

21.000 - 24.000

74

113,5

4,5

6

72,54

21.000 - 24.000

75

113,5

5

6

80,23

21.000 - 24.000

76

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 141,3

141,3

3,96

6

80,43

21.000 - 24.000

77

141,3

4,78

6

96,51

21.000 - 24.000

78

141,3

5,16

6

103,89

21.000 - 24.000

79

141,3

5,56

6

111,62

21.000 - 24.000

80

141,3

6,35

6

126,74

21.000 - 24.000

81

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 168,3

168,3

3,96

6

96,25

21.000 - 24.000

82

168,3

4,78

6

115,60

21.000 - 24.000

83

168,3

5,16

6

124,50

21.000 - 24.000

84

168,3

5,56

6

133,82

21.000 - 24.000

85

168,3

6,35

6

152,09

21.000 - 24.000

86

168,3

7,11

6

169,50

21.000 - 24.000

87

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 219,1

219,1

3,96

6

126,00

21.000 - 24.000

88

219,1

4,78

6

151,51

21.000 - 24.000

89

219,1

5,16

6

163,26

21.000 - 24.000

90

219,1

5,56

6

175,59

21.000 - 24.000

91

219,1

6,35

6

199,80

21.000 - 24.000

92

219,1

7,11

6

222,91

21.000 - 24.000

93

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 273,0

273

4,78

6

189,61

21.000 - 24.000

94

273

5,16

6

204,40

21.000 - 24.000

95

273

5,56

6

219,91

21.000 - 24.000

96

273

6,35

6

250,42

21.000 - 24.000

97

273

7,09

6

278,82

21.000 - 24.000

98

273

7,8

6

305,93

21.000 - 24.000

99

273

8,74

6

341,58

21.000 - 24.000

100

273

9,27

6

361,57

21.000 - 24.000

101

273

11,13

6

431,05

21.000 - 24.000

102

273

12,7

6

488,91

21.000 - 24.000

103

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 323,8

323,8

4,78

6

225,53

21.000 - 24.000

104

323,8

5,16

6

243,16

21.000 - 24.000

105

323,8

5,56

6

261,69

21.000 - 24.000

106

323,8

6,35

6

298,13

21.000 - 24.000

107

323,8

7,14

6

334,38

21.000 - 24.000

108

323,8

7,92

6

370,00

21.000 - 24.000

109

323,8

8,38

6

390,92

21.000 - 24.000

110

323,8

9,52

6

442,49

21.000 - 24.000

111

323,8

10,31

6

478,01

21.000 - 24.000

112

323,8

11,13

6

514,67

21.000 - 24.000

113

323,8

12,7

6

584,32

21.000 - 24.000

114

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 355,6

355,6

6,35

6

327,99

21.000 - 24.000

115

355,6

7,14

6

367,96

21.000 - 24.000

116

355,6

7,92

6

407,24

21.000 - 24.000

117

355,6

8,74

6

448,35

21.000 - 24.000

118

355,6

9,52

6

487,26

21.000 - 24.000

119

355,6

11,13

6

567,02

21.000 - 24.000

120

355,6

11,91

6

605,38

21.000 - 24.000

121

355,6

12,7

6

644,05

21.000 - 24.000

122

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 406,4

406,4

6,35

6

375,70

21.000 - 24.000

123

406,4

7,14

6

421,60

21.000 - 24.000

124

406,4

7,92

6

466,75

21.000 - 24.000

125

406,4

8,74

6

514,01

21.000 - 24.000

126

406,4

9,52

6

558,79

21.000 - 24.000

127

406,4

11,13

6

650,64

21.000 - 24.000

128

406,4

12,7

6

739,47

21.000 - 24.000

Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm Hoà Phát

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoà Phát là sản phẩm thép hình chữ nhật được mạ kẽm bằng quy trình mạ kẽm nóng, mang lại độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu thép, hệ thống cấp nước, hệ thống điện, và nhiều ứng dụng khác trong công nghiệp và dân dụng.
Kích thước:13 x 26mm, 20 x 40mm,  25 x 50mm, 30 x 60mm, 40 x 80mm, 50 x 100mm, 60 x 120mm, 100 x 150mm 100 x 200, 200 x 300mm
Độ dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm
Mác thép: S235JR, S275JR, Q235B, Q345B và các mác thép tương đương khác.
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A123/A123M, BS EN ISO 1461, ASTM A53, BS1387, JIS G3444, EN10219 và các tiêu chuẩn khác.
Đặc điểm chính của thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoà Phát bao gồm:
1. Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình công nghệ hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.
2. Đa dạng kích thước: Có sẵn trong nhiều kích thước và quy cách khác nhau để phù hợp với các yêu cầu của khách hàng.
3. Bề mặt mạ kẽm: Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn và oxi hóa, tăng tuổi thọ và độ bền của sản phẩm.
4. Dễ dàng gia công và lắp đặt: Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoà Phát có độ cứng và độ co giãn tốt, dễ dàng để gia công và lắp đặt trong các công trình xây dựng và cơ khí.
Với những ưu điểm nổi bật này, thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoà Phát là lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng và công nghiệp đòi hỏi sự bền vững và hiệu quả.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM HOÀ PHÁT (THAM KHẢO)

STT

TÊN SẢM PHẨM

QUY CÁCH

KHỐI LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

1

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 0.7 x 6m

2.46

17.000 – 19.000

2

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 0.8 x 6m

2.79

17.000 – 19.000

3

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 0.9 x 6m

3.12

17.000 – 19.000

4

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 1.0 x 6m

3.45

17.000 – 19.000

5

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 1.1 x 6m

3.77

17.000 – 19.000

6

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 1.2 x 6m

4.08

17.000 – 19.000

7

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 1.4 x 6m

4.7

17.000 – 19.000

8

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

13 x 26 x 1.5 x 6m

5.00

17.000 – 19.000

9

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 0.7 x 6m

3.85

17.000 – 19.000

10

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 0.8 x 6m

4.38

17.000 – 19.000

11

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 0.9 x 6m

4.90

17.000 – 19.000

12

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 1.0 x 6m

5.43

17.000 – 19.000

13

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 1.1 x 6m

5.94

17.000 – 19.000

14

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 1.2 x 6m

6.46

17.000 – 19.000

15

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 1.4 x 6m

7.47

17.000 – 19.000

16

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 1.5 x 6m

7.97

17.000 – 19.000

17

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 1.8 x 6m

9.44

17.000 – 19.000

18

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 2.0 x 6m

10.4

17.000 – 19.000

19

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 2.5 x 6m

12.72

17.000 – 19.000

20

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

20 x 40 x 3.0 x 6m

14.92

17.000 – 19.000

21

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 0.7 x 6m

4.83

17.000 – 19.000

22

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 0.8 x 6m

5.51

17.000 – 19.000

23

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 0.9 x 6m

6.18

17.000 – 19.000

24

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 1.0 x 6m

6.84

17.000 – 19.000

25

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 1.1 x 6m

7.5

17.000 – 19.000

26

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 1.2 x 6m

8.15

17.000 – 19.000

27

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 1.4 x 6m

9.45

17.000 – 19.000

28

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 1.5 x 6m

10.09

17.000 – 19.000

29

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 1.8 x 6m

11.98

17.000 – 19.000

30

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 2.0 x 6m

13.23

17.000 – 19.000

31

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 2.5 x 6m

16.25

17.000 – 19.000

32

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

25 x 50 x 3.0 x 6m

19.16

17.000 – 19.000

33

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 0.8 x 6m

6.64

17.000 – 19.000

34

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

31 x 60 x 0.9 x 6m

7.45

17.000 – 19.000

35

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 1.0 x 6m

8.25

17.000 – 19.000

36

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 1.1 x 6m

9.05

17.000 – 19.000

37

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 1.2 x 6m

9.85

17.000 – 19.000

38

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 1.4 x 6m

11.43

17.000 – 19.000

39

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 1.5 x 6m

12.21

17.000 – 19.000

40

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 1.8 x 6m

14.53

17.000 – 19.000

41

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 2.0 x 6m

16.05

17.000 – 19.000

42

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 2.5 x 6m

19.78

17.000 – 19.000

43

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

30 x 60 x 3.0 x 6m

23.4

17.000 – 19.000

44

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 1.1 x 6m

12.16

17.000 – 19.000

45

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 1.2 x 6m

13.24

17.000 – 19.000

46

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 1.4 x 6m

15.38

17.000 – 19.000

47

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 1.5 x 6m

16.45

17.000 – 19.000

48

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 1.8 x 6m

19.61

17.000 – 19.000

49

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 2.0 x 6m

21.70

17.000 – 19.000

50

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 2.5 x 6m

26.85

17.000 – 19.000

51

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 3.0 x 6m

31.88

17.000 – 19.000

52

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 3.2 x 6m

33.86

17.000 – 19.000

53

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

40 x 80 x 3.5 x 6m

36.79

17.000 – 19.000

54

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 1.4 x 6m

19.33

17.000 – 19.000

55

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 1.5 x 6m

20.68

17.000 – 19.000

56

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 1.8 x 6m

24.69

17.000 – 19.000

57

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 2.0 x 6m

27.34

17.000 – 19.000

58

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 2.5 x 6m

33.89

17.000 – 19.000

59

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 3.0 x 6m

40.33

17.000 – 19.000

60

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 3.5 x 6m

46.69

17.000 – 19.000

61

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

50 x 100 x 4.0 x 6m

46.69

17.000 – 19.000

62

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 1.5 x 6m

24.93

17.000 – 19.000

63

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 1.8 x 6m

29.79

17.000 – 19.000

64

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 2.0 x 6m

33.01

17.000 – 19.000

65

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 2.5 x 6m

40.98

17.000 – 19.000

66

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 2.8 x 6m

45.7

17.000 – 19.000

67

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 3.0 x 6m

48.83

17.000 – 19.000

68

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 3.2 x 6m

51.94

17.000 – 19.000

69

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 3.5 x 6m

56.58

17.000 – 19.000

70

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 3.8 x 6m

61.17

17.000 – 19.000

71

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

60 x 120 x 4.0 x 6m

64.21

17.000 – 19.000

72

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 150 x 2.5 x 6m

57.46

20.000 – 25.000

73

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 150 x 2.8 x 6m

64.17

20.000 – 25.000

74

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 150 x 3.2 x 6m

73.04

20.000 – 25.000

75

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 150 x 3.5 x 6m

79.66

20.000 – 25.000

76

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 150 x 3.8 x 6m

86.23

20.000 – 25.000

77

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 150 x 4.0 x 6m

90.58

20.000 – 25.000

78

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 150 x 4.5 x 6m

101.40

20.000 – 25.000

79

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 2.5 x 6m

69.24

20.000 – 25.000

80

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 2.8 x 6m

77.36

20.000 – 25.000

81

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 3.0 x 6m

82.75

20.000 – 25.000

82

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 3.2 x 6m

88.12

20.000 – 25.000

83

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 3.5 x 6m

96.14

20.000 – 25.000

84

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 3.8 x 6m

104.12

20.000 – 25.000

85

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 4.0 x 6m

109.42

20.000 – 25.000

86

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

100 x 200 x 4.5 x 6m

122.59

20.000 – 25.000

87

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 4.0 x 6m

184.78

20.000 – 25.000

88

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 4.5 x 6m

207.37

20.000 – 25.000

89

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 5.0 x 6m

229.85

20.000 – 25.000

90

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 5.5 x 6m

252.21

20.000 – 25.000

91

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 6.0 x 6m

274.46

20.000 – 25.000

92

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 6.5 x 6m

296.60

20.000 – 25.000

93

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 7.0 x 6m

318.62

20.000 – 25.000

94

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 7.5 x 6m

340.53

20.000 – 25.000

95

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

200 x 300 x 8.0 x 6m

289.38

20.000 – 25.000

 

thép  hộp chữ nhật mạ kẽm hoà phát

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm Hoà Phát:

Thép hộp vuông mạ kẽm Hoà Phát là sản phẩm thép hình vuông được mạ kẽm bằng quy trình mạ kẽm nóng, tạo ra một lớp bảo vệ chống ăn mòn và oxi hóa. Sản phẩm này thường được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, cơ khí, công nghiệp, và dân dụng.
Quy Cách: 
Kích thước: 12x12mm, 14x14mm, 16x16mm,  20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 75x75mm, 90x90mm, 100x100mm, 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm
Độ dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm
Mác thép: S235JR, S275JR, Q235B, Q345B và các mác thép tương đương khác.
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A123/A123M, BS EN ISO 1461, ASTM A53, BS1387, JIS G3444, EN10219 và các tiêu chuẩn khác.
Các đặc điểm chính của thép hộp vuông mạ kẽm Hoà Phát bao gồm:
1. Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, qua quy trình gia công hiện đại và kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo độ chính xác và đồng nhất.
2. Bề mặt mạ kẽm: Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn và oxi hóa, giúp sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền tốt trong môi trường ẩm ướt và có nhiều tác động từ môi trường bên ngoài.
3. Đa dạng kích thước và quy cách: Có sẵn trong nhiều kích thước và quy cách khác nhau để phù hợp với các yêu cầu cụ thể của từng dự án và ứng dụng.
4. Dễ dàng gia công và lắp đặt: Thép hộp vuông mạ kẽm Hoà Phát có độ cứng và độ co giãn tốt, dễ dàng để gia công và lắp đặt trong các công trình xây dựng và cơ khí.
Với những ưu điểm trên, thép hộp vuông mạ kẽm Hoà Phát là vật liệu lý tưởng cho các dự án yêu cầu sự bền vững và hiệu quả, đồng thời mang lại giá trị esthetique cao trong thiết kế và kết cấu.
Ứng Dụng:
Xây dựng công trình dân dụng: Sử dụng trong hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống dẫn dầu và khí đốt.
Công nghiệp: Ứng dụng trong việc chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp, và các hệ thống truyền tải.
Giao Thông và Giao Thông Công Cộng: Sử dụng trong cầu đường, bảo vệ đường ống và hệ thống cầu cống.
Thép hộp vuông mạ kẽm Hoà Phát là lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng và công nghiệp, mang lại hiệu suất và độ bền cao trong quá trình sử dụng.
 
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm hoà phát
 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM HOÀ PHÁT (THAM KHẢO)

STT

TÊN SẢM PHẨM

QUY CÁCH

KHỐI LƯỢNG (kg/cây)

GIÁ THAM KHẢO (đ/kg)

1

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

12 x 12 x 0.7 x 6m

1.47

17.000 - 19.000

2

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

12 x 12 x 0.8 x 6m

1.66

17.000 - 19.000

3

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

12 x 12 x 0.8 x 6m

1.85

17.000 - 19.000

4

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

12 x 12 x 1.0 x 6m

2.03

17.000 - 19.000

5

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

12 x 12 x 1.1 x 6m

2.21

17.000 - 19.000

6

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

12 x 12 x 1.2 x 6m

2.39

17.000 - 19.000

7

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

12 x 12 x 1.4 x 6m

2.72

17.000 - 19.000

8

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 0.7 x 6m

1.74

17.000 - 19.000

9

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 0.8 x 6m

1.97

17.000 - 19.000

10

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 0.8 x 6m

2.19

17.000 - 19.000

11

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 1.0 x 6m

2.41

17.000 - 19.000

12

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 1.1 x 6m

2.63

17.000 - 19.000

13

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 1.2 x 6m

2.84

17.000 - 19.000

14

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 1.4 x 6m

3.25

17.000 - 19.000

15

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

14 x 14 x 1.5 x 6m

3.45

17.000 - 19.000

16

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 0.7 x 6m

2.00

17.000 - 19.000

17

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 0.8 x 6m

2.27

17.000 - 19.000

18

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 0.9 x 6m

2.53

17.000 - 19.000

19

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 1.0 x 6m

2.79

17.000 - 19.000

20

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 1.1 x 6m

3.04

17.000 - 19.000

21

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 1.2 x 6m

3.29

17.000 - 19.000

22

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 1.4 x 6m

3.78

17.000 - 19.000

23

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

16 x 16 x 1.5 x 6m

4.01

17.000 - 19.000

24

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 0.7 x 6m

2.53

17.000 - 19.000

25

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 0.8 x 6m

2.87

17.000 - 19.000

26

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 0.9 x 6m

3.21

17.000 - 19.000

27

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 1.0 x 6m

3.54

17.000 - 19.000

28

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 1.1 x 6m

3.87

17.000 - 19.000

29

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 1.2 x 6m

4.2

17.000 - 19.000

30

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 1.4 x 6m

4.83

17.000 - 19.000

31

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 1.5 x 6m

5.14

17.000 - 19.000

32

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 1.8 x 6m

6.05

17.000 - 19.000

33

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

20 x 20 x 2.0 x 6m

6.63

17.000 - 19.000

34

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 0.7 x 6m

3.19

17.000 - 19.000

35

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 0.8 x 6m

3.62

17.000 - 19.000

36

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 0.9 x 6m

4.06

17.000 - 19.000

37

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 1.0 x 6m

4.48

17.000 - 19.000

38

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 1.1 x 6m

4.91

17.000 - 19.000

39

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 1.2 x 6m

5.33

17.000 - 19.000

40

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 1.4 x 6m

6.15

17.000 - 19.000

41

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 1.5 x 6m

6.56

17.000 - 19.000

42

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 1.8 x 6m

7.75

17.000 - 19.000

43

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

25 x 25 x 2.0 x 6m

8.52

17.000 - 19.000

44

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 0.7 x 6m

3.85

17.000 - 19.000

45

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 0.8 x 6m

4.38

17.000 - 19.000

46

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 0.9 x 6m

4.9

17.000 - 19.000

47

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 1.0 x 6m

5.43

17.000 - 19.000

48

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 1.1 x 6m

5.94

17.000 - 19.000

49

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 1.2 x 6m

6.46

17.000 - 19.000

50

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 1.4 x 6m

7.47

17.000 - 19.000

51

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 1.5 x 6m

7.97

17.000 - 19.000

52

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 1.8 x 6m

9.44

17.000 - 19.000

53

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 2.0 x 6m

10.4

17.000 - 19.000

54

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 2.5 x 6m

12.72

17.000 - 19.000

55

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 2.8 x 6m

14.05

17.000 - 19.000

56

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

30 x 30 x 3.0 x 6m

14.92

17.000 - 19.000

57

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 0.7 x 6m

5.16

17.000 - 19.000

58

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 0.8 x 6m

5.88

17.000 - 19.000

59

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 0.9 x 6m

6.6

17.000 - 19.000

60

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 1.0 x 6m

7.31

17.000 - 19.000

61

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 1.1 x 6m

8.02

17.000 - 19.000

62

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 1.2 x 6m

8.72

17.000 - 19.000

63

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 1.4 x 6m

10.11

17.000 - 19.000

64

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 1.5 x 6m

10.8

17.000 - 19.000

65

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 1.8 x 6m

12.83

17.000 - 19.000

66

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 2.0 x 6m

14.17

17.000 - 19.000

67

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 2.5 x 6m

17.43

17.000 - 19.000

68

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

40 x 40 x 3.0 x 6m

20.57

17.000 - 19.000

69

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 1.0 x 6m

9.19

17.000 - 19.000

70

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 1.1 x 6m

10.09

17.000 - 19.000

71

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 1.2 x 6m

10.98

17.000 - 19.000

72

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 1.4 x 6m

12.74

17.000 - 19.000

73

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 1.5 x 6m

13.62

17.000 - 19.000

74

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 1.8 x 6m

16.22

17.000 - 19.000

75

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 2.0 x 6m

17.94

17.000 - 19.000

76

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 2.5 x 6m

22.14

17.000 - 19.000

77

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 3.0 x 6m

26.23

17.000 - 19.000

78

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

50 x 50 x 3.5 x 6m

30.20

17.000 - 19.000

79

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 1.1 x 6m

12.16

17.000 - 19.000

80

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 1.2 x 6m

13.24

17.000 - 19.000

81

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 1.4 x 6m

15.38

17.000 - 19.000

82

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 1.5 x 6m

16.45

17.000 - 19.000

83

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 1.8 x 6m

19.61

17.000 - 19.000

84

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 2.0 x 6m

21.7

17.000 - 19.000

85

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 2.5 x 6m

26.85

17.000 - 19.000

86

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 3.0 x 6m

31.88

17.000 - 19.000

87

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 3.5 x 6m

36.79

17.000 - 19.000

88

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

60 x 60 x 4.0 x 6m

42.20

17.000 - 19.000

89

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

75 x 75 x 1.4 x 6m

19.41

17.000 - 19.000

90

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

75 x 75 x 1.5 x 6m

20.69

17.000 - 19.000

91

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

75 x 75 x 1.8 x 6m

24.69

17.000 - 19.000

92

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

75 x 75 x 2.0 x 6m

27.34

17.000 - 19.000

93

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

75 x 75 x 2.5 x 6m

33.89

17.000 - 19.000

94

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

75 x 75 x 3.0 x 6m

40.33

17.000 - 19.000

95

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

75 x 75 x 3.5 x 6m

46.69

17.000 - 19.000

96

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 1.4 x 6m

23.30

17.000 - 19.000

97

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 1.5 x 6m

24.93

17.000 - 19.000

98

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 1.8 x 6m

29.79

17.000 - 19.000

99

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 2.0 x 6m

33.01

17.000 - 19.000

100

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 2.3 x 6m

37.8

17.000 - 19.000

101

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 2.5 x 6m

40.98

17.000 - 19.000

102

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 3.0 x 6m

48.83

17.000 - 19.000

103

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 3.5 x 6m

56.58

17.000 - 19.000

104

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

90 x 90 x 4.0 x 6m

64.21

17.000 - 19.000

105

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 1.8 x 6m

33.30

17.000 - 19.000

106

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 2.0 x 6m

36.78

17.000 - 19.000

107

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 2.5 x 6m

45.69

17.000 - 19.000

108

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 2.8 x 6m

50.98

17.000 - 19.000

109

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 3.0 x 6m

54.49

17.000 - 19.000

110

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 3.2 x 6m

57.97

20.000 - 25.000

111

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 3.5 x 6m

63.17

20.000 - 25.000

112

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 4.0 x 6m

71.74

20.000 - 25.000

113

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

100 x 100 x 5.0 x 6m

88.55

20.000 - 25.000

114

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 2.5 x 6m

69.24

20.000 - 25.000

115

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 2.8 x 6m

77.36

20.000 - 25.000

116

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 3.0 x 6m

82.75

20.000 - 25.000

117

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 3.2 x 6m

88.12

20.000 - 25.000

118

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 3.5 x 6m

96.14

20.000 - 25.000

119

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 3.8 x 6m

104.12

20.000 - 25.000

120

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 4.0 x 6m

109.42

20.000 - 25.000

121

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

150 x 150 x 5.0 x 6m

136.59

20.000 - 25.000

122

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

200 x 200 x 10 x 6m

357.96

20.000 - 25.000

123

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

200 x 200 x 12 x 6m

425.03

20.000 - 25.000

124

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

200 x 200 x 4.0 x 6m

147.10

20.000 - 25.000

125

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

200 x 200 x 5.0 x 6m

182.75

20.000 - 25.000

126

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

200 x 200 x 6.0 x 6m

217.94

20.000 - 25.000

127

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

200 x 200 x 8.0 x 6m

286.97

20.000 - 25.000

128

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

250 x 250 x 4.0 x 6m

184.78

20.000 - 25.000

129

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

250 x 250 x 5.0 x 6m

229.85

20.000 - 25.000

130

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

250 x 250 x 6.0 x 6m

274.46

20.000 - 25.000

131

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

250 x 250 x 8.0 x 6m

362.33

20.000 - 25.000

132

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

250 x 250 x 10 x 6m

448.39

20.000 - 25.000

Thép hộp vuông mạ kẽm hoà phát

Bảng Tra Tiêu Chuẩn Ống Thép Hoà Phát

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép hoà phát

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép hoà phátTiêu chuẩn sản xuất ống thép hoà phátTiêu chuẩn sản xuất ống thép hoà phát

ĐẶC ĐIỂM ỐNG KẼM HOÀ PHÁT

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát là sản phẩm thép ống có lớp mạ kẽm bên ngoài, được sản xuất và cung cấp bởi Hoà Phát, một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành sản xuất thép tại Việt Nam. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm Hoà Phát:
1. Bảo vệ chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm bên ngoài bảo vệ ống thép khỏi sự oxi hóa và ăn mòn, làm tăng tuổi thọ và độ bền của sản phẩm, đặc biệt là khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
2. Đa dạng kích thước và quy cách: Ống thép mạ kẽm Hoà Phát có sẵn trong nhiều kích thước và quy cách khác nhau, từ đường kính nhỏ đến lớn, phù hợp với các ứng dụng và yêu cầu cụ thể của từng dự án.
3. Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, qua quy trình sản xuất tiên tiến và kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo độ chính xác và đồng nhất trong sản phẩm.
4. Dễ dàng gia công và lắp đặt: Ống thép mạ kẽm Hoà Phát có độ cứng và độ co giãn tốt, dễ dàng để gia công và lắp đặt trong các công trình xây dựng và cơ khí mà không cần lo lắng về sự ảnh hưởng của ăn mòn và oxi hóa.
5. Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong sử dụng, đồng thời đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật và môi trường của từng ứng dụng cụ thể.
 
 
Ống thép hoà phát
 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁT

Tính chất cơ lý của ống thép mạ kẽm Hoà Phát có thể được mô tả như sau:
1. Độ bền cao: Ống thép mạ kẽm Hoà Phát thường có độ bền cao, chịu được áp lực và tác động mạnh mẽ.
2. Độ co giãn tốt: Ống thép mạ kẽm Hoà Phát có khả năng co giãn tốt, linh hoạt trong quá trình sử dụng và lắp đặt.
3. Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt của ống thép chống lại sự oxi hóa và ăn mòn từ môi trường bên ngoài.
4. Tính đồng nhất: Ống thép mạ kẽm Hoà Phát thường có độ đồng nhất cao về kích thước và hình dạng, giúp dễ dàng trong quá trình lắp đặt và sử dụng.
5. Tuổi thọ lâu dài: Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, Ống thép mạ kẽm Hoà Phát thường có tuổi thọ cao và ít bị ảnh hưởng bởi yếu tố môi trường xung quanh.
Đây là một số tính chất cơ lý quan trọng của Ống thép mạ kẽm Hoà Phátt, giúp nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và các ngành khác.

TẠI SAO CHỌN ỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁT?

Lựa chọn ống thép mạ kẽm Hoà Phát có thể được lý giải bằng một số lý do sau:
1. Chất lượng và độ tin cậy: Hoà Phát là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam, nên sản phẩm của họ thường được đánh giá cao về chất lượng và độ tin cậy.
2. Bảo vệ bề mặt: Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt của ống thép khỏi sự ăn mòn và oxi hóa, làm tăng tuổi thọ và độ bền của sản phẩm.
3. Đa dạng sản phẩm: Hoà Phát cung cấp một loạt các sản phẩm ống thép mạ kẽm với đa dạng kích thước và quy cách, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.
4. Hiệu quả kinh tế: Sản phẩm của Hoà Phát thường có giá cả cạnh tranh và hiệu suất cao, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng và công nghiệp.
5. Dịch vụ hỗ trợ: Hoà Phát cung cấp các dịch vụ hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp, bao gồm tư vấn kỹ thuật, giao hàng đúng hẹn và hỗ trợ sau bán hàng, giúp khách hàng cảm thấy yên tâm khi sử dụng sản phẩm của họ.
Tóm lại, việc chọn lựa ống thép mạ kẽm Hoà Phát là một sự lựa chọn đáng tin cậy với chất lượng, đa dạng sản phẩm và dịch vụ hỗ trợ tốt.

ỨNG DỤNG ỐNG THÉP MẠ KẼM HOÀ PHÁT

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực khác nhau do những ưu điểm vượt trội mà nó mang lại. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của ống thép mạ kẽm Hoà Phát:
1. Xây dựng và cơ sở hạ tầng: Sử dụng trong hệ thống cấp nước, cấp điện, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp khí, cột, dầm, khung kèo và các công trình xây dựng khác, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn.
2. Công nghiệp và sản xuất: Ống thép mạ kẽm được sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống làm mát, hệ thống điều hòa không khí, cũng như trong sản xuất và chế biến các sản phẩm công nghiệp.
3. Ô tô và xe máy: Trong ngành công nghiệp ô tô và xe máy, ống thép mạ kẽm được sử dụng để tạo ra các bộ phận cần chịu áp lực cao như hệ thống dẫn nhiên liệu, hệ thống làm mát, hệ thống xả khí.
4. Dầu khí: Trong ngành công nghiệp dầu khí, ống thép mạ kẽm được sử dụng để tạo ra các đường ống dẫn dầu, dẫn khí từ giếng khoan đến các cơ sở chế biến và lưu trữ.
5. Công nghiệp hàng hải: Trong ngành công nghiệp hàng hải, ống thép mạ kẽm được sử dụng để tạo ra hệ thống dẫn nước, hệ thống dẫn hơi nước, hệ thống làm mát cho các tàu thuyền.
6. Công nghiệp hóa chất: Ống thép mạ kẽm cũng được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất để vận chuyển các chất lỏng hoặc khí độc hại.
Những ứng dụng trên chỉ là một phần nhỏ của những lợi ích mà ống thép mạ kẽm Hoà Phát mang lại. Sản phẩm này không chỉ đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật mà còn giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và vận hành trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Hướng Dẫn Lựa Chọn Ống Thép Mạ Kẽm Hoà Phát

Việc lựa chọn ống thép mạ kẽm Hòa Phát phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mục đích sử dụng, điều kiện môi trường, tiêu chuẩn chất lượng, và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể. Dưới đây là các bước hướng dẫn để giúp bạn lựa chọn sản phẩm ống thép mạ kẽm Hòa Phát phù hợp:
1. Xác Định Mục Đích Sử Dụng
Xác định rõ mục đích sử dụng ống thép mạ kẽm. Các ứng dụng phổ biến của ống thép mạ kẽm bao gồm:
Đường ống dẫn nước, khí đốt, hoặc chất lỏng khác: Mạ kẽm giúp chống ăn mòn, tăng tuổi thọ của ống.
Kết cấu xây dựng và công nghiệp: Ống mạ kẽm có thể được dùng trong các cấu trúc chịu tác động của thời tiết.
Giàn giáo và kết cấu tạm thời: Sự bền bỉ của mạ kẽm làm cho ống thép trở nên lý tưởng cho ứng dụng này.
2. Chọn Kích Thước và Quy Cách
Xác định kích thước và quy cách của ống thép mạ kẽm theo yêu cầu ứng dụng của bạn. Các yếu tố quan trọng cần xem xét:
Đường kính ngoài và độ dày thành ống: Chọn thông số phù hợp với tải trọng và kích thước của hệ thống.
Chiều dài ống: Chọn chiều dài tiêu chuẩn hoặc yêu cầu cắt theo kích thước riêng.
Hình dạng: Chọn ống tròn, vuông, hoặc chữ nhật tùy thuộc vào ứng dụng.
3. Xem Xét Tiêu Chuẩn Chất Lượng
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53 hoặc JIS G3444. Đảm bảo rằng ống thép bạn chọn tuân thủ tiêu chuẩn phù hợp với ứng dụng của bạn. Các tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và quy cách sản xuất.
4. Chọn Loại Mạ Kẽm
Ống thép mạ kẽm có thể được mạ theo hai phương pháp chính: mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân. Mỗi loại có ưu và nhược điểm riêng:
Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày hơn, cung cấp khả năng chống ăn mòn tốt hơn và thường được sử dụng cho các ứng dụng ngoài trời.
Mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm mỏng hơn, phù hợp cho các ứng dụng trong nhà hoặc nơi có ít nguy cơ ăn mòn.
5. Kiểm Tra Chất Lượng và Chứng Nhận
Trước khi mua, hãy kiểm tra chất lượng của sản phẩm và yêu cầu các giấy tờ chứng nhận để đảm bảo ống thép mạ kẽm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật. Hòa Phát thường cung cấp các chứng nhận chất lượng và thử nghiệm để đảm bảo ống thép tuân thủ các quy định kỹ thuật.
6. Xem Xét Ứng Dụng Thực Tế
Xem xét điều kiện môi trường và yêu cầu kỹ thuật của ứng dụng. Nếu ống thép được sử dụng trong môi trường ăn mòn cao hoặc ngoài trời, hãy chắc chắn rằng lớp mạ kẽm đủ dày và chất lượng tốt để chống lại sự ăn mòn.
7. Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín
Lựa chọn nhà cung cấp ống thép mạ kẽm Hòa Phát đáng tin cậy là điều quan trọng. Đảm bảo họ có uy tín và cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, giao hàng, và hỗ trợ sau bán hàng. Nhà cung cấp đáng tin cậy sẽ đảm bảo chất lượng sản phẩm và giúp bạn giải quyết mọi vấn đề phát sinh.
Tóm Lại
Để lựa chọn sản phẩm ống thép mạ kẽm Hòa Phát phù hợp, bạn cần xác định rõ mục đích sử dụng, chọn kích thước và quy cách phù hợp, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, và chọn nhà cung cấp đáng tin cậy. Đừng ngần ngại yêu cầu các chứng nhận và kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi quyết định mua. Nếu bạn cần hỗ trợ thêm hoặc có câu hỏi chi tiết, mình sẵn lòng giúp bạn.

SẢN PHẨM CÔNG TY THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT CUNG CẤP

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT tự hào là đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực cung cấp thép và kim loại. Với cam kết về chất lượng hàng đầu, đa dạng sản phẩm, và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, chúng tôi luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Sứ mệnh của chúng tôi là mang đến giải pháp thép toàn diện và phù hợp nhất cho mọi nhu cầu sản xuất và xây dựng. Với đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm và nhiệt huyết, chúng tôi không ngừng nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Sự uy tín và niềm tin từ khách hàng là động lực giúp chúng tôi không ngừng phát triển và hoàn thiện.
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT là đối tác đáng tin cậy trong ngành công nghiệp thép và kim loại. Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng, đa dạng và phong phú, bao gồm:
1. Thép ống: Bao gồm cả thép ống đúc và thép ống hàn, đa dạng về kích thước và độ dày để phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
2. Thép tấm: Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có các loại thép chất lượng cao, với đa dạng kích thước và độ dày, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
3. Thép hình: Chúng tôi cung cấp các loại thép hình như thép hình chữ Ithép hình chữ Uthép hình chữ H  Thép hình chữ V và nhiều loại khác, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của dự án xây dựng và sản xuất.
4. Thép tròn đặc: Thép tròn đặc của chúng tôi có các mác thép đa dạng như Thép tròn đặc S45CThép tròn đặc SS400, CT3, C20  và được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
5. Inox: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép không gỉ với nhiều loại inox chất lượng như Inox 304Inox 316Inox 201, đảm bảo tính ổn định và sự bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
6. Nhôm: Với các loại nhôm như nhôm 6061nhôm 7075nhôm 5052 và nhiều loại khác, chúng tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Với sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm này, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp toàn diện và hiệu quả nhất cho mọi dự án và nhu cầu của khách hàng.
0916.415.019