








Thép Hộp 100x150
- Mã: TH100x150
- 643
- Thép Hộp: 100x150
- Độ dầy: 2mm-16.0mm
- Chiều dài: 6m-9m-12m Hoặc Theo yêu cầu của khách
- Xuất sứ: Việt Nam, Trung Quốc
- Ứng dụng: Xây dựng khung nhà thép tiền chế, dầm cột chịu lực, nhà xưởng, kết cấu công nghiệp.
Thép hộp 100x150 là dòng thép hộp chữ nhật cỡ lớn, được sản xuất từ thép cán nóng, có kết cấu chắc chắn và chịu lực tốt. Với kích thước 100mm x 150mm, sản phẩm này phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp yêu cầu tải trọng cao. Thép hộp 100x150 có hai loại phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Đây là lựa chọn lý tưởng cho khung nhà tiền chế, dầm, cột và kết cấu thép chịu lực. Tính bền vững và tuổi thọ lâu dài giúp thép hộp 100x150 ngày càng được ưa chuộng.https://thepong.vn/thep-hop-chu-nhat.htm
1. Thép hộp 100x150 là gì?
Thép hộp 100x150 là loại thép hộp chữ nhật có chiều rộng 100mm và chiều cao 150mm, thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây.
Nhờ tiết diện tương đối lớn, thép hộp 100x150 có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, hàn cắt và lắp đặt. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu xây dựng và cơ khí.
- Thép hộp 100x150 có nhiều lựa chọn về:
- Độ dày thành thép.
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
- Chiều dài theo quy cách hoặc yêu cầu thực tế
.jpg)
2. Quy cách thép hộp 100x150
Thép hộp 100x150 được cung cấp với nhiều độ dày khác nhau, phù hợp với từng yêu cầu về kết cấu và tải trọng.
| QUY CÁCH HÀNG HÓA | KHỐI LƯỢNG (KG/CÂY) |
|---|---|
| 100x150x2,0x6000mm | 46,35 |
| 100x150x2,5x6000mm | 57,70 |
| 100x150x2,8x6000mm | 64,46 |
| 100x150x3,0x6000mm | 68,95 |
| 100x150x3,5x6000mm | 80,12 |
| 100x150x4,0x6000mm | 91,19 |
| 100x150x5,0x6000mm | 113,04 |
| 100x150x6,0x6000mm | 134,52 |
| 100x150x8,0x6000mm | 176,34 |
| 100x150x10x6000mm | 216,66 |
| 100x150x12,0x6000mm | 255,47 |
| 100x150x14x6000mm | 292,77 |
| 100x150x15,0x6000mm | 310,86 |
| 100x150x16x6000mm | 328,57 |
Ngoài các quy cách trên, độ dày và chiều dài thực tế có thể thay đổi tùy nguồn hàng và yêu cầu của khách hàng.
.jpg)
3. Trọng lượng thép hộp 100x150
Trọng lượng thép hộp 100x150 phụ thuộc chủ yếu vào độ dày thành thép, kích thước thực tế và tiêu chuẩn sản xuất.

Để xác định chính xác trọng lượng khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ quy cách, độ dày, mác thép và tiêu chuẩn.
.jpg)
4. Mác thép và tiêu chuẩn thép hộp 100x150
Thép hộp 100x150 được sản xuất với nhiều mác thép và tiêu chuẩn khác nhau tùy nguồn hàng, nhà sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
| MÁC THÉP | TIÊU CHUẨN THƯỜNG GẶP | ỨNG DỤNG |
|---|---|---|
| SS400 | JIS | Kết cấu thép, xây dựng, cơ khí |
| Q235B | GB/T | Kết cấu và gia công cơ khí |
| Q355B | GB/T | Kết cấu chịu tải trọng cao |
| A36 | ASTM | Xây dựng và kết cấu thép |
| S235 | EN | Kết cấu thép |
| S275 | EN | Kết cấu yêu cầu độ bền cao |
| S355 | EN | Kết cấu chịu lực và công trình công nghiệp |
Một số tiêu chuẩn thường gặp gồm ASTM A500, JIS G3466, EN 10210, EN 10219 và TCVN.
Tùy từng nguồn hàng, khách hàng có thể yêu cầu CO, CQ và chứng chỉ vật liệu để kiểm tra nguồn gốc, mác thép và tiêu chuẩn sản phẩm.
5. Các loại thép hộp 100x150
Thép hộp đen 100x150
Thép hộp đen có bề mặt màu đen đặc trưng, thường được sử dụng trong nhà xưởng, kết cấu thép, khung sàn, cơ khí chế tạo và nhiều hạng mục xây dựng.
Ưu điểm của thép hộp đen là dễ hàn, cắt, gia công và có nhiều lựa chọn về độ dày, mác thép.
Thép hộp mạ kẽm 100x150
Thép hộp mạ kẽm được phủ lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng bảo vệ thép trước tác động của môi trường.
Sản phẩm phù hợp với các hạng mục ngoài trời, môi trường ẩm hoặc những công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn bề mặt tốt hơn.
.jpg)
6. Ưu điểm của thép hộp 100x150
| Ưu điểm | Đặc điểm |
|---|---|
| Khả năng chịu lực | Kích thước lớn, khả năng chịu lực tốt |
| Độ ổn định | Kết cấu dạng hộp chắc chắn, ổn định |
| Đa dạng quy cách | Nhiều lựa chọn về độ dày và mác thép |
| Dễ gia công | Thuận tiện hàn, cắt, gia công và lắp đặt |
| Tính ứng dụng | Phù hợp với nhiều loại kết cấu xây dựng |
| Thép hộp đen | Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí |
| Thép hộp mạ kẽm | Phù hợp môi trường cần tăng khả năng chống ăn mòn |
7. Ứng dụng của thép hộp 100x150
| Lĩnh vực | Ứng dụng |
|---|---|
| Xây dựng | Khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cột, dầm, kết cấu chịu lực |
| Kết cấu | Khung mái, khung sàn, hệ thống giằng, nhà kho, kho bãi |
| Công nghiệp | Công trình công nghiệp, khung bệ máy móc và thiết bị |
| Cơ khí | Kết cấu cơ khí, chế tạo máy |
| Dân dụng | Các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| Ngoài trời | Hạng mục ngoài trời sử dụng thép hộp mạ kẽm |
.jpg)
8. Cách lựa chọn thép hộp 100x150
Khi lựa chọn thép hộp 100x150, cần quan tâm đến các yếu tố sau:
Độ dày:
Lựa chọn độ dày phù hợp với yêu cầu tải trọng và thiết kế của công trình.
Mác thép:
Có thể lựa chọn SS400, Q235B, Q355B, A36, S235, S275, S355 hoặc mác thép khác theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiêu chuẩn:
Cần xác định tiêu chuẩn sản xuất như ASTM, JIS, EN, TCVN hoặc tiêu chuẩn khác theo hồ sơ thiết kế.
Chủng loại:
Thép hộp đen phù hợp với nhiều công trình thông thường; thép hộp mạ kẽm phù hợp với môi trường có yêu cầu cao hơn về khả năng bảo vệ bề mặt.
9. Báo giá thép hộp 100x150
Giá thép hộp 100x150 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Độ dày thành thép.
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Thép hộp đen hoặc mạ kẽm.
- Nguồn gốc và nhà sản xuất.
- Số lượng đặt mua.
- Thời điểm thị trường.
- Địa điểm và chi phí vận chuyển.
Vì vậy, giá thép hộp 100x150 cần được báo theo đúng quy cách và thời điểm đặt hàng để đảm bảo chính xác.
Bảng giá thép hộp 100x150 tham khảo:
| QUY CÁCH HÀNG HÓA | KHỐI LƯỢNG (KG/CÂY) | GIÁ THAM KHẢO (Đ/KG) |
|---|---|---|
| 100x150x2,0x6000mm | 46,35 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x2,5x6000mm | 57,70 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x2,8x6000mm | 64,46 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x3,0x6000mm | 68,95 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x3,5x6000mm | 80,12 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x4,0x6000mm | 91,19 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x5,0x6000mm | 113,04 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x6,0x6000mm | 134,52 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x8,0x6000mm | 176,34 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x10x6000mm | 216,66 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x12,0x6000mm | 255,47 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x14x6000mm | 292,77 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x15,0x6000mm | 310,86 | 17.000 – 19.000 |
| 100x150x16x6000mm | 328,57 | 17.000 – 19.000 |
10. Mua thép hộp 100x150 ở đâu?
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT cung cấp thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông và nhiều sản phẩm thép phục vụ xây dựng, nhà xưởng, cơ khí và kết cấu công nghiệp.
Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn quy cách, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn, trọng lượng và báo giá thép hộp 100x150 theo nhu cầu thực tế.
| NỘI DUNG | THÔNG TIN |
|---|---|
| Công ty | CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT |
| Địa chỉ | T5/28M, Tổ 5, Khu phố Bình Thuận 2, Phường Thuận Giao, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Hotline | 0916.415.019 – Mr Đức |
| Zalo | 0916415019 |
| theptruongthinhphat@gmail.com |
11. Câu hỏi thường gặp về thép hộp 100x150
Thép hộp 100x150 dài bao nhiêu mét?
Quy cách phổ biến là 6m/cây. Một số nguồn hàng có thể cung cấp chiều dài khác tùy theo yêu cầu.
Thép hộp 100x150 có những độ dày nào?
Sản phẩm có nhiều độ dày như 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm và 16mm, tùy nguồn hàng.
Thép hộp 100x150 có những loại nào?
Hai loại phổ biến là thép hộp đen 100x150 và thép hộp mạ kẽm 100x150.
Thép hộp 100x150 dùng để làm gì?
Thép hộp 100x150 được sử dụng trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kết cấu thép, khung sàn, dầm, cột, kho bãi và cơ khí chế tạo.
Giá thép hộp 100x150 bao nhiêu?
Giá phụ thuộc vào độ dày, mác thép, tiêu chuẩn, chủng loại, nguồn hàng và số lượng. Khách hàng nên cung cấp quy cách cụ thể để nhận báo giá chính xác.
(1).jpg)
Kết luận
Thép hộp 100x150 là dòng thép hộp chữ nhật kích thước lớn, đa dạng về độ dày, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp, kho bãi và cơ khí chế tạo. Lựa chọn đúng quy cách, độ dày, mác thép và tiêu chuẩn sẽ giúp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Thép hộp 100x150
Thép hộp 100x150 là thép hộp chữ nhật có kích thước 100x150mm, thường có độ dày 2.0–8.0mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Sản phẩm có thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, phù hợp với nhiều yêu cầu sử dụng khác nhau.
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng chịu lực và độ ổn định cao.
- Dễ cắt, hàn và gia công.
- Có nhiều độ dày, đáp ứng từ kết cấu nhẹ đến chịu lực lớn.
- Hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt hơn hộp đen.
Quy cách và trọng lượng
Thép hộp 100x150 phổ biến từ 2.0–16.0mm, dài 6m/cây.
Ứng dụng
Được sử dụng làm cột, dầm, khung mái, nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, lan can, khung máy và các kết cấu chịu lực.
Lựa chọn và báo giá
Giá thép hộp 100x150 phụ thuộc vào độ dày, loại thép, thương hiệu, số lượng và thời điểm mua. Khi mua nên kiểm tra kích thước, độ dày, trọng lượng, nguồn gốc và chứng chỉ chất lượng.
Thép Trường Thịnh Phát cung cấp thép hộp 100x150 đa dạng quy cách, hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng và báo giá theo nhu cầu thực tế.
Xem Thêm: Thép hộp, Thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật