Thép Trường Thịnh Phát
Thép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi TiếtThép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi TiếtThép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi TiếtThép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi TiếtThép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi TiếtThép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi TiếtThép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi Tiết

Thép Hộp Mạ Kẽm: Bảng Giá, Quy Cách, Kích Thước và Trọng Lượng Chi Tiết

  • Mã: THMK
  • 190
  • Sản Phẩm: Thép hộp mạ kẽm
  • Quy cách thép hộp vuông: Từ 10x10mm đến 300x300mm
  • Quy cách thép hộp chữ nhật: Từ 10x20 đến 200x300mm
  • Độ dày: 0.7mm đến 16mm
  • chiều dài: 6m-12m Hoặc theo yêu cầu
  • Mác thép: Q235, SS400, SAE
  • Tiêu Chuẩn: ASTM A500, ASTM , JIS, DIN, GB
  • Ứng Dụng: Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Nó thường được sử dụng trong cấu trúc kèo, cột, hệ thống ống nước, hệ thống điện, và các công trình dân dụng khác.

Thép hộp mạ kẽm là vật liệu xây dựng phổ biến, có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Bảng giá, quy cách, kích thước và trọng lượng thép hộp mạ kẽm đa dạng, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp. Cập nhật thông tin mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn.

Chi tiết sản phẩm

 Khái Niệm về Thép Hộp Mạ Kẽm: Định nghĩa và Ý Nghĩa

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp chế tạo, thép hộp mạ kẽm là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi với đặc tính chống ăn mòn và bền bỉ. Dưới đây là những điểm cơ bản về khái niệm này cũng như ý nghĩa và lợi ích của việc mạ kẽm lên thép hộp:

1. Định nghĩa cơ bản của thép hộp mạ kẽm:

Thép hộp mạ kẽm là loại thép hình chịu lực có bề mặt được phủ một lớp mạ kẽm bền bỉ thông qua quá trình mạ điện hoặc mạ nóng. Quá trình này tạo ra một lớp phủ bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn và oxy hóa, làm tăng độ bền và tuổi thọ của vật liệu.

 2. Ý nghĩa và lợi ích của việc mạ kẽm lên thép hộp:

- Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của các yếu tố gây ăn mòn như nước, khí ô nhiễm, và hóa chất.
- Bền bỉ và độ bền cao: Việc mạ kẽm làm tăng độ bền và tuổi thọ của thép hộp, giúp cho vật liệu có khả năng chịu được áp lực và tác động môi trường lớn.
- Dễ dàng bảo trì: Bề mặt được mạ kẽm giúp cho việc bảo dưỡng và làm sạch trở nên dễ dàng hơn, đồng thời giảm thiểu chi phí bảo trì và sửa chữa.
- Tính Thẩm mỹ: Lớp mạ kẽm tạo ra một bề mặt sáng bóng, bóng loáng, tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho các công trình xây dựng và sản phẩm chế tạo.
 
Trên thị trường, thép hộp mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp đến sản xuất máy móc và thiết bị, là một lựa chọn hàng đầu cho các dự án đòi hỏi tính chịu lực cao và độ bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
 
Thép hộp mạ kẽm
 
 
 

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

 Giá Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

Giá thép hộp vuông mạ kẽm thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, chất lượng mạ kẽm, và biến động thị trường. Dưới đây là một số yếu tố chính ảnh hưởng đến giá thép hộp vuông mạ kẽm và giá tham khảo để bạn có cái nhìn tổng quan.
 Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm
1. Kích Thước và Độ Dày:
   - Kích thước (ví dụ: 20x20mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 100x100mm, v.v.).
   - Độ dày (ví dụ: 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, v.v.).
   - Kích thước và độ dày càng lớn, giá thành càng cao.
2. Chất Lượng Mạ Kẽm:
   - Độ dày của lớp mạ kẽm.
   - Công nghệ mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân, v.v.).
   - Lớp mạ kẽm chất lượng cao, đều và bền sẽ có giá thành cao hơn.
3. Nguồn Gốc và Thương Hiệu:
   - Thương hiệu sản xuất thép.
   - Nguồn gốc nguyên liệu đầu vào.
   - Các thương hiệu uy tín và nguồn nguyên liệu chất lượng thường có giá cao hơn.
4. Biến Động Thị Trường:
   - Giá nguyên liệu thép trên thị trường thế giới.
   - Chi phí vận chuyển và sản xuất.
   - Các yếu tố kinh tế và chính trị ảnh hưởng đến ngành công nghiệp thép.
 Giá Tham Khảo Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số kích thước và độ dày phổ biến của thép hộp vuông mạ kẽm (lưu ý giá có thể thay đổi tùy vào thời điểm và nhà cung cấp):
 
Bảng giá thép mạ kẽm 12x12  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 12x12x0,7lyx6000mm 1,49 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 12x12x0,8lyx6000mm 1,69 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 12x12x1lyx6000mm 2,07 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,1lyx6000mm 2,26 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2lyx6000mm 2,44 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,4lyx6000mm 2,8 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,5lyx6000mm 2,97 17.500-19.500
Bảng giá thép mạ kẽm 14x14  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 14x14x0,7lyx6000mm 1,75 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 14x14x0,8lyx6000mm 1,99 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 14x14x1lyx6000mm 2,45 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1lyx6000mm 2,67 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2lyx6000mm 2,89 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4lyx6000mm 3,32 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,5lyx6000mm 3,53 17.500-19.500
Bảng giá thép mạ kẽm 16x16  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 16x16x0,7lyx6000mm 2,02 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 16x16x0,8lyx6000mm 2,29 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 16x16x1lyx6000mm 2,83 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 16x16x1,1lyx6000mm 3,09 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2lyx6000mm 3,35 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4lyx6000mm 3,85 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 16x16x1,5lyx6000mm 4,1 17.500-19.500
Bảng giá thép mạ kẽm 18x18  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 18x18x0,7lyx6000mm 2,28 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 18x18x0,8lyx6000mm 2,59 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 18x18x1lyx6000mm 3,2 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 18x18x1,1lyx6000mm 3,5 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 18x18x1,2lyx6000mm 3,8 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 18x18x1,4lyx6000mm 4,38 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 18x18x1,5lyx6000mm 4,66 17.500-19.500
Bảng giá thép mạ kẽm 20x20  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 20x20x0,7lyx6000mm 2,55 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x0,8lyx6000mm 2,89 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1lyx6000mm 3,58 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1lyx6000mm 3,92 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2lyx6000mm 4,25 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4lyx6000mm 4,91 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5lyx6000mm 5,23 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x2lyx6000mm 6,78 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 20x20x2,5lyx6000mm 8,24 17.500-19.500
Bảng giá thép mạ kẽm 22x22  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 22x22x0,7lyx6000mm 2,81 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x0,8lyx6000mm 3,2 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x1lyx6000mm 3,96 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x1,1lyx6000mm 4,33 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x1,2lyx6000mm 4,7 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x1,4lyx6000mm 5,43 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x1,5lyx6000mm 5,79 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x2lyx6000mm 7,54 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 22x22x2,5lyx6000mm 9,18 17.500-19.500
Bảng giá thép mạ kẽm 25x25  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 25x25x0,7lyx6000mm 3,2 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x0,8lyx6000mm 3,65 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x1lyx6000mm 4,52 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,1lyx6000mm 4,95 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2lyx6000mm 5,38 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4lyx6000mm 6,22 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5lyx6000mm 6,64 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x2lyx6000mm 8,67 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x25x2,5lyx6000mm 10,6 17.500-19.500
Bảng giá thép mạ kẽm 30x30  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 30x30x0,7lyx6000mm 3,86 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x0,8lyx6000mm 4,4 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1lyx6000mm 5,46 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,1lyx6000mm 5,99 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2lyx6000mm 6,51 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4lyx6000mm 7,54 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5lyx6000mm 8,05 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x2lyx6000mm 10,55 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x2,5lyx6000mm 12,95 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x30x3lyx6000mm 15,26 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 30x30x4lyx6000mm 19,59 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 35x35  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 35x35x0,7lyx6000mm 4,52 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x0,8lyx6000mm 5,15 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x1lyx6000mm 6,41 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x1,1lyx6000mm 7,03 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x1,2lyx6000mm 7,64 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x1,4lyx6000mm 8,86 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x1,5lyx6000mm 9,47 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x2lyx6000mm 12,43 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x2,5lyx6000mm 15,31 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 35x35x3lyx6000mm 18,09 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 35x35x4lyx6000mm 23,36 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 40x40  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 40x40x0,8lyx6000mm 5,91 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x1lyx6000mm 7,35 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2lyx6000mm 8,77 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4lyx6000mm 10,18 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5lyx6000mm 10,88 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,8lyx6000mm 12,95 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x2lyx6000mm 14,32 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x2,5lyx6000mm 17,66 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x3lyx6000mm 20,91 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x40x4lyx6000mm 27,13 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 40x40x5lyx6000mm 32,97 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 45x45  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 45x45x0,8lyx6000mm 6,66 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x1lyx6000mm 8,29 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x1,2lyx6000mm 9,9 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x1,4lyx6000mm 11,5 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x1,5lyx6000mm 12,29 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x1,8lyx6000mm 14,65 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x2lyx6000mm 16,2 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x2,5lyx6000mm 20,02 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x3lyx6000mm 23,74 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 45x45x4lyx6000mm 30,9 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 45x45x5lyx6000mm 37,68 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 50x50  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 50x50x1lyx6000mm 9,23 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2lyx6000mm 11,03 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4lyx6000mm 12,82 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5lyx6000mm 13,71 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8lyx6000mm 16,35 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x2lyx6000mm 18,09 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5lyx6000mm 22,37 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x3lyx6000mm 26,56 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x4lyx6000mm 34,67 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x50x5lyx6000mm 42,39 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 50x50x6lyx6000mm 49,74 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 55x55  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 55x55x1lyx6000mm 10,17 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x1,2lyx6000mm 12,16 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x1,4lyx6000mm 14,14 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x1,5lyx6000mm 15,12 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x1,8lyx6000mm 18,04 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x2lyx6000mm 19,97 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x2,5lyx6000mm 24,73 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x3lyx6000mm 29,39 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x4lyx6000mm 38,43 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 55x55x5lyx6000mm 47,1 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 55x55x6lyx6000mm 55,39 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 60x60  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 60x60x1lyx6000mm 11,12 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x1,2lyx6000mm 13,29 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x1,4lyx6000mm 15,46 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x1,5lyx6000mm 16,53 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x1,8lyx6000mm 19,74 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x2lyx6000mm 21,85 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x2,5lyx6000mm 27,08 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x3lyx6000mm 32,22 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x4lyx6000mm 42,2 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 60x60x5lyx6000mm 51,81 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 60x60x6lyx6000mm 61,04 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 65x65  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 65x65x3lyx6000mm 35,04 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 65x65x4lyx6000mm 45,97 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 65x65x5lyx6000mm 56,52 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 65x65x6lyx6000mm 66,69 20.000-25.000
Thép hộp vuông 65x65x8lyx6000mm 85,91 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 70x70  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
TThép hộp mạ kẽm 70x70x3lyx6000mm 37,87 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 70x70x4lyx6000mm 49,74 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 70x70x5lyx6000mm 61,23 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 70x70x6lyx6000mm 72,35 20.000-25.000
TThép hộp mạ kẽm 70x70x8lyx6000mm 93,45 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 75x75  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 75x75x1,5lyx6000mm 20,77 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 75x75x1,8lyx6000mm 24,82 17.500-19.500
Thép hộp vuông 75x75x2lyx6000mm 27,51 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 75x75x2,5lyx6000mm 34,15 17.500-19.500
7Thép hộp mạ kẽm 75x75x3lyx6000mm 40,69 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 75x75x4lyx6000mm 53,51 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 75x75x5lyx6000mm 65,94 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 75x75x6lyx6000mm 78 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 75x75x8lyx6000mm 100,98 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 80x80  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 80x80x2lyx6000mm 29,39 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 80x80x2,5lyx6000mm 36,5 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 80x80x3lyx6000mm 43,52 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 80x80x4lyx6000mm 57,27 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 80x80x5lyx6000mm 70,65 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 80x80x6lyx6000mm 83,65 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 80x80x8lyx6000mm 108,52 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 85x85  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 85x85x2lyx6000mm 31,27 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 85x85x2,5lyx6000mm 38,86 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 85x85x3lyx6000mm 46,35 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 85x85x4lyx6000mm 61,04 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 85x85x5lyx6000mm 75,36 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 85x85x6lyx6000mm 89,3 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 85x85x8lyx6000mm 116,05 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 90x90  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 90x90x1lyx6000mm 16,77 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x1,2lyx6000mm 20,08 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x1,4lyx6000mm 23,37 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x1,5lyx6000mm 25,01 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x1,8lyx6000mm 29,91 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x2lyx6000mm 33,16 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x2,5lyx6000mm 41,21 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x3lyx6000mm 49,17 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x4lyx6000mm 64,81 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 90x90x5lyx6000mm 80,07 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 90x90x6lyx6000mm 94,95 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 90x90x8lyx6000mm 123,59 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 95x95  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 95x95x1lyx6000mm 17,71 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x1,2lyx6000mm 21,21 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x1,4lyx6000mm 24,69 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x1,5lyx6000mm 26,42 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x1,8lyx6000mm 31,61 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x2lyx6000mm 35,04 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x2,5lyx6000mm 43,57 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x3lyx6000mm 52 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 95x95x4lyx6000mm 68,58 17.500-19.500
TThép hộp mạ kẽm 95x95x5lyx6000mm 84,78 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 95x95x6lyx6000mm 100,61 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 95x95x8lyx6000mm 131,13 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 100x100  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 100x100x1,2lyx6000mm 22,34 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x1,4lyx6000mm 26,01 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x1,5lyx6000mm 27,84 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x1,8lyx6000mm 33,3 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x2lyx6000mm 36,93 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x2,5lyx6000mm 45,92 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x3lyx6000mm 54,82 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x3,5lyx6000mm 63,63 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x4lyx6000mm 72,35 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 100x100x5lyx6000mm 89,49 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 100x100x6lyx6000mm 106,26 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 100x100x8lyx6000mm 138,66 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 100x100x10lyx6000mm 169,56 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 100x100x12lyx6000mm 198,95 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 120x120  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 120x120x2lyx6000mm 44,46 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 120x120x2,5lyx6000mm 55,34 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 120x120x3lyx6000mm 66,13 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 120x120x3,5lyx6000mm 76,82 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 120x120x4lyx6000mm 87,42 19.500-21.500
ThThép hộp mạ kẽm 120x120x5lyx6000mm 108,33 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 120x120x6lyx6000mm 128,87 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 120x120x8lyx6000mm 168,81 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 120x120x10lyx6000mm 207,24 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 120x120x12lyx6000mm 244,17 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 125x125  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 125x125x2lyx6000mm 46,35 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 125x125x2,5lyx6000mm 57,7 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 125x125x3lyx6000mm 68,95 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 125x125x3,5lyx6000mm 80,12 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 125x125x4lyx6000mm 91,19 19.500-21.500
Thép hộp mạ kẽm 125x125x5lyx6000mm 113,04 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 125x125x6lyx6000mm 134,52 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 125x125x8lyx6000mm 176,34 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 125x125x10lyx6000mm 216,66 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 125x125x12lyx6000mm 255,47 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 130x130  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 130x130x4lyx6000mm 110,03 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 130x130x5lyx6000mm 136,59 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 130x130x6lyx6000mm 162,78 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 130x130x8lyx6000mm 214,02 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 130x130x10lyx6000mm 263,76 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 130x130x12lyx6000mm 311,99 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 140x140  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 140x140x4lyx6000mm 110,03 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 140x140x5lyx6000mm 136,59 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 140x140x6lyx6000mm 162,78 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 140x140x8lyx6000mm 214,02 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 140x140x10lyx6000mm 263,76 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 140x140x12lyx6000mm 311,99 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 150x150  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 150x150x2lyx6000mm 55,77 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x2,5lyx6000mm 69,47 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x3lyx6000mm 83,08 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x3,5lyx6000mm 96,6 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x4lyx6000mm 110,03 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x5lyx6000mm 136,59 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x6lyx6000mm 162,78 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x8lyx6000mm 214,02 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x10lyx6000mm 263,76 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 150x150x12lyx6000mm 311,99 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 160x160  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 160x160x4lyx6000mm 117,56 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 160x160x5lyx6000mm 146,01 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 160x160x6lyx6000mm 174,08 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 160x160x8lyx6000mm 229,09 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 160x160x10lyx6000mm 282,6 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 170x170  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 170x170x5lyx6000mm 146,01 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 170x170x6lyx6000mm 174,08 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 170x170x8lyx6000mm 229,09 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 170x170x10lyx6000mm 282,6 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 175x175  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 175x175x2lyx6000mm 65,19 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x2,5lyx6000mm 81,25 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x3lyx6000mm 97,21 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x3,5lyx6000mm 113,09 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x4lyx6000mm 128,87 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x5lyx6000mm 160,14 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x6lyx6000mm 191,04 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x8lyx6000mm 251,7 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 175x175x10lyx6000mm 310,86 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 180x180  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 180x180x4lyx6000mm 132,63 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 180x180x5lyx6000mm 164,85 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 180x180x6lyx6000mm 196,69 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 180x180x8lyx6000mm 259,24 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 180x180x10lyx6000mm 320,28 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 200x200  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 200x200x4lyx6000mm 147,71 20.000-25.000
TThép hộp mạ kẽm 200x200x5lyx6000mm 183,69 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 200x200x6lyx6000mm 219,3 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 200x200x8lyx6000mm 289,38 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 200x200x10lyx6000mm 357,96 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 200x200x12lyx6000mm 425,03 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 250x250  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 250x250x4lyx6000mm 185,39 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 250x250x5lyx6000mm 230,79 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 250x250x6lyx6000mm 275,82 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 250x250x8lyx6000mm 364,74 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 250x250x10lyx6000mm 452,16 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 250x250x12lyx6000mm 538,07 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 300x300  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 300x300x4lyx6000mm 223,07 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 300x300x5lyx6000mm 277,89 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 300x300x6lyx6000mm 332,34 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 300x300x8lyx6000mm 440,1 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 300x300x10lyx6000mm 546,36 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 300x300x12lyx6000mm 651,11 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 300x300x15lyx6000mm 805,41 20.000-25.000
Bảng giá thép mạ kẽm 350x350  Khối Lượng (kg/Cây)  Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 350x350x4lyx6000mm 260,75 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 350x350x5lyx6000mm 324,99 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 350x350x6lyx6000mm 388,86 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 350x350x8lyx6000mm 515,46 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 350x350x10lyx6000mm 640,56 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 350x350x12lyx6000mm 764,15 20.000-25.000
Thép hộp mạ kẽm 350x350x15lyx6000mm 946,71 20.000-25.000

 

Thép hộp mạ kẽm

 

Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, chất lượng mạ kẽm, và tình hình thị trường. Dưới đây là các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm và bảng giá tham khảo cho một số kích thước và độ dày phổ biến.
 Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
1. Kích Thước và Độ Dày:
   - Kích thước (ví dụ: 20x40mm, 30x60mm, 40x80mm, 50x100mm, v.v.).
   - Độ dày (ví dụ: 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, v.v.).
   - Kích thước và độ dày càng lớn, giá thành càng cao.
2. Chất Lượng Mạ Kẽm:
   - Độ dày của lớp mạ kẽm.
   - Công nghệ mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân, v.v.).
   - Lớp mạ kẽm chất lượng cao, đều và bền sẽ có giá thành cao hơn.
3. Nguồn Gốc và Thương Hiệu:
   - Thương hiệu sản xuất thép.
   - Nguồn gốc nguyên liệu đầu vào.
   - Các thương hiệu uy tín và nguồn nguyên liệu chất lượng thường có giá cao hơn.
4. Biến Động Thị Trường:
   - Giá nguyên liệu thép trên thị trường thế giới.
   - Chi phí vận chuyển và sản xuất.
   - Các yếu tố kinh tế và chính trị ảnh hưởng đến ngành công nghiệp thép.
 Giá Tham Khảo Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số kích thước và độ dày phổ biến của thép hộp chữ nhật mạ kẽm (lưu ý giá có thể thay đổi tùy vào thời điểm và nhà cung cấp):
 
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 20X40 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 20x40x1lyx6000mm 5,46 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2lyx6000mm 6,51 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4lyx6000mm 7,54 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5lyx6000mm 8,05 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,8lyx6000mm 9,56 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 20x40x2,0lyx6000mm 10,55 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 20x40x2,5yx6000mm 12,95 17.300-19.300
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 25X50 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 25x50x1lyx6000mm 6,88 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,2lyx6000mm 8,21 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4lyx6000mm 9,52 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,5lyx6000mm 10,17 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,8lyx6000mm 12,11 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x50x2,0lyx6000mm 13,38 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x50x2,5yx6000mm 16,49 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x50x3,0lyx6000mm 19,5 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 25x50x4,0lyx6000mm 25,25 17.500-19.500
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 30X60 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1lyx6000mm 8,29 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2lyx6000mm 9,9 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4lyx6000mm 11,5 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5lyx6000mm 12,29 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8lyx6000mm 14,65 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0lyx6000mm 16,2 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x60x2,5yx6000mm 20,02 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x60x3,0lyx6000mm 23,74 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x60x3,5yx6000mm 27,37 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 30x60x4yx6000mm 30,9 17.500-19.500
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 40X80 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 40x80x1lyx6000mm 11,12 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2lyx6000mm 13,29 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4lyx6000mm 15,46 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5lyx6000mm 16,53 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8lyx6000mm 19,74 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0lyx6000mm 21,85 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5yx6000mm 27,08 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x3,0lyx6000mm 32,22 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x3,5yx6000mm 37,26 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x4,0lyx6000mm 42,2 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 40x80x5,0yx6000mm 51,81 17.500-19.500
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 50X100 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 50x100x1lyx6000mm 13,94 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2lyx6000mm 16,68 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4lyx6000mm 19,41 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5lyx6000mm 20,77 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8lyx6000mm 24,82 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0lyx6000mm 27,51 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5yx6000mm 34,15 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x3,0lyx6000mm 40,69 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x3,5yx6000mm 47,15 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x4,0lyx6000mm 53,51 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x5,0yx6000mm 65,94 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x6,0yx6000mm 78 17.500-19.500
Thép hộp mạ kẽm 50x100x8,0yx6000mm 100,98 17.500-19.500
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 60X120 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 60x120x1lyx6000mm 16,77 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x1,2lyx6000mm 20,08 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x1,4lyx6000mm 23,37 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x1,5lyx6000mm 25,01 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8lyx6000mm 29,91 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0lyx6000mm 33,16 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5yx6000mm 41,21 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x3,0lyx6000mm 49,17 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x3,5yx6000mm 57,04 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x4,0lyx6000mm 64,81 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 60x120x5,0yx6000mm 80,07 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 60x120x6,0lyx6000mm 94,95 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 60x120x8,0yx6000mm 123,59 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 70X140 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 70x140x1,5lyx6000mm 29,25 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 70x140x1,8lyx6000mm 35 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 70x140x2,0lyx6000mm 38,81 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 70x140x2,5yx6000mm 48,28 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 70x140x3,0lyx6000mm 57,65 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 70x140x3,5yx6000mm 66,93 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 70x140x4,0lyx6000mm 76,11 17.300-19.300
Thép hộp mạ kẽm 70x140x5,0yx6000mm 94,2 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 70x140x6,0lyx6000mm 111,91 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 70x140x8,0yx6000mm 146,2 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 75X125 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 75x125x3,0lyx6000mm 54,82 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x125x3,5yx6000mm 63,63 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x125x4,0lyx6000mm 72,35 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x125x5,0yx6000mm 89,49 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x125x6,0lyx6000mm 106,26 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x125x8,0yx6000mm 138,66 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 75X150 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 75x150x2,5yx6000mm 51,81 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x150x3,0lyx6000mm 61,89 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x150x3,5yx6000mm 71,87 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x150x4,0lyx6000mm 81,77 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x150x5,0yx6000mm 101,27 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x150x6,0lyx6000mm 120,39 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 75x150x8,0yx6000mm 157,5 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 80X120 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 80x120x2,5yx6000mm 45,92 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 80x120x3,0lyx6000mm 54,82 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 80x120x3,5yx6000mm 63,63 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 80x120x4,0lyx6000mm 72,35 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 80x120x5,0yx6000mm 89,49 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 80x120x6,0lyx6000mm 106,26 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 80x120x8,0yx6000mm 138,66 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 80x120x10lyx6000mm 169,56 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 100X150 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 100x150x2,5yx6000mm 57,7 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x150x3,0lyx6000mm 68,95 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x150x3,5yx6000mm 80,12 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x150x4,0lyx6000mm 91,19 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x150x5,0yx6000mm 113,04 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x150x6,0lyx6000mm 134,52 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x150x8,0yx6000mm 176,34 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x150x10lyx6000mm 216,66 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 100X200 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 100x200x2,5yx6000mm 69,47 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x2,8lyx6000mm 77,65 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x3lyyx6000mm 83,08 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x3,5lyx6000mm 96,6 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x4,0lyx6000mm 110,03 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x5,0yx6000mm 136,59 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x6,0lyx6000mm 162,78 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x8,0yx6000mm 214,02 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x10lyx6000mm 263,76 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 100x200x12lyx6000mm 311,99 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 150X200 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 150x200x2,5lyx6000mm 81,25 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x200x3,0lyx6000mm 97,21 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x200x3,5lyx6000mm 113,09 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x200x4,0lyx6000mm 128,87 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x200x5,0lyx6000mm 160,14 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x200x6,0lyx6000mm 191,04 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x200x8,0lyx6000mm 251,7 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x200x10,0lyx6000mm 310,86 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 150X250 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm 150x250x5,0lyx6000mm 183,69 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x250x6,0lyx6000mm 219,3 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x250x8,0lyx6000mm 289,38 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 150x250x10,0lyx6000mm 357,96 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 150X200 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm  150x300x5,0lyx6000mm 207,24 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm  150x300x6,0lyx6000mm 247,56 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm  150x300x8,0lyx6000mm 327,06 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm  150x300x10,0lyx6000mm 405,06 19.000-24.000
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 200X300 Khối Lượng (kg/Cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép hộp mạ kẽm  200x300x5,0lyx6000mm 230,79 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm 200x300x6,0lyx6000mm 275,82 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm  200x300x8,0lyx6000mm 364,74 19.000-24.000
Thép hộp mạ kẽm  200x300x10,0lyx6000mm 452,16 19.000-24.000

 

 
 Địa Chỉ Mua Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
Khi lựa chọn mua thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bạn nên tìm đến các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi. Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát là một trong những địa chỉ đáng tin cậy mà bạn có thể tham khảo. Với cam kết về chất lượng hàng đầu, dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh, chúng tôi luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu.
Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc báo giá cụ thể, hãy liên hệ với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.

Quy Trình Mạ Kẽm cho Thép Hộp: Phương pháp và Công nghệ

Trong quá trình sản xuất thép hộp mạ kẽm, có sự áp dụng của các phương pháp truyền thống cũng như công nghệ hiện đại để tạo ra lớp phủ mạ kẽm bền bỉ. Dưới đây là mô tả chi tiết về quy trình mạ kẽm cho thép hộp:

1. Phương pháp mạ kẽm truyền thống:

Phương pháp truyền thống thường sử dụng quá trình mạ nóng, trong đó, các tấm thép hộp được ngâm vào chất lỏng kẽm ở nhiệt độ cao. Quá trình này diễn ra thông qua các bước chính sau:
- Chuẩn bị bề mặt: Bề mặt thép hộp được làm sạch bằng cách loại bỏ bất kỳ dầu mỡ, bụi bẩn hoặc ô nhiễm nào để đảm bảo lớp mạ kẽm được bám chặt.
- Mạ kẽm: Thép hộp được đưa vào nước kẽm nóng, nơi mạ kẽm sẽ phản ứng hóa học với bề mặt thép, tạo ra lớp phủ mạ kẽm bền bỉ.
- Làm lạnh và hoàn thiện: Sau khi mạ kẽm, các tấm thép hộp được làm lạnh nhanh chóng để ổn định cấu trúc của lớp phủ mạ và đảm bảo chất lượng cuối cùng của sản phẩm.

 2. Công nghệ mạ kẽm hiện đại:

Công nghệ mạ kẽm hiện đại thường áp dụng phương pháp mạ điện, trong đó, lớp mạ kẽm được tạo ra thông qua quá trình điện phân. Dưới đây là các bước chính của quy trình này:
- Chuẩn bị bề mặt: Tương tự như phương pháp truyền thống, bề mặt thép hộp được làm sạch kỹ lưỡng.
- Phủ lớp chất bảo vệ: Trước khi tiến hành mạ điện, các sản phẩm thép hộp có thể được phủ một lớp chất bảo vệ để tăng tính dẻo dai và khả năng bảo vệ của lớp mạ.
- Mạ điện: Thép hộp được đặt vào dung dịch mạ điện, trong đó, ion kẽm được truyền từ một điện cực sang điện cực khác, tạo ra lớp mạ kẽm trên bề mặt thép.
- Hoàn thiện và kiểm tra chất lượng: Sau khi mạ điện, các sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng của lớp mạ kẽm, sau đó được hoàn thiện và đóng gói để giao hàng cho khách hàng.
Bằng cách áp dụng cả phương pháp truyền thống và công nghệ hiện đại, quy trình mạ kẽm cho thép hộp đã đạt được hiệu suất và chất lượng cao, đáp ứng được nhu cầu đa dạng của thị trường ngày nay.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

Tiêu Chuẩn và Quy Định về Thép Hộp Mạ Kẽm

Trong ngành công nghiệp thép hộp mạ kẽm, việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn cho người tiêu dùng. Dưới đây là một số thông tin về các tiêu chuẩn và quy định áp dụng cho thép hộp mạ kẽm:

 1. Các Tiêu Chuẩn Quốc Tế Áp Dụng:

- ASTM A123/A123M: Tiêu chuẩn này của Hiệp hội Vật liệu và Kiểm tra ASTM quy định yêu cầu về lớp mạ kẽm cho các sản phẩm thép hộp. Nó xác định phương pháp thử nghiệm, độ dày lớp mạ và yêu cầu về chất lượng cho quá trình mạ kẽm.
- ISO 1461: Tiêu chuẩn này của Tổ chức Tiêu chuẩn Hóa quốc tế (ISO) xác định yêu cầu về lớp mạ kẽm cho các sản phẩm thép hộp. Nó bao gồm cả quy trình mạ kẽm nóng và mạ kẽm điện.

2. Quy Định về Chất Lượng và Độ Dày Lớp Mạ:

- Độ Dày Lớp Mạ: Các quy định thường xác định độ dày tối thiểu của lớp mạ kẽm trên bề mặt thép hộp. Điều này có thể thay đổi tùy theo ứng dụng cụ thể của sản phẩm, nhưng thường được đo bằng đơn vị micron hoặc mils.
- Chất Lượng Mạ: Các quy định cũng quy định về chất lượng của lớp mạ kẽm, bao gồm khả năng chống ăn mòn, độ bền và độ đồng nhất của lớp phủ trên bề mặt sản phẩm.
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định này không chỉ giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng và bảo quản thép hộp mạ kẽm một cách an toàn và hiệu quả.

Ưu Điểm của Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép hộp mạ kẽm là một lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng nhờ vào những ưu điểm vượt trội mà nó mang lại. Dưới đây là một số điểm nổi bật về ưu điểm của thép hộp mạ kẽm:
1. Khả Năng Chống Ăn Mòn
Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp bảo vệ thép hộp khỏi tác động của môi trường bên ngoài, bao gồm cả ẩm ướt và các chất ăn mòn. Khi tiếp xúc với không khí và nước, kẽm tạo ra một lớp oxit bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn, làm tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
 2. Độ Bền Cao và Tuổi Thọ Dài
Thép hộp mạ kẽm được biết đến với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu sự chắc chắn và độ bền trong quá trình sử dụng. Lớp mạ kẽm cũng giúp bảo vệ thép khỏi các vết trầy xước và hư hỏng, giúp sản phẩm giữ được vẻ đẹp và tính chất kỹ thuật lâu dài.
Những ưu điểm trên khiến cho thép hộp mạ kẽm trở thành một vật liệu phổ biến và được ưa chuộng trong nhiều ngành công nghiệp, từ xây dựng đến sản xuất và gia công cơ khí. Sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn và độ bền cao đã làm cho thép hộp mạ kẽm trở thành một giải pháp đáng tin cậy cho các dự án đòi hỏi sự ổn định và hiệu suất cao.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

 Ứng Dụng của Thép Hộp Mạ Kẽm trong Xây Dựng

Thép hộp mạ kẽm là một vật liệu xây dựng đa dạng và linh hoạt, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành xây dựng. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép hộp mạ kẽm trong lĩnh vực xây dựng:

 1. Sử Dụng trong Cấu Trúc Kèo và Cột

Thép hộp mạ kẽm thường được sử dụng làm vật liệu chính trong cấu trúc kèo và cột của các công trình xây dựng. Đặc tính chắc chắn, bền bỉ và khả năng chống ăn mòn của thép hộp mạ kẽm giúp tạo ra những kết cấu vững chắc và đáng tin cậy, đồng thời giảm thiểu các vấn đề về bảo trì và sửa chữa trong quá trình sử dụng.

 2. Ứng Dụng trong Hệ Thống Ống Nước và Hệ Thống Điện

Thép hộp mạ kẽm cũng được sử dụng trong việc xây dựng hệ thống ống nước và hệ thống điện. Với đặc tính chống ăn mòn cao, thép hộp mạ kẽm là lựa chọn lý tưởng cho việc làm ống dẫn nước và ống dẫn dây điện trong các công trình xây dựng, đảm bảo tính ổn định và an toàn cho hệ thống.
Những ứng dụng trên chỉ ra rằng thép hộp mạ kẽm đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng và các công trình dân dụng. Sự kết hợp giữa tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn của vật liệu này đã làm cho nó trở thành một phần không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

Biện Pháp Bảo Quản và Bảo Dưỡng Thép Hộp Mạ Kẽm

Bảo quản và bảo dưỡng là hai yếu tố quan trọng giúp kéo dài tuổi thọ và duy trì tính chất của thép hộp mạ kẽm trong quá trình sử dụng. Dưới đây là một số biện pháp bảo quản và bảo dưỡng hiệu quả cho thép hộp mạ kẽm:

 Phương Pháp Bảo Quản Truyền Thống

1. Sơn Phủ Bề Mặt: Sơn phủ bề mặt là một phương pháp truyền thống được sử dụng để bảo vệ thép hộp mạ kẽm khỏi tác động của môi trường bên ngoài. Việc sơn phủ định kỳ giúp ngăn chặn sự ăn mòn và oxy hóa của thép.
2. Thiết Bị Phòng Ẩm: Việc lưu trữ thép hộp mạ kẽm trong môi trường khô ráo và thoáng đãng là một biện pháp bảo quản truyền thống quan trọng. Tránh tiếp xúc trực tiếp với nước và độ ẩm có thể giúp ngăn chặn quá trình gỉ sét.

 Công Nghệ Bảo Quản Hiện Đại

1. Mạ Kẽm Đúng Tiêu Chuẩn: Sử dụng thép hộp mạ kẽm được sản xuất và mạ kẽm theo các tiêu chuẩn chất lượng nhất định để đảm bảo tính bền bỉ và khả năng chống ăn mòn cao.
2. Sử Dụng Phương Pháp Bảo Vệ Cát Lớp: Một số công nghệ bảo quản hiện đại sử dụng các chất phủ bề mặt đặc biệt để bảo vệ lớp mạ kẽm khỏi tác động của môi trường. Các chất phủ này giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và duy trì bề mặt thép hộp mạ kẽm trong thời gian dài.
Việc áp dụng các biện pháp bảo quản và bảo dưỡng đúng cách là chìa khóa để giữ cho thép hộp mạ kẽm luôn trong tình trạng tốt nhất, từ đó đảm bảo tính an toàn và độ bền của các công trình và sản phẩm sử dụng vật liệu này.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

 So Sánh với Thép Hộp Không Mạ Kẽm

So sánh giữa thép hộp mạ kẽm và thép hộp không mạ kẽm là một phần quan trọng để hiểu rõ ưu và nhược điểm của từng loại vật liệu. Dưới đây là một số điểm so sánh cụ thể:

 Ưu Điểm của Thép Hộp Mạ Kẽm:

1. Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn do tác động của nước và không khí, từ đó kéo dài tuổi thọ và độ bền của vật liệu.
2. Tính thẩm mỹ: Thép hộp mạ kẽm thường có bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ đẹp hấp dẫn và phù hợp cho các ứng dụng có yêu cầu về tính thẩm mỹ.
3. Dễ dàng trong bảo quản: Với khả năng chống ăn mòn tốt, thép hộp mạ kẽm yêu cầu ít công việc bảo quản hơn so với thép hộp không mạ kẽm.

 Nhược Điểm của Thép Hộp Mạ Kẽm:

1. Chi phí cao hơn: Việc mạ kẽm làm tăng chi phí sản xuất, từ đó làm tăng giá thành của thép hộp mạ kẽm so với thép hộp không mạ kẽm.
2. Khả năng chống va đập kém: Lớp mạ kẽm có thể làm giảm tính đàn hồi và khả năng chống va đập của thép, đặc biệt là trong môi trường có nhiều va đập và va chạm.
3. Tác động môi trường: Trái ngược với khả năng chống ăn mòn tốt, lớp mạ kẽm có thể bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học trong môi trường sản xuất, gây mòn và suy giảm tuổi thọ.
Việc lựa chọn giữa thép hộp mạ kẽm và thép hộp không mạ kẽm phụ thuộc vào các yếu tố như môi trường sử dụng, yêu cầu về tính estetik và ngân sách của dự án.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

Giá Cả và Tính Kinh Tế của Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép hộp mạ kẽm là một trong những loại vật liệu xây dựng phổ biến được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Tuy nhiên, giá cả của thép hộp mạ kẽm có thể biến động do nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả cũng như so sánh với các vật liệu khác về mặt giá cả:

Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Cả:

1. Nguyên Liệu: Giá cả của thép hộp mạ kẽm sẽ phụ thuộc vào giá nguyên liệu, như thép và kẽm, cũng như sự biến động của thị trường nguyên liệu.
2. Kích Thước và Độ Dày: Thép hộp mạ kẽm có nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Các kích thước lớn hơn và độ dày cao hơn thường có giá cao hơn do tiêu tốn nhiều nguyên liệu và công nghệ sản xuất phức tạp hơn.
3. Thị Trường: Giá cả cũng phụ thuộc vào thị trường cung và cầu của thép hộp mạ kẽm tại địa phương và toàn cầu. Các biến động về cung và cầu có thể ảnh hưởng đến giá cả.

So Sánh với Các Vật Liệu Khác về Mặt Giá Cả:

1. So Sánh với Thép Hộp Không Mạ Kẽm: Thép hộp không mạ kẽm thường có giá rẻ hơn so với thép hộp mạ kẽm. Tuy nhiên, cần xem xét tính kinh tế của việc sử dụng trong môi trường ăn mòn và yêu cầu về tuổi thọ.
2. So Sánh với Nhựa PVC: So với vật liệu nhựa PVC, thép hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn, nhưng có độ bền và tuổi thọ cao hơn trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực và ăn mòn.
3. So Sánh với Nhôm: Thép hộp mạ kẽm thường có giá rẻ hơn so với nhôm, nhưng có khả năng chống ăn mòn và độ bền kém hơn trong môi trường ăn mòn.
Việc lựa chọn giữa thép hộp mạ kẽm và các vật liệu khác phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án, bao gồm cả yêu cầu về giá cả và tính kinh tế của vật liệu.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Chất Lượng Thép Hộp Mạ Kẽm

Để đảm bảo chất lượng cao của sản phẩm thép hộp mạ kẽm, có một số yếu tố quan trọng cần được xem xét, bao gồm nguyên liệu đầu vào và công nghệ sản xuất.
 1. Nguyên Liệu Đầu Vào:
Nguyên liệu đầu vào đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất thép hộp mạ kẽm. Các yếu tố cần xem xét bao gồm chất lượng của thép gốc và hợp kim kẽm. Độ tinh khiết của thép ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn và độ bền của sản phẩm cuối cùng.
 2. Công Nghệ Sản Xuất:
Công nghệ sản xuất có ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của thép hộp mạ kẽm. Quy trình mạ kẽm cần được thực hiện với các phương pháp hiện đại và tiên tiến để đảm bảo lớp mạ kẽm được phủ đều và có độ bền cao. Các yếu tố quan trọng bao gồm nhiệt độ, áp suất và thời gian mạ.
3. Kiểm Soát Chất Lượng:
Quá trình kiểm soát chất lượng là bước quan trọng để đảm bảo rằng sản phẩm cuối cùng đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng. Việc sử dụng các phương pháp kiểm tra hiện đại và tiên tiến giúp phát hiện và khắc phục các lỗi tiềm ẩn trong quá trình sản xuất.
 4. Tiêu Chuẩn Quốc Gia và Quốc Tế:
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về sản xuất và chất lượng là yếu tố quan trọng khác đối với chất lượng của thép hộp mạ kẽm. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các yêu cầu về độ bền, chống ăn mòn và an toàn.
Những yếu tố như nguyên liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, kiểm soát chất lượng và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng của thép hộp mạ kẽm. Việc chú ý đến những yếu tố này giúp sản xuất ra các sản phẩm có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, phục vụ nhu cầu của các ứng dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

 Tầm Quan Trọng của Quy Chuẩn và Tiêu Chuẩn

Việc tuân thủ các quy chuẩn và tiêu chuẩn trong sản xuất và sử dụng thép hộp mạ kẽm không chỉ mang lại lợi ích về chất lượng mà còn đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng.

 Ý Nghĩa của Việc Tuân Thủ Tiêu Chuẩn:

1. Đảm Bảo Chất Lượng: Tiêu chuẩn là tập hợp các quy định và yêu cầu về chất lượng sản phẩm. Việc tuân thủ tiêu chuẩn đảm bảo rằng sản phẩm được sản xuất đạt được các tiêu chí về độ bền, khả năng chống ăn mòn và an toàn cho người sử dụng.
2. Tăng Cường Tin Cậy: Việc tuân thủ tiêu chuẩn giúp tăng cường niềm tin của khách hàng vào sản phẩm và thương hiệu. Người tiêu dùng có thể yên tâm về chất lượng và hiệu suất của sản phẩm khi biết rằng nó tuân thủ các tiêu chuẩn ngành.
3. Thúc Đẩy Phát Triển Bền Vững: Tiêu chuẩn thường xuyên được cập nhật để phản ánh sự phát triển của công nghệ và yêu cầu của thị trường. Việc tuân thủ tiêu chuẩn khuyến khích sự đổi mới và cải tiến liên tục, từ đó thúc đẩy phát triển bền vững của ngành công nghiệp.

Tác Động của Việc Không Tuân Thủ Đến Chất Lượng và An Toàn:

1. Rủi Ro Về An Toàn: Sản phẩm không tuân thủ tiêu chuẩn có thể gây ra các vấn đề về an toàn cho người sử dụng. Điều này có thể dẫn đến tai nạn và nguy cơ hỏng hóc cho người lao động và cộng đồng.
2. Thiệt Hại Về Thương Hiệu: Sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu của thị trường có thể gây ra thiệt hại về uy tín và danh tiếng của doanh nghiệp. Một lần vi phạm tiêu chuẩn có thể ảnh hưởng lâu dài đến lòng tin của khách hàng và tiềm năng mất đi thị phần.
3. Phạt và Hậu Quả Pháp Lý: Việc không tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn có thể dẫn đến các hậu quả pháp lý, bao gồm việc bị phạt và kiện tụng từ phía khách hàng hoặc cơ quan quản lý.
 Kết Luận
Việc tuân thủ các quy chuẩn và tiêu chuẩn không chỉ là một nghĩa vụ mà còn là một cơ hội để doanh nghiệp phát triển và tạo ra giá trị cho người tiêu dùng. Sự tôn trọng và tuân thủ các tiêu chuẩn là chìa khóa để đảm bảo sự thành công và bền vững trong ngành công nghiệp thép hộp mạ kẽm.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

Xu Hướng và Tiềm Năng Phát Triển của Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép hộp mạ kẽm không chỉ là một vật liệu xây dựng phổ biến mà còn đang trở thành xu hướng quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là những xu hướng và tiềm năng phát triển của loại thép này trong tương lai.

 Xu Hướng Sử Dụng Trong Tương Lai:

1. Thép Hộp Mạ Kẽm Sẽ Ngày Càng Được Ưa Chuộng: Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, thép hộp mạ kẽm dự kiến sẽ được ưa chuộng hơn trong các dự án xây dựng cũng như trong các ngành công nghiệp khác.
2. Sử Dụng Trong Xây Dựng Công Nghiệp và Dân Dụng: Thép hộp mạ kẽm có thể được áp dụng rộng rãi trong cả các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng như nhà xưởng, nhà kho, cấu trúc hạ tầng, và các công trình dân dụng khác.
3. Tính Linh Hoạt Trong Thiết Kế: Với khả năng gia công linh hoạt và đa dạng về kích thước và hình dạng, thép hộp mạ kẽm có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ cấu trúc đơn giản đến các công trình phức tạp.

 Tiềm Năng Ứng Dụng Trong Các Ngành Công Nghiệp Mới:

1. Năng Lượng Tái Tạo: Thép hộp mạ kẽm có thể được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng cho các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời, và các dự án điện khác.
2. Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông: Trong môi trường công nghiệp 4.0, sự cần thiết của cơ sở hạ tầng vững chắc không chỉ giành cho các dự án vật lý mà còn cho cơ sở hạ tầng điện tử và truyền thông. Thép hộp mạ kẽm có thể được sử dụng trong việc xây dựng trạm điện, trạm biến áp, và các cơ sở truyền thông.
3. Xe Công Nghiệp và Vận Tải: Trong ngành công nghiệp xe hơi và vận tải, thép hộp mạ kẽm có thể được sử dụng để sản xuất các phụ tùng và cấu kiện cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.
Thép hộp mạ kẽm không chỉ là một vật liệu xây dựng phổ biến mà còn là một nguồn tài nguyên có tiềm năng phát triển trong tương lai. Sự linh hoạt trong thiết kế và ứng dụng đa dạng của nó đặt nền tảng cho sự phát triển bền vững trong các ngành công nghiệp và xây dựng.
 
Thép hộp mạ kẽm
 

 Kết Luận và Tóm Tắt

Thép hộp mạ kẽm không chỉ là một vật liệu xây dựng thông thường mà còn là một giải pháp đa dạng và hiệu quả trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là tổng kết về tầm quan trọng, ưu điểm và triển vọng của loại thép này:
 Tầm Quan Trọng và Ưu Điểm của Thép Hộp Mạ Kẽm:
1. Khả Năng Chống Ăn Mòn Vượt Trội: Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn và oxy hóa, làm tăng đáng kể tuổi thọ của vật liệu.
2. Độ Bền Cao và Tính Ứng Dụng Linh Hoạt: Thép hộp mạ kẽm có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào tính linh hoạt trong thiết kế và đa dạng về kích thước và hình dạng.
3. Tiết Kiệm Chi Phí và Hiệu Quả Kinh Tế: Dù có chi phí ban đầu cao hơn so với các vật liệu khác, nhưng khả năng chống ăn mòn và độ bền của thép hộp mạ kẽm làm giảm chi phí bảo trì và sửa chữa trong dài hạn.
 Khuyến Nghị và Triển Vọng cho Việc Sử Dụng và Phát Triển Tiếp Theo:
Thép hộp mạ kẽm không chỉ đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện tại mà còn có tiềm năng phát triển đáng kể trong tương lai. Việc tiếp tục nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất, cùng việc thúc đẩy việc tuân thủ tiêu chuẩn và quy định về chất lượng sẽ giúp tăng cường sức cạnh tranh và ứng dụng của thép hộp mạ kẽm.
Tìm Hiểu Thêm và Lựa Chọn Thép Hộp Mạ Kẽm
Với những ưu điểm vượt trội và tiềm năng phát triển, thép hộp mạ kẽm đang trở thành một lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng và công nghiệp. Hãy tìm hiểu thêm về sản phẩm này và lựa chọn những giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn.

Tại Sao Chọn Mua Thép Hộp Mạ Kẽm của Công Ty Thép Trường Thịnh Phát

Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát tự hào là đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực cung cấp thép và kim loại. Với cam kết về chất lượng hàng đầu, đa dạng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, chúng tôi luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Dưới đây là những lý do nên chọn mua thép hộp mạ kẽm từ Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát:
 Chất Lượng Hàng Đầu
- Tiêu Chuẩn Quốc Tế: Sản phẩm thép hộp mạ kẽm của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và độ bền, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ dài.
- Công Nghệ Mạ Kẽm Hiện Đại: Sử dụng công nghệ mạ kẽm tiên tiến, đảm bảo lớp mạ kẽm đều, bám chắc và có độ dày tối ưu, tăng độ bền và tuổi thọ cho sản phẩm.
 Đa Dạng Sản Phẩm
- Thép Hộp Mạ Kẽm: Chúng tôi cung cấp nhiều loại thép hộp mạ kẽm với các kích thước và quy cách đa dạng, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.
- Các Sản Phẩm Khác: Ngoài thép hộp mạ kẽm, chúng tôi còn cung cấp thép ống, thép tấm, thép hình, thép tròn đặc, inox và nhôm với nhiều loại mác thép và kích thước khác nhau.
 Giá Cả Cạnh Tranh
- Chính Sách Giá Hợp Lý: Chúng tôi luôn đưa ra chính sách giá cả hợp lý và cạnh tranh, đảm bảo mang lại giá trị tốt nhất cho khách hàng mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
 Dịch Vụ Hậu Mãi Chuyên Nghiệp
- Hỗ Trợ Khách Hàng Tận Tâm: Đội ngũ nhân viên của chúng tôi giàu kinh nghiệm và nhiệt huyết, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp và giải đáp mọi thắc mắc.
- Chính Sách Bảo Hành Chu Đáo: Chúng tôi có chính sách bảo hành và hậu mãi chu đáo, đảm bảo sự hài lòng và tin tưởng lâu dài từ phía khách hàng.
 Uy Tín và Kinh Nghiệm
- Kinh Nghiệm Nhiều Năm: Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát đã xây dựng được uy tín vững chắc và trở thành đối tác tin cậy của nhiều dự án lớn nhỏ trên toàn quốc.
- Sứ Mệnh và Cam Kết: Sứ mệnh của chúng tôi là mang đến giải pháp thép toàn diện và phù hợp nhất cho mọi nhu cầu sản xuất và xây dựng, không ngừng nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng.
 Đa Dạng và Chất Lượng Sản Phẩm
- Thép Ống: Bao gồm cả thép ống đúcthép ống hàn, đa dạng về kích thước và độ dày để phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Thép Tấm: Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có các loại thép chất lượng cao, với đa dạng kích thước và độ dày, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
- Thép Hình: Chúng tôi cung cấp các loại thép hình như thép hình chữ I, thép hình chữ U, thép hình chữ H, thép hình chữ V và nhiều loại khác, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của dự án xây dựng và sản xuất.
- Thép Tròn Đặc: Thép tròn đặc của chúng tôi có các mác thép đa dạng như S45C, SS400, CT3, C20 và được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
- Inox: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép không gỉ với nhiều loại inox chất lượng như Inox 304, Inox 316, Inox 201, đảm bảo tính ổn định và sự bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
- Nhôm: Với các loại nhôm như nhôm 6061, nhôm 7075, nhôm 5052 và nhiều loại khác, chúng tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
 Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát cam kết mang lại giải pháp toàn diện và hiệu quả nhất cho mọi dự án và nhu cầu của khách hàng, đảm bảo sự hài lòng và tin tưởng tuyệt đối.
0916.415.019