Thép Trường Thịnh Phát
GIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘPGIÁ THÉP HỘP

GIÁ THÉP HỘP

  • Mã: GTH
  • 204
  • Tên Sản Phẩm: Giá Thép Hộp, Giá Thép Hộp Vuông, Giá Thép Hộp Chữ Nhật
  • Quy Cách Thép Hộp Vuông: Từ 12x12 đến 350x350
  • Quy Cách Thép Hộp Chữ Nhật: Từ 13x26 đến 200x300
  • Độ Dày: 0.7mm đến 15mm
  • Chiều Dài: 6m - 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36, ASTM A500, ASTM, JIS, DN
  • Xuất Sứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản
  • Ứng Dụng: Thép hộp được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu thép, đóng gói và vận chuyển hàng hóa, sản xuất máy móc, xây dựng cơ sở hạ tầng, cũng như trong trang trí và nội thất. Với tính linh hoạt và đa dạng trong ứng dụng, thép hộp là một vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng.
Giá thép hộp phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm loại thép hộp, kích thước, độ dày, và tiêu chuẩn kỹ thuật. Thép hộp có nhiều loại như thép hộp vuông, chữ nhật, mạ kẽm, và mỗi loại có mức giá khác nhau. Kích thước và độ dày cũng ảnh hưởng đến giá, khi thép hộp lớn hơn hoặc dày hơn thường có giá cao hơn. Tiêu chuẩn kỹ thuật như ASTM, JIS, hoặc BS có thể làm giá tăng do yêu cầu về chất lượng.
Để biết giá thép hộp chính xác, hãy liên hệ với Công ty Thép Trường Thịnh Phát là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp thép hộp, với cam kết mang đến giá thép hộp chính xác nhất, cập nhật mới nhất, uy tín nhất, và chất lượng cao nhất cho khách hàng. Cung cấp chi tiết về loại thép, kích thước, độ dày, số lượng, và tiêu chuẩn kỹ thuật để nhận được báo giá cụ thể. Ngoài ra, Công ty Thép Trường Thịnh Phát miễn phí chi phí vận chuyển với số lượng nhiều, thời gian giao hàng nhanh, và chính sách bảo hành rất tốt.
Chi tiết sản phẩm
Thép hộp là một dạng sản phẩm thép có hình dạng rỗng, thường là hình vuông hoặc hình chữ nhật, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Dưới đây là nội dung chi tiết về thép hộp, bao gồm các loại thép hộp, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, ứng dụng, và lợi ích của việc sử dụng thép hộp.
Các Loại Thép Hộp
Thép Hộp Vuông: Có tiết diện hình vuông, thường được sử dụng trong xây dựng, khung kết cấu, và các ứng dụng công nghiệp.
Thép Hộp Chữ Nhật: Có tiết diện hình chữ nhật, phù hợp cho các công trình kiến trúc, giàn giáo, và hệ thống đường ống.
Thép Hộp Mạ Kẽm: Được phủ một lớp kẽm để chống gỉ sét và ăn mòn, thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời và môi trường ẩm ướt.
Thép Hộp Đen: Chưa được mạ kẽm, thường được sử dụng trong các ứng dụng trong nhà hoặc các công trình không tiếp xúc nhiều với môi trường khắc nghiệt.
Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp
Quy trình sản xuất thép hộp thường bao gồm các bước chính sau đây:
Cắt và Uốn: Tấm thép hoặc thép cuộn được cắt thành dải và uốn thành hình dạng ống.
Hàn Kín: Mép thép được hàn kín để tạo ra cấu trúc hình vuông hoặc chữ nhật.
Cắt Thành Chiều Dài Mong Muốn: Thép hộp được cắt theo chiều dài yêu cầu.
Mạ Kẽm (nếu cần): Đối với thép hộp mạ kẽm, một lớp kẽm được phủ lên bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn.
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
Thép hộp thường tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, bao gồm:
ASTM: Tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn và Thử nghiệm Hoa Kỳ.
JIS: Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản.
EN: Tiêu chuẩn Châu Âu.
Ứng Dụng Của Thép Hộp
Thép hộp có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
Xây Dựng: Thép hộp được sử dụng làm khung kết cấu, cột, dầm, giàn giáo, và hệ thống đường ống.
Công Nghiệp: Dùng trong sản xuất máy móc, bệ đỡ, và các ứng dụng công nghiệp khác.
Dân Dụng: Sử dụng trong các công trình nhà ở, đồ nội thất, và hàng rào.
Lợi Ích Của Việc Sử Dụng Thép Hộp
Độ Bền Cao: Thép hộp có khả năng chịu lực và độ bền tốt.
Tính Đa Dạng: Thép hộp có nhiều loại, kích thước và độ dày, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Dễ Dàng Xử Lý: Thép hộp dễ cắt, hàn, và lắp ráp.
Khả Năng Chống Ăn Mòn (đối với thép hộp mạ kẽm): Lớp kẽm bảo vệ khỏi gỉ sét và ăn mòn.
Như vậy: Thép hộp là một sản phẩm thép đa năng và phổ biến, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Với quy trình sản xuất chuyên nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật cao, và tính linh hoạt trong ứng dụng, thép hộp là một lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng, công nghiệp, và dân dụng.
 
 
giá thép hộp
 

THÉP HỘP VUÔNG

Thép hộp vuông là một loại thép hình có tiết diện vuông, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Dưới đây là một số thông tin chi tiết về thép hộp vuông, bao gồm đặc điểm, quy cách, quy trình sản xuất, ứng dụng và ưu điểm.

 Đặc Điểm của Thép Hộp Vuông

- Hình Dạng: Thép hộp vuông có tiết diện hình vuông với các cạnh bằng nhau.
- Kích Thước và Độ Dày: Có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, từ nhỏ như 10x10mm đến lớn như 200x200mm hoặc hơn, với độ dày từ 1mm đến hơn 10mm.
- Chất Liệu: Thép hộp vuông thường được làm từ thép carbon, nhưng cũng có thể được làm từ thép không gỉ hoặc các hợp kim khác.
- Bề Mặt: Thép hộp vuông có thể được mạ kẽm để chống ăn mòn, hoặc để nguyên bề mặt đen.

 Quy Cách và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

Thép hộp vuông được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật, bao gồm:
- ASTM A500: Tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn và Thử nghiệm Hoa Kỳ dành cho ống thép kết cấu.
- JIS G3466: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản cho ống thép hình vuông và chữ nhật.
- EN 10219: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép kết cấu hàn.

 Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp Vuông

Quy trình sản xuất thép hộp vuông bao gồm các bước sau:
- Cắt và Uốn: Tấm thép hoặc thép cuộn được cắt thành dải và uốn để tạo thành hình dạng ống.
- Hàn Kín: Mép thép được hàn kín để tạo ra cấu trúc hình vuông.
- Cắt và Định Hình: Sau khi hàn, ống thép được cắt theo chiều dài yêu cầu và định hình các cạnh.
- Mạ Kẽm (nếu cần): Đối với thép hộp vuông mạ kẽm, một lớp kẽm được phủ lên bề mặt để chống ăn mòn.

 Ứng Dụng của Thép Hộp Vuông

Thép hộp vuông có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
- Xây Dựng: Dùng làm khung kết cấu, cột, dầm, giàn giáo, và các công trình xây dựng khác.
- Công Nghiệp: Sử dụng trong sản xuất máy móc, bệ đỡ, và các ứng dụng công nghiệp khác.
- Dân Dụng: Dùng cho các công trình nhà ở, hàng rào, và đồ nội thất.

 Ưu Điểm của Thép Hộp Vuông

- Độ Bền Cao: Thép hộp vuông có khả năng chịu lực và độ bền tốt.
- Dễ Dàng Xử Lý: Dễ cắt, hàn, và lắp ráp.
- Khả Năng Chống Ăn Mòn (đối với thép hộp vuông mạ kẽm):** Thép mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn cao.
- Tính Đa Dạng: Có nhiều kích thước và độ dày, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Như vậy: Thép hộp vuông là một sản phẩm thép đa năng, thích hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Với độ bền cao, dễ xử lý, và tính đa dạng, thép hộp vuông là một lựa chọn lý tưởng cho nhiều dự án.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN KẼM (THAM KHẢO)

QUY CÁCH 12x12

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 12x12x0,7lyx6000mm

1,49

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x0,8lyx6000mm

1,69

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1lyx6000mm

2,07

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,1lyx6000mm

2,26

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,2lyx6000mm

2,44

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,4lyx6000mm

2,80

16.300

18.300

Thép hộp vuông 12x12x1,5lyx6000mm

2,97

16.300

18.300

QUY CÁCH 14x14

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 14x14x0,7lyx6000mm

1,75

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x0,8lyx6000mm

1,99

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1lyx6000mm

2,45

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,1lyx6000mm

2,67

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,2lyx6000mm

2,89

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,4lyx6000mm

3,32

16.300

18.300

Thép hộp vuông 14x14x1,5lyx6000mm

3,53

16.300

18.300

QUY CÁCH 16x16

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 16x16x0,7lyx6000mm

2,02

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x0,8lyx6000mm

2,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1lyx6000mm

2,83

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,1lyx6000mm

3,09

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,2lyx6000mm

3,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,4lyx6000mm

3,85

16.300

18.300

Thép hộp vuông 16x16x1,5lyx6000mm

4,10

16.300

18.300

QUY CÁCH 18x18

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 18x18x0,7lyx6000mm

2,28

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x0,8lyx6000mm

2,59

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1lyx6000mm

3,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,1lyx6000mm

3,50

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,2lyx6000mm

3,80

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,4lyx6000mm

4,38

16.300

18.300

Thép hộp vuông 18x18x1,5lyx6000mm

4,66

16.300

18.300

QUY CÁCH 20x20

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 20x20x0,7lyx6000mm

2,55

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x0,8lyx6000mm

2,89

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1lyx6000mm

3,58

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,1lyx6000mm

3,92

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,2lyx6000mm

4,25

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,4lyx6000mm

4,91

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x1,5lyx6000mm

5,23

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x2lyx6000mm

6,78

16.300

18.300

Thép hộp vuông 20x20x2,5lyx6000mm

8,24

16.300

18.300

QUY CÁCH 22x22

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 22x22x0,7lyx6000mm

2,81

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x0,8lyx6000mm

3,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1lyx6000mm

3,96

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,1lyx6000mm

4,33

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,2lyx6000mm

4,70

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,4lyx6000mm

5,43

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x1,5lyx6000mm

5,79

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x2lyx6000mm

7,54

16.300

18.300

Thép hộp vuông 22x22x2,5lyx6000mm

9,18

16.300

18.300

QUY CÁCH 25x25

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 25x25x0,7lyx6000mm

3,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x0,8lyx6000mm

3,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1lyx6000mm

4,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,1lyx6000mm

4,95

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,2lyx6000mm

5,38

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,4lyx6000mm

6,22

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x1,5lyx6000mm

6,64

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x2lyx6000mm

8,67

16.300

18.300

Thép hộp vuông 25x25x2,5lyx6000mm

10,60

16.300

18.300

QUY CÁCH 30x30

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 30x30x0,7lyx6000mm

3,86

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x0,8lyx6000mm

4,40

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1lyx6000mm

5,46

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,1lyx6000mm

5,99

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,2lyx6000mm

6,51

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,4lyx6000mm

7,54

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x1,5lyx6000mm

8,05

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x2lyx6000mm

10,55

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x2,5lyx6000mm

12,95

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x3lyx6000mm

15,26

16.300

18.300

Thép hộp vuông 30x30x4lyx6000mm

19,59

16.300

18.300

QUY CÁCH 35x35

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 35x35x0,7lyx6000mm

4,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x0,8lyx6000mm

5,15

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1lyx6000mm

6,41

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,1lyx6000mm

7,03

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,2lyx6000mm

7,64

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,4lyx6000mm

8,86

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x1,5lyx6000mm

9,47

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x2lyx6000mm

12,43

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x2,5lyx6000mm

15,31

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x3lyx6000mm

18,09

16.300

18.300

Thép hộp vuông 35x35x4lyx6000mm

23,36

16.300

18.300

QUY CÁCH 40x40

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 40x40x0,8lyx6000mm

5,91

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1lyx6000mm

7,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,2lyx6000mm

8,77

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,4lyx6000mm

10,18

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,5lyx6000mm

10,88

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x1,8lyx6000mm

12,95

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x2lyx6000mm

14,32

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x2,5lyx6000mm

17,66

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x3lyx6000mm

20,91

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x4lyx6000mm

27,13

16.300

18.300

Thép hộp vuông 40x40x5lyx6000mm

32,97

16.300

18.300

QUY CÁCH 45x45

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 45x45x0,8lyx6000mm

6,66

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1lyx6000mm

8,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,2lyx6000mm

9,90

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,4lyx6000mm

11,50

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,5lyx6000mm

12,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x1,8lyx6000mm

14,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x2lyx6000mm

16,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x2,5lyx6000mm

20,02

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x3lyx6000mm

23,74

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x4lyx6000mm

30,90

16.300

18.300

Thép hộp vuông 45x45x5lyx6000mm

37,68

16.300

18.300

QUY CÁCH 50x50

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 50x50x1lyx6000mm

9,23

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,2lyx6000mm

11,03

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,4lyx6000mm

12,82

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,5lyx6000mm

13,71

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x1,8lyx6000mm

16,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x2lyx6000mm

18,09

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x2,5lyx6000mm

22,37

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x3lyx6000mm

26,56

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x4lyx6000mm

34,67

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x5lyx6000mm

42,39

16.300

18.300

Thép hộp vuông 50x50x6lyx6000mm

49,74

16.300

18.300

QUY CÁCH 55x55

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 55x55x1lyx6000mm

10,17

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,2lyx6000mm

12,16

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,4lyx6000mm

14,14

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,5lyx6000mm

15,12

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x1,8lyx6000mm

18,04

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x2lyx6000mm

19,97

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x2,5lyx6000mm

24,73

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x3lyx6000mm

29,39

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x4lyx6000mm

38,43

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x5lyx6000mm

47,10

16.300

18.300

Thép hộp vuông 55x55x6lyx6000mm

55,39

16.300

18.300

QUY CÁCH 60x60

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 60x60x1lyx6000mm

11,12

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,2lyx6000mm

13,29

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,4lyx6000mm

15,46

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,5lyx6000mm

16,53

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x1,8lyx6000mm

19,74

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x2lyx6000mm

21,85

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x2,5lyx6000mm

27,08

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x3lyx6000mm

32,22

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x4lyx6000mm

42,20

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x5lyx6000mm

51,81

16.300

18.300

Thép hộp vuông 60x60x6lyx6000mm

61,04

16.300

18.300

QUY CÁCH 65x65

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 65x65x3lyx6000mm

35,04

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x4lyx6000mm

45,97

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x5lyx6000mm

56,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x6lyx6000mm

66,69

16.300

18.300

Thép hộp vuông 65x65x8lyx6000mm

85,91

16.300

18.300

QUY CÁCH 70x70

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 70x70x3lyx6000mm

37,87

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x4lyx6000mm

49,74

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x5lyx6000mm

61,23

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x6lyx6000mm

72,35

16.300

18.300

Thép hộp vuông 70x70x8lyx6000mm

93,45

16.300

18.300

QUY CÁCH 75x75

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 75x75x1,5lyx6000mm

20,77

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x1,8lyx6000mm

24,82

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x2lyx6000mm

27,51

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x2,5lyx6000mm

34,15

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x3lyx6000mm

40,69

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x4lyx6000mm

53,51

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x5lyx6000mm

65,94

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x6lyx6000mm

78,00

16.300

18.300

Thép hộp vuông 75x75x8lyx6000mm

100,98

16.300

18.300

QUY CÁCH 80x80

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 80x80x2lyx6000mm

29,39

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x2,5lyx6000mm

36,50

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x3lyx6000mm

43,52

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x4lyx6000mm

57,27

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x5lyx6000mm

70,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x6lyx6000mm

83,65

16.300

18.300

Thép hộp vuông 80x80x8lyx6000mm

108,52

16.300

18.300

QUY CÁCH 85x85

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 85x85x2lyx6000mm

31,27

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x2,5lyx6000mm

38,86

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x3lyx6000mm

46,35

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x4lyx6000mm

61,04

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x5lyx6000mm

75,36

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x6lyx6000mm

89,30

16.500

18.500

Thép hộp vuông 85x85x8lyx6000mm

116,05

16.500

18.500

QUY CÁCH 90x90

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 90x90x1lyx6000mm

16,77

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,2lyx6000mm

20,08

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,4lyx6000mm

23,37

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,5lyx6000mm

25,01

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x1,8lyx6000mm

29,91

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x2lyx6000mm

33,16

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x2,5lyx6000mm

41,21

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x3lyx6000mm

49,17

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x4lyx6000mm

64,81

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x5lyx6000mm

80,07

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x6lyx6000mm

94,95

16.500

18.500

Thép hộp vuông 90x90x8lyx6000mm

123,59

16.500

18.500

QUY CÁCH 95x95

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 95x95x1lyx6000mm

17,71

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,2lyx6000mm

21,21

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,4lyx6000mm

24,69

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,5lyx6000mm

26,42

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x1,8lyx6000mm

31,61

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x2lyx6000mm

35,04

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x2,5lyx6000mm

43,57

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x3lyx6000mm

52,00

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x4lyx6000mm

68,58

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x5lyx6000mm

84,78

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x6lyx6000mm

100,61

16.500

18.500

Thép hộp vuông 95x95x8lyx6000mm

131,13

16.500

18.500

QUY CÁCH 100x100

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 100x100x1,2lyx6000mm

22,34

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x1,4lyx6000mm

26,01

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x1,5lyx6000mm

27,84

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x1,8lyx6000mm

33,30

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x2lyx6000mm

36,93

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x2,5lyx6000mm

45,92

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x3lyx6000mm

54,82

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x3,5lyx6000mm

63,63

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x4lyx6000mm

72,35

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x5lyx6000mm

89,49

16.500

18.500

Thép hộp vuông 100x100x6lyx6000mm

106,26

17.000

19.000

Thép hộp vuông 100x100x8lyx6000mm

138,66

17.000

19.000

Thép hộp vuông 100x100x10lyx6000mm

169,56

17.000

19.000

Thép hộp vuông 100x100x12lyx6000mm

198,95

17.000

19.000

QUY CÁCH 120x120

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 120x120x2lyx6000mm

44,46

16.500

18.500

Thép hộp vuông 120x120x2,5lyx6000mm

55,34

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x3lyx6000mm

66,13

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x3,5lyx6000mm

76,82

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x4lyx6000mm

87,42

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x5lyx6000mm

108,33

16.500

18.500

Thép hộp vuông  120x120x6lyx6000mm

128,87

17.000

19.000

Thép hộp vuông 120x120x8lyx6000mm

168,81

17.000

19.000

Thép hộp vuông 120x120x10lyx6000mm

207,24

17.000

19.000

Thép hộp vuông 120x120x12lyx6000mm

244,17

17.000

19.000

QUY CÁCH 125x125

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 125x125x2lyx6000mm

46,35

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x2,5lyx6000mm

57,70

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x3lyx6000mm

68,95

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x3,5lyx6000mm

80,12

16.500

18.500

Thép hộp vuông 125x125x4lyx6000mm

91,19

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x5lyx6000mm

113,04

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x6lyx6000mm

134,52

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x8lyx6000mm

176,34

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x10lyx6000mm

216,66

17.000

19.000

Thép hộp vuông 125x125x12lyx6000mm

255,47

17.000

19.000

QUY CÁCH 130x130

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 130x130x4lyx6000mm

110,03

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x5lyx6000mm

136,59

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x6lyx6000mm

162,78

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x8lyx6000mm

214,02

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x10lyx6000mm

263,76

17.000

19.000

Thép hộp vuông 130x130x12lyx6000mm

311,99

17.000

19.000

QUY CÁCH 140x140

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 140x140x4lyx6000mm

110,03

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x5lyx6000mm

136,59

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x6lyx6000mm

162,78

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x8lyx6000mm

214,02

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x10lyx6000mm

263,76

17.000

19.000

Thép hộp vuông 140x140x12lyx6000mm

311,99

17.000

19.000

QUY CÁCH 150x150

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 150x150x2lyx6000mm

55,77

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x2,5lyx6000mm

69,47

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x3lyx6000mm

83,08

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x3,5lyx6000mm

96,60

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x4lyx6000mm

110,03

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x5lyx6000mm

136,59

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x6lyx6000mm

162,78

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x8lyx6000mm

214,02

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x10lyx6000mm

263,76

17.000

19.000

Thép hộp vuông 150x150x12lyx6000mm

311,99

17.000

19.000

QUY CÁCH 160x160

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 160x160x4lyx6000mm

117,56

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x5lyx6000mm

146,01

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x6lyx6000mm

174,08

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x8lyx6000mm

229,09

17.000

19.000

Thép hộp vuông 160x160x10lyx6000mm

282,60

17.000

19.000

QUY CÁCH 170x170

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 170x170x5lyx6000mm

146,01

17.000

19.000

Thép hộp vuông 170x170x6lyx6000mm

174,08

17.000

19.000

Thép hộp vuông 170x170x8lyx6000mm

229,09

17.000

19.000

Thép hộp vuông 170x170x10lyx6000mm

282,60

17.000

19.000

QUY CÁCH 175x175

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 175x175x2lyx6000mm

65,19

17.500

19.500

Thép hộp vuông 175x175x2,5lyx6000mm

81,25

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x3lyx6000mm

97,21

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x3,5lyx6000mm

113,09

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x4lyx6000mm

128,87

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x5lyx6000mm

160,14

17.500

19.500

Thép hộp vuông  175x175x6lyx6000mm

191,04

17.500

19.500

Thép hộp vuông 175x175x8lyx6000mm

251,70

17.500

19.500

Thép hộp vuông 175x175x10lyx6000mm

310,86

17.500

19.500

QUY CÁCH 180x180

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 180x180x4lyx6000mm

132,63

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x5lyx6000mm

164,85

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x6lyx6000mm

196,69

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x8lyx6000mm

259,24

17.500

19.500

Thép hộp vuông 180x180x10lyx6000mm

320,28

17.500

19.500

QUY CÁCH 200x200

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 200x200x4lyx6000mm

147,71

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x5lyx6000mm

183,69

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x6lyx6000mm

219,30

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x8lyx6000mm

289,38

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x10lyx6000mm

357,96

17.500

19.500

Thép hộp vuông 200x200x12lyx6000mm

425,03

17.500

19.500

QUY CÁCH 250x250

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 250x250x4lyx6000mm

185,39

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x5lyx6000mm

230,79

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x6lyx6000mm

275,82

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x8lyx6000mm

364,74

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x10lyx6000mm

452,16

17.500

19.500

Thép hộp vuông 250x250x12lyx6000mm

538,07

17.500

19.500

QUY CÁCH 300x300

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 300x300x4lyx6000mm

223,07

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x5lyx6000mm

277,89

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x6lyx6000mm

332,34

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x8lyx6000mm

440,10

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x10lyx6000mm

546,36

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x12lyx6000mm

651,11

17.500

19.500

Thép hộp vuông 300x300x15lyx6000mm

805,41

17.500

19.500

QUY CÁCH 350x350

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất ( đ/kg)

Đơn Giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp vuông 350x350x4lyx6000mm

260,75

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x5lyx6000mm

324,99

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x6lyx6000mm

388,86

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x8lyx6000mm

515,46

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x10lyx6000mm

640,56

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x12lyx6000mm

764,15

18.500

20.500

Thép hộp vuông 350x350x15lyx6000mm

946,71

18.500

20.500

giá thép hộp 30x60

 

THÉP HỘP CHỮ NHẤT

Thép hộp chữ nhật là một loại thép hình có tiết diện hình chữ nhật, thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Dưới đây là thông tin chi tiết về thép hộp chữ nhật, bao gồm đặc điểm, quy cách, quy trình sản xuất, ứng dụng và ưu điểm của nó.
 Đặc Điểm của Thép Hộp Chữ Nhật
- Hình Dạng: Thép hộp chữ nhật có tiết diện hình chữ nhật, với chiều rộng và chiều cao khác nhau.
- Kích Thước và Độ Dày: Có nhiều kích thước khác nhau, từ nhỏ như 10x20mm đến lớn như 100x200mm hoặc hơn, với độ dày từ 1mm đến hơn 10mm.
- Chất Liệu: Thép hộp chữ nhật thường được làm từ thép carbon, nhưng cũng có thể được làm từ thép không gỉ hoặc các loại hợp kim khác.
- Bề Mặt: Thép hộp chữ nhật có thể có bề mặt đen hoặc mạ kẽm để chống gỉ sét và ăn mòn.
 Quy Cách và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
Thép hộp chữ nhật được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật, như:
- ASTM A500: Tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn và Thử nghiệm Hoa Kỳ dành cho ống thép kết cấu.
- JIS G3466: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản cho ống thép hình vuông và chữ nhật.
- EN 10219: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép kết cấu hàn.
 Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp Chữ Nhật
Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật bao gồm các bước sau đây:
- Cắt và Uốn: Tấm thép hoặc thép cuộn được cắt thành dải và uốn để tạo hình ống.
- Hàn Kín: Mép thép được hàn kín để tạo thành ống hình chữ nhật.
- Cắt và Định Hình: Sau khi hàn, ống thép được cắt theo chiều dài mong muốn và định hình các cạnh.
- Mạ Kẽm (nếu cần): Đối với thép hộp mạ kẽm, một lớp kẽm được phủ lên bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn.
 Ứng Dụng của Thép Hộp Chữ Nhật
Thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây Dựng: Dùng cho khung kết cấu, dầm, giàn giáo, và các hạng mục xây dựng khác.
- Công Nghiệp: Dùng trong sản xuất máy móc, bệ đỡ, và các ứng dụng công nghiệp khác.
- Dân Dụng: Sử dụng trong các công trình nhà ở, đồ nội thất, hàng rào, và các ứng dụng dân dụng khác.
 Ưu Điểm của Thép Hộp Chữ Nhật
- Độ Bền Cao: Thép hộp chữ nhật có khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Dễ Dàng Xử Lý: Dễ cắt, hàn, và lắp ráp, phù hợp với các dự án thi công.
- Tính Đa Dạng: Có nhiều kích thước và độ dày, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.
- Khả Năng Chống Ăn Mòn: Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn cao.
 Như vậy: Thép hộp chữ nhật là một sản phẩm thép đa năng, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Với nhiều kích thước, độ dày, và tính linh hoạt trong ứng dụng, thép hộp chữ nhật là một lựa chọn lý tưởng cho nhiều dự án và công trình.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN KẼM (THAM KHẢO)

QUY CÁCH 13X26

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 13x26x0,7lyx6000mm

2,46

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 13x26x0,8lyx6000mm

2,79

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 13x26x0,9lyx6000mm

3,12

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 13x26x1lyx6000mm

3,45

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 13x26x1,1lyx6000mm

3,77

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 13x26x1,2lyx6000mm

4,08

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 13x26x1,4lyx6000mm

4,7

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 13x26x1,5lyx6000mm

5

16.300

18.000

QUY CÁCH 20X40

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 20x40x1lyx6000mm

5,46

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 20x40x1,2lyx6000mm

6,51

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 20x40x1,4lyx6000mm

7,54

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 20x40x1,5lyx6000mm

8,05

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 20x40x1,8lyx6000mm

9,56

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 20x40x2,0lyx6000mm

10,55

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 20x40x2,5yx6000mm

12,95

16.300

18.000

QUY CÁCH 25X50

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 25x50x1lyx6000mm

6,88

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x1,2lyx6000mm

8,21

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x1,4lyx6000mm

9,52

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x1,5lyx6000mm

10,17

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x1,8lyx6000mm

12,11

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x2,0lyx6000mm

13,38

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x2,5yx6000mm

16,49

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x3,0lyx6000mm

19,5

18.000

18.000

Thép hộp chữ nhật 25x50x4,0lyx6000mm

25,25

18.000

18.000

QUY CÁCH 30X60

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 30x60x1lyx6000mm

8,29

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x1,2lyx6000mm

9,9

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x1,4lyx6000mm

11,5

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x1,5lyx6000mm

12,29

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x1,8lyx6000mm

14,65

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x2,0lyx6000mm

16,2

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x2,5yx6000mm

20,02

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x3,0lyx6000mm

23,74

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x3,5yx6000mm

27,37

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 30x60x4yx6000mm

30,9

16.300

18.000

QUY CÁCH 40X80

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 40x80x1lyx6000mm

11,12

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2lyx6000mm

13,29

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x1,4lyx6000mm

15,46

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x1,5lyx6000mm

16,53

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x1,8lyx6000mm

19,74

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x2,0lyx6000mm

21,85

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x2,5yx6000mm

27,08

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x3,0lyx6000mm

32,22

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x3,5yx6000mm

37,26

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x4,0lyx6000mm

42,2

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 40x80x5,0yx6000mm

51,81

24.000

18.000

QUY CÁCH 50X100

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 50x100x1lyx6000mm

13,94

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x1,2lyx6000mm

16,68

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x1,4lyx6000mm

19,41

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x1,5lyx6000mm

20,77

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x1,8lyx6000mm

24,82

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x2,0lyx6000mm

27,51

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x2,5yx6000mm

34,15

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x3,0lyx6000mm

40,69

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x3,5yx6000mm

47,15

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x4,0lyx6000mm

53,51

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x5,0yx6000mm

65,94

25.000

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x6,0yx6000mm

78

26.000

18.000

Thép hộp chữ nhật 50x100x8,0yx6000mm

100,98

26.000

18.000

QUY CÁCH 60X120

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 60x120x1lyx6000mm

16,77

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x1,2lyx6000mm

20,08

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x1,4lyx6000mm

23,37

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x1,5lyx6000mm

25,01

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x1,8lyx6000mm

29,91

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x2,0lyx6000mm

33,16

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x2,5yx6000mm

41,21

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x3,0lyx6000mm

49,17

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x3,5yx6000mm

57,04

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x4,0lyx6000mm

64,81

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x5,0yx6000mm

80,07

24.000

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x6,0lyx6000mm

94,95

26.000

18.000

Thép hộp chữ nhật 60x120x8,0yx6000mm

123,59

26.000

18.000

QUY CÁCH 70X140

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 70x140x1,5lyx6000mm

29,25

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x1,8lyx6000mm

35

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x2,0lyx6000mm

38,81

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x2,5yx6000mm

48,28

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x3,0lyx6000mm

57,65

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x3,5yx6000mm

66,93

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x4,0lyx6000mm

76,11

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x5,0yx6000mm

94,2

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x6,0lyx6000mm

111,91

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 70x140x8,0yx6000mm

146,2

16.300

18.000

QUY CÁCH 75X125

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 75x125x3,0lyx6000mm

54,82

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 75x125x3,5yx6000mm

63,63

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 75x125x4,0lyx6000mm

72,35

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 75x125x5,0yx6000mm

89,49

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 75x125x6,0lyx6000mm

106,26

16.300

18.000

Thép hộp chữ nhật 75x125x8,0yx6000mm

138,66

16.300

18.000

QUY CÁCH 75X150

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 75x150x2,5yx6000mm

51,81

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 75x150x3,0lyx6000mm

61,89

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 75x150x3,5yx6000mm

71,87

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 75x150x4,0lyx6000mm

81,77

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 75x150x5,0yx6000mm

101,27

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 75x150x6,0lyx6000mm

120,39

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 75x150x8,0yx6000mm

157,5

16.500

18.500

QUY CÁCH 80X120

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 80x120x2,5yx6000mm

45,92

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 80x120x3,0lyx6000mm

54,82

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 80x120x3,5yx6000mm

63,63

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 80x120x4,0lyx6000mm

72,35

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 80x120x5,0yx6000mm

89,49

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 80x120x6,0lyx6000mm

106,26

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 80x120x8,0yx6000mm

138,66

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 80x120x10lyx6000mm

169,56

16.500

18.500

QUY CÁCH 100X150

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 100x150x2,5yx6000mm

57,7

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x150x3,0lyx6000mm

68,95

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x150x3,5yx6000mm

80,12

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x150x4,0lyx6000mm

91,19

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x150x5,0yx6000mm

113,04

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x150x6,0lyx6000mm

134,52

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x150x8,0yx6000mm

176,34

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x150x10lyx6000mm

216,66

16.500

18.500

QUY CÁCH 100X200

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 100x200x2,5yx6000mm

69,47

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x2,8lyx6000mm

77,65

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x3lyyx6000mm

83,08

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x3,5lyx6000mm

96,6

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x4,0lyx6000mm

110,03

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x5,0yx6000mm

136,59

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x6,0lyx6000mm

162,78

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x8,0yx6000mm

214,02

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x10lyx6000mm

263,76

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 100x200x12lyx6000mm

311,99

16.500

18.500

QUY CÁCH 150X200

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 150x200x2,5lyx6000mm

81,25

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x200x3,0lyx6000mm

97,21

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x200x3,5lyx6000mm

113,09

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x200x4,0lyx6000mm

128,87

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x200x5,0lyx6000mm

160,14

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x200x6,0lyx6000mm

191,04

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x200x8,0lyx6000mm

251,7

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x200x10,0lyx6000mm

310,86

16.500

18.500

QUY CÁCH 150X250

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 150x250x5,0lyx6000mm

183,69

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x250x6,0lyx6000mm

219,3

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x250x8,0lyx6000mm

289,38

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x250x10,0lyx6000mm

357,96

16.500

18.500

QUY CÁCH 150X200

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 150x300x5,0lyx6000mm

207,24

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x300x6,0lyx6000mm

247,56

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x300x8,0lyx6000mm

327,06

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 150x300x10,0lyx6000mm

405,06

16.500

18.500

QUY CÁCH 200X300

Khối Lượng (kg/Cây)

Đơn giá Thấp Nhất (đ/kg)

Đơn giá Cao Nhất (đ/kg)

Thép hộp chữ nhật 200x300x5,0lyx6000mm

230,79

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 200x300x6,0lyx6000mm

275,82

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 200x300x8,0lyx6000mm

364,74

16.500

18.500

Thép hộp chữ nhật 200x300x10,0lyx6000mm

452,16

16.500

18.500

 
 
thép hộp
 

Đặc Điểm Cơ Lý Của Thép Hộp

Đặc điểm cơ lý của thép hộp đề cập đến các thuộc tính cơ học và vật lý của vật liệu, ảnh hưởng đến cách nó hoạt động trong các ứng dụng cụ thể. Đối với thép hộp, những đặc điểm này đóng vai trò quan trọng trong việc xác định khả năng chịu tải, độ bền, tính linh hoạt, và khả năng chịu được các điều kiện môi trường khác nhau. Dưới đây là một số đặc điểm cơ lý quan trọng của thép hộp:
 Độ Bền Kéo (Tensile Strength)
Độ bền kéo là khả năng của thép hộp chịu được lực kéo trước khi bị đứt gãy. Đây là một chỉ số quan trọng cho thấy mức độ chịu lực và khả năng chống biến dạng khi bị kéo căng. Độ bền kéo của thép hộp thường được đo bằng đơn vị megapascal (MPa).
 Độ Bền Chịu Lực (Yield Strength)
Độ bền chịu lực là điểm tại đó thép hộp bắt đầu biến dạng dẻo khi chịu lực. Nó cho biết mức lực tối đa mà thép hộp có thể chịu được trước khi bị biến dạng vĩnh viễn. Giá trị này cũng được đo bằng đơn vị megapascal (MPa).
 Độ Dẻo Dai (Ductility)
Độ dẻo dai đề cập đến khả năng uốn cong hoặc biến dạng của thép hộp mà không bị gãy. Đặc điểm này quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu tính linh hoạt hoặc khả năng chịu tải mà không bị đứt gãy.
 Độ Cứng (Hardness)
Độ cứng là khả năng của thép hộp chống lại vết lõm hoặc trầy xước. Độ cứng cao cho thấy thép hộp có khả năng chống mài mòn tốt, thích hợp cho các ứng dụng có ma sát cao hoặc chịu lực mạnh.
 Khả Năng Chống Ăn Mòn (Corrosion Resistance)
Khả năng chống ăn mòn là đặc điểm cơ lý quan trọng đối với thép hộp, đặc biệt là các loại thép hộp mạ kẽm. Khả năng này giúp thép hộp chống lại sự ăn mòn do môi trường ẩm ướt hoặc các yếu tố hóa học, kéo dài tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
 Độ Bền Xuyên Thấu (Impact Resistance)
Độ bền xuyên thấu là khả năng chịu được lực tác động bất ngờ mà không bị gãy vỡ. Đặc điểm này quan trọng trong các ứng dụng mà thép hộp có thể phải chịu va chạm hoặc lực đột ngột.
 Trọng Lượng Riêng (Density)
Trọng lượng riêng của thép hộp thường nằm trong khoảng 7.85 g/cm³, cho biết mật độ của vật liệu. Trọng lượng riêng ảnh hưởng đến trọng lượng tổng thể của công trình và tác động đến thiết kế kết cấu.
Đặc điểm cơ lý của thép hộp đóng vai trò quan trọng trong việc xác định tính chất và ứng dụng của nó trong các công trình xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Các yếu tố như độ bền kéo, độ bền chịu lực, độ dẻo dai, độ cứng, khả năng chống ăn mòn, độ bền xuyên thấu, và trọng lượng riêng ảnh hưởng đến cách thép hộp được sử dụng và bảo quản. Việc hiểu rõ các đặc điểm này giúp bạn chọn lựa loại thép hộp phù hợp với yêu cầu của dự án và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
Thép hộp được sản xuất từ thép carbon hoặc hợp kim, với thành phần hoá học cụ thể sẽ phụ thuộc vào loại thép được sử dụng. Tuy nhiên, thông thường, thành phần hoá học của thép hộp có thể bao gồm các nguyên tố chính sau:
 
thép hộp 70x70
thép hộp 300x300
 
Thép hộp 30x60
 
thép hộp 100x100
 

Ưu Điểm của Thép Hộp:

Thép hộp là một loại vật liệu xây dựng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Nó có nhiều ưu điểm nổi bật, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng. Dưới đây là một số ưu điểm chính của thép hộp:
 Độ Bền Cao
Thép hộp được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim, mang lại độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Điều này làm cho thép hộp trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền, như trong xây dựng kết cấu, cơ khí, và công nghiệp.
 Tính Linh Hoạt và Đa Dạng
Thép hộp có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, giúp bạn linh hoạt trong thiết kế và thi công. Bạn có thể lựa chọn thép hộp vuông, chữ nhật, hoặc tròn, tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của dự án. Điều này giúp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong việc sử dụng vật liệu.
 Dễ Dàng Gia Công và Lắp Đặt
Thép hộp dễ cắt, uốn, và hàn, cho phép điều chỉnh và lắp đặt theo yêu cầu của dự án. Khả năng gia công này giúp các nhà thầu và kỹ sư dễ dàng tùy chỉnh kết cấu và tiết kiệm thời gian trong quá trình thi công.
 Khả Năng Chống Ăn Mòn
Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao, làm tăng tuổi thọ của sản phẩm trong môi trường khắc nghiệt hoặc điều kiện thời tiết không thuận lợi. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì và tăng độ bền của công trình.
 Tính Thẩm Mỹ
Thép hộp có bề mặt mịn và dễ sơn, cho phép tạo ra các thiết kế thẩm mỹ trong kiến trúc và xây dựng. Điều này làm cho thép hộp trở thành lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng như lan can, hàng rào, và đồ nội thất.
 Hiệu Quả Kinh Tế
Thép hộp thường có giá cả phải chăng so với các vật liệu xây dựng khác, đặc biệt khi xét về tỷ lệ giá trị trên mỗi đơn vị trọng lượng. Tính hiệu quả kinh tế này giúp các nhà thầu và chủ đầu tư giảm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng và độ bền.
 Tính Bền Vững
Thép hộp là một trong những vật liệu có thể tái chế cao, giúp giảm tác động môi trường và hỗ trợ các mục tiêu phát triển bền vững. Khả năng tái chế này giúp giảm lượng rác thải và tiết kiệm tài nguyên.
 Kết Luận
Nhờ những ưu điểm nổi bật như độ bền cao, tính linh hoạt, dễ gia công, khả năng chống ăn mòn, tính thẩm mỹ, hiệu quả kinh tế, và tính bền vững, thép hộp trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng xây dựng, công nghiệp, và dân dụng. Việc hiểu rõ những ưu điểm này sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn tốt nhất cho dự án của mình.
thép hộp 60x60
 

Ứng Dụng của Thép Hộp: 

Thép hộp là một trong những vật liệu xây dựng đa dụng nhất, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và các lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến của thép hộp, giúp bạn hiểu rõ hơn về tính linh hoạt và phạm vi sử dụng của loại vật liệu này.
 Xây Dựng và Kiến Trúc
- Kết Cấu Xây Dựng: Thép hộp được sử dụng làm khung kết cấu, cột, dầm, và giàn giáo trong các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng, và công trình thương mại.
- Hệ Thống Đường Ống: Thép hộp cũng được dùng để dẫn nước, khí đốt, và các chất lỏng khác trong các công trình xây dựng và cơ sở hạ tầng.
- Lan Can và Cầu Thang: Thép hộp được sử dụng trong việc thiết kế lan can, cầu thang, và các chi tiết kiến trúc khác.
- Hàng Rào và Cổng: Sản phẩm thép hộp có thể được sử dụng để làm hàng rào và cổng cho các tòa nhà dân dụng và thương mại.
 Công Nghiệp và Sản Xuất
- Máy Móc và Thiết Bị Công Nghiệp: Thép hộp được sử dụng để sản xuất khung máy, bệ đỡ, và các bộ phận công nghiệp khác.
- Giao Thông Vận Tải: Thép hộp được sử dụng trong sản xuất xe tải, xe bus, và các phương tiện vận tải khác.
- Kết Cấu Cầu Đường: Trong xây dựng cầu và đường bộ, thép hộp được sử dụng để tạo ra các khung kết cấu chịu lực.
- Giàn Khoan và Thiết Bị Khai Thác: Thép hộp có thể được sử dụng trong các công trình giàn khoan dầu khí và thiết bị khai thác mỏ.
 Ứng Dụng Dân Dụng
- Nội Thất và Trang Trí Nhà Cửa: Thép hộp được sử dụng để chế tạo đồ nội thất, khung giường, và các sản phẩm trang trí.
- Kệ và Giá Đỡ: Thép hộp là vật liệu lý tưởng để tạo ra kệ và giá đỡ trong các nhà kho, cửa hàng, và không gian thương mại.
- Các Công Trình Dân Dụng: Thép hộp có thể được sử dụng trong việc xây dựng nhà ở, nhà tiền chế, và các công trình dân dụng khác.
- Thiết Bị Thể Thao và Vui Chơi: Thép hộp cũng được sử dụng trong sản xuất thiết bị thể thao, khu vui chơi, và các công trình giải trí khác.
 Nông Nghiệp và Ngư Nghiệp
- Trang Trại và Nhà Kính: Thép hộp được sử dụng để xây dựng nhà kính, chuồng trại, và các cấu trúc khác trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Ngư Nghiệp: Thép hộp cũng được sử dụng trong việc xây dựng các cơ sở hạ tầng và thiết bị trong ngành ngư nghiệp.
Thép hộp có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng, công nghiệp, đến các ứng dụng dân dụng và nông nghiệp. Sự linh hoạt và đa dạng về kích thước, độ dày, cùng khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn, và dễ gia công, làm cho thép hộp trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
 
Thép hộp 75x75
 

Hướng Dẫn Lựa Chọn Thép Hộp:

Khi lựa chọn thép hộp, việc chọn loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu cụ thể của từng khách hàng là rất quan trọng. Dưới đây là hướng dẫn để bạn có thể chọn được loại thép hộp phù hợp:
1. Xác định mục đích sử dụng:
- Nếu bạn sử dụng thép hộp để xây dựng cấu trúc, hãy chọn loại thép hộp có độ bền cao, chịu được lực tải lớn.
- Nếu bạn sử dụng để làm kệ hoặc giá đỡ trong kho hàng, bạn có thể chọn loại thép hộp có kích thước phù hợp và dễ dàng lắp đặt.
2. Xác định kích thước và hình dạng:
- Thép hộp có nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, bạn cần xác định kích thước và hình dạng phù hợp với công trình hoặc ứng dụng cụ thể của bạn.
3. Xem xét chất liệu và chất lượng:
- Chọn thép hộp được sản xuất từ chất liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ chịu lực tốt.
- Kiểm tra các thông số kỹ thuật của sản phẩm như độ dày, cấu trúc, độ chính xác về kích thước.
4. Tham khảo và so sánh giá cả:
- Nên tham khảo giá cả của các nhà sản xuất và nhà cung cấp khác nhau để có sự so sánh và chọn lựa sản phẩm có giá cả hợp lý nhất.
5. Tìm hiểu về nhà sản xuất và nhà cung cấp:
- Chọn lựa sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín, có uy tín trên thị trường để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng.
Nhớ rằng, việc lựa chọn thép hộp phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng sẽ giúp bạn đạt được hiệu quả cao nhất trong việc sử dụng và áp dụng sản phẩm. Hãy cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định mua sản phẩm để đảm bảo công trình hoặc ứng dụng của bạn được thực hiện một cách an toàn và hiệu quả.
 
thép hộp 40x40

Sản Phẩm Công Ty Thép Trường Thịnh Phát Đang cung ứng trên thị trường

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT là đối tác đáng tin cậy trong ngành công nghiệp thép và kim loại. Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng, đa dạng và phong phú, bao gồm:

1. Thép ống: Bao gồm cả thép ống đúc và thép ống hàn, đa dạng về kích thước và độ dày để phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
2. Thép tấm: Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có các loại thép chất lượng cao, với đa dạng kích thước và độ dày, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
3. Thép hình: Chúng tôi cung cấp các loại thép hình như thép hình chữ Ithép hình chữ Uthép hình chữ H  Thép hình chữ V và nhiều loại khác, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của dự án xây dựng và sản xuất.
4. Thép tròn đặc: Thép tròn đặc của chúng tôi có các mác thép đa dạng như Thép tròn đặc S45CThép tròn đặc SS400, CT3, C20  và được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
5. Inox: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép không gỉ với nhiều loại inox chất lượng như Inox 304Inox 316Inox 201, đảm bảo tính ổn định và sự bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
6. Nhôm: Với các loại nhôm như nhôm 6061nhôm 7075nhôm 5052 và nhiều loại khác, chúng tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Với sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm này, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp toàn diện và hiệu quả nhất cho mọi dự án và nhu cầu của khách hàng.
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
Địa chỉ: T5/28M Tổ 5 KP Bình Thuận 2, P Thuận Giao, TX Thuận An, T Bình Dương
Hotline: 02743.719.330 - 0916 415 019 (Mr Đức) - 091.554.1119 (Mr Nam) - 0933.107.567 (Thạch) 0933.010.333 (Mr Tú) 0933.229.119 (Chiến)
Email: theptruongthinhphat@gmail.com

THÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG HÀNTHÉP HỘP CHỮ NHẬTTHÉP HỘP VUÔNGTHÉP TẤMTHÉP HÌNH, INOX 304

0916.415.019