thepong
TRƯỜNG THỊNH PHÁT là cơ sở tại Bình Dương chuyên cung cấp và phân phối các loại thép chất lượng cao như thép ống, thép hình, thép tấm, thép đặc chủng, thép hộp, nhôm tấm,...  Một trong những sản phẩm được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn chính là thép ống mạ kẽm vì nó được ứng dụng trong đa dạng lĩnh vực.
 

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

 Quy cách

 Độ dày  Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây) 

 Phi 21  1.6 ly  4,642  169  32.650   179.053
 Phi 21  1.9 ly  5,484  169  33.250   154.347
 Phi 21  2.1 ly  5,938  169  31.150   184.969
 Phi 21  2.3 ly  6,435  169  31.150   200.450
 Phi 21  2.3 ly  7,26  169  31.150   226.149
 Phi 26,65  1.6 ly  5,933  113  33.250   197.272
 Phi 26,65  1.9 ly  6,961  113  32.650   227.277
 Phi 26,65  2.1 ly  7,704  113  31.150   239.980
 Phi 26,65  2.3 ly  8,286  113  31.150   258.109
 Phi 26,65  2.6 ly  9,36  113  31.150   291.564
 Phi 33,5  1.6 ly  7,556  80  33.250   251.237
 Phi 33,5  1.9 ly  8,888  80  32.650   290.193
 Phi 33,5  2.1 ly  9,762  80  31.150   304.086
 Phi 33,5  2.3 ly  10,722  80  31.150   333.990
 Phi 33,5  2.5 ly  11,46  80  31.150   356.979
 Phi 33,5  2.6 ly  11,886  80  31.150   370.249
 Phi 33,5  2.9 ly  13,128  80  31.150   408.937
 Phi 33,5  3.2 ly  14,4  80  31.150   448.560
 Phi 42,2  1.6 ly  9,617  61  33.250   319.765
 Phi 42,2  1.9 ly  11,335  61  32.650   370.088
 Phi 42,2  2.1 ly  12,467  61  31.150   388.347
 Phi 42,2  2.3 ly  13,56  61  31.150   422.394
 Phi 42,2  2.6 ly  15,24  61  31.150   474.726
 Phi 42,2  2.9 ly  16,87  61  31.150  525.501
 Phi 42,2  3.2 ly  18,6  61  31.150  579.390
 Phi 48,1  1.6 ly  11  52  33.250  365.750
 Phi 48,1  1.9 ly  12,995  52  32.650  424.287
 Phi 48,1  2.1 ly  14,3  52  31.150  445.445
 Phi 48,1  2.3 ly  15,59  52  31.150  485.629
 Phi 48,1  2.5 ly  16,98  52  31.150  528.927
 Phi 48,1  2.6 ly  17,5  52  31.150  545.125
 Phi 48,1  2.7 ly  18,14  52  31.150   565.061
 Phi 48,1  2.9 ly  19,38  52  31.150   603.687
 Phi 48,1  3.2 ly  21,42  52  31.150  667.233
 Phi 48,1  3.6 ly  23,71  52  31.150  738.567
 Phi 59,9  1.9 ly  16,3  37  32.650   532.195
 Phi 59,9  2.1 ly  17,97  37  31.150   559.766
 Phi 59,9  2.3 ly  19,612  37  31.150   610.914
 Phi 59,9  2.6 ly  22,158  37  31.150   690.222
 Phi 59,9  2.7 ly  22,85  37  31.150   711.778
 Phi 59,9  2.9 ly  24,48  37  31.150   762.552
 Phi 59,9  3.2 ly  26,861  37  31.150   836.720
 Phi 59,9  3.6 ly  30,18  37  31.150   940.107
 Phi 59,9  4.0 ly  33,1  37  31.150   1.031.065
 Phi 75,6  2.1 ly  22,85  27  31.150   711.778
 Phi 75,6  2.3 ly  24,96  27  31.150   777.504
 Phi 75,6  2.5 ly  27,04  27  31.150   842.296
 Phi 75,6  2.6 ly  28,08  27  31.150   874.692
 Phi 75,6  2.7 ly  29,14  27  31.150   907.711
 Phi 75,6  2.9 ly  31,37  27  31.150    977.176
 Phi 75,6  3.2 ly  34,26  27  31.150   1.067.199
 Phi 75,6  3.6 ly  38,58  27  31.150   1.201.767
 Phi 75,6  4.0 ly  42,4  27  31.150  1.320.760
 Phi 88,3  2.1 ly  26,8  27  31.150  834.820
 Phi 88,3  2.3 ly  29,28  27  31.150  912.072
 Phi 88,3  2.5 ly  31,74  27  31.150  988.701
 Phi 88,3  2.6 ly  32,97  27  31.150  1.027.016
 Phi 88,3  2.7 ly  34,22  27  31.150   1.065.953
 Phi 88,3  2.9 ly  36,83  27  31.150   1.147.255
 Phi 88,3  3.2 ly  40,32  27  31.150   1.255.968
 Phi 88,3  3.6 ly  45,14  27  31.150   1.406.111
 Phi 88,3  4.0 ly  50,22  27  31.150   1.564.353
 Phi 88,3  4.5 ly  55,8  27  31.150   1.738.170
 Phi 114  2.5 ly  41,06  16  31.150  1.279.019
 Phi 114  2.7 ly  44,29  16  31.150  1.379.634
 Phi 114  2.9 ly  47,48  16  31.150  1.479.002
 Phi 114  3.0 ly  49,07  16  31.150  1.528.531
 Phi 114  3.2 ly  52,58  16  31.150  1.637.867
 Phi 114  3.6 ly  58,5  16  31.150  1.822.275
 Phi 114  4.0 ly  64,84  16  31.150  2.019.766
 Phi 114  4.5 ly  73,2  16  31.150  2.280.180
 Phi 114  5.0 ly  80,64  16  31.150  2.511.936
 Phi 141.3  3.96 ly  80,46  10  31.150  2.506.329
 Phi 141.3  4.78 ly  96,54  10  31.150  3.007.221
 Phi 141.3  5.16 ly  103,95  10  31.150  3.238.043
 Phi 141.3  5.56 ly  111,66  10  31.150  3.478.209
 Phi 141.3  6.35 ly  126,8  10  31.150  3.949.820
 Phi 168  3.96 ly  96,24  10  31.150  2.997.876
 Phi 168  4.78 ly  115,62  10  31.150  3.601.563
 Phi 168  5.16 ly  124,56  10  31.150  3.880.044
 Phi 168  5.56 ly  133,86  10  31.150  4.169.739
 Phi 168  6.35 ly  152,16  10  31.150  4.739.784
 Phi 219.1  3.96 ly  126,06  7  31.150  3.926.769
 Phi 219.1  4.78 ly  151,56  7  31.150  4.721.094
 Phi 219.1  5.16 ly  163,32  7  31.150  5.087.418
 Phi 219.1  5.56 ly  175,68  7  31.150  5.472.432
 Phi 219.1  6.35 ly  199,86  7  31.150  6.225.639

 

Bảng giá thép ống mạ kẽm

Quy cách

 Độ dày

(mm)

 Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

 Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

 Phi 21  1,05  3,1  169  25.300  78.430
 Phi 21  1,35  3,8  169  25.300  96.140
 Phi 21  1,65  4,6  169  25.300  116.380
 Phi 25.4  1,05  3,8  127  25.300  96.140
 Phi 25.4  1,15  4,3  127  25.300  108.790
 Phi 25.4  1,35  4,8  127  25.300  121.440
 Phi 25.4  1,65  5,8  127  25.300  146.740
 Phi 27  1,05  3,8  127  25.300  96.140
 Phi 27  1,35  4,8  127  25.300  121.440
 Phi 27  1,65  6,2  127  25.300  156.860
 Phi 34  1,05  5,04  102  25.300  127.512
 Phi 34  1,35  6,24  102  25.300  157.872
 Phi 34  1,65  7,92  102  25.300  200.376
 Phi 34  1,95  9,16  102  25.300  231.748
 Phi 42  1,05  6,3  61  25.300  159.390
 Phi 42  1,35  7,89  61  25.300  199.617
 Phi 42  1,65  9,64  61  25.300  243.892
 Phi 42  1,95  11,4  61  25.300  288.420
 Phi 49  1,05  7,34  61  25.300  185.702
 Phi 49  1,35  9,18  61  25.300  232.254
 Phi 49  1,65  11,3  61  25.300  285.890
 Phi 49  1,95  13,5  61  25.300  341.550
 Phi 60  1,05  9  37  25.300  227.700
 Phi 60  1,35  11,27  37  25.300  285.131
 Phi 60  1,65  14,2  37  25.300  359.260
 Phi 60  1,95  16,6  37  25.300  419.980
 Phi 76  1,05  11,2  37  25.300  283.360
 Phi 76  1,35  14,2  37  25.300  359.260
 Phi 76  1,65  18  37  25.300  455.400
 Phi 76  1,95  21  37  25.300  531.300
 Phi 90  1,35  17  37  25.300  430.100
 Phi 90  1,65  22  37  25.300  556.600
 Phi 90  1,95  25,3  37  25.300  640.090
 Phi 114  1,35  21,5  19  25.300  543.950
 Phi 114  1,65  27,5  19  25.300  695.750
 Phi 114  1,95  32,5  19  25.300  822.250
 
Lưu ý: Bảng giá thép ống mạ kẽm Trường Thịnh Phát cập nhật trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép có thể biến động mỗi ngày. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi  theo số: 0916.415.019 để được tư vấn và nhận bảng giá mới nhất.
 

Thép ống là gì?

Sắt là nguyên liệu chính để sản xuất thép ống. Ngoài ra, để tạo thành thép ống người ta còn cần đến các kim loại khác như vanadi, vonfram, zirconium, titan, nhôm… Và ở giai đoạn cuối cùng, để thép ống được bền hơn thì nó được phủ thêm một lớp dầu. Trước khi đưa thành phẩm tới tay người mua, thép ống sẽ được làm sạch bằng axit sunfuric.
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Thép ống có hình trụ dài, bên trong rỗng và thành ống được làm từ thép. Nó thường được sử dụng để vận chuyển chất lỏng, khí đốt, nhiên liệu,...
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Nhờ vào những ưu điểm nổi bật mà nó được sử dụng rộng rãi với hàng triệu tấn thép ống được sản xuất mỗi năm. Trong ngành công nghiệp thép, thép ống được xem là sản phẩm được sử dụng nhiều nhất vì tính linh hoạt của chúng.

Thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm là loại thép có kết cấu bên trong rỗng giống với thép ống đen nhưng được tráng thêm một lớp kẽm bảo vệ qua quá trình nhúng nóng hoặc điện phân.
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Mặc dù thành của thép ống mạ kẽm mỏng nhưng nó có thể chịu được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, áp lực lớn và các tác động của hoá chất như sự ăn mòn nhờ vào lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài.

Ứng dụng

Với những ưu điểm trên, thép ống mạ kẽm được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất ống nước, và hệ thống chữa cháy như chất hóa học, ống dẫn khí gas,…
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Nhờ có lớp kẽm bảo vệ và đa dạng kích thước, thép ống mạ kẽm có thể được sử dụng trong lòng đất và môi trường khắc nghiệt. Nó thường xuyên được sử dụng để vận chuyển nước, dầu, khí đốt và các loại nhiên liệu khác. Ngoài ra, thép ống mạ kẽm được ứng dụng nhiều trong sản xuất và xây dựng.

Những yếu tố tác động đến giá thép ống mạ kẽm

Thị trường tiêu thụ 

Bạn có thể ngạc nhiên khi biết được nền kinh tế toàn cầu có ảnh hưởng đến giá thép hay không? Khi thị trường có nhiều biến động thì giá thép cũng không tránh khỏi việc tăng giảm liên tục. Giá thép trong nước sẽ ảnh hưởng đến những nước có nguồn cung thép lớn như Đức, Trung Quốc, Nga,...
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Ngoài ra, vào những lúc nhu cầu xây dựng tăng cao thì giá thép cũng sẽ tăng cao do lượng cung không đủ cầu.
Do nhu cầu tiêu thụ trong nước tăng cao nhưng lượng hàng khan hiếm, nên nhiều nhà cung cấp bắt buộc phải nhập khẩu từ nước ngoài nên giá sẽ tăng hơn so với giá thép trong nước. 
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Bên cạnh đó, khi lượng nguyên liệu để sản xuất thép ống trở nên khan hiếm thì giá thành cũng sẽ tăng lên.
Chỉ vào những lúc nhu cầu xây dựng giảm thì giá thành mới giảm. 

Loại ống thép 

Thép ống có nhiều loại khác nhau và tại Trường Thịnh Phát có hai loại chính là thép ống đen và thép ống mạ kẽm. Mỗi loại sẽ có đặc điểm và tính chất khác nhau tác động đến giá thép ống. Giá thép ống mạ kẽm sẽ cao hơn thép ống đen vì chúng sẽ được phủ thêm lớp kẽm bên ngoài. 
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Tuỳ vào mục đích sử dụng của công trình bạn nên xem xét lựa chọn thép ống phù hợp để có thể tiết kiệm chi phí.
Bên cạnh đó thép chất lượng cao thì giá sẽ cao. Vì vậy, nếu bạn được nhà cung cấp báo giá thấp bất thường thì nên tìm hiểu kĩ chất lượng thép ống, các loại phí vận chuyển, thuế VAT,... đã bao gồm chưa.

Số lượng

Với đa số các mặt hàng, khi bạn mua với số lượng nhiều thì sẽ được những ưu đãi. Và khi mua thép cũng vậy, bạn sẽ được giá rẻ hơn nếu đặt hàng với số lượng lớn thay vì những đơn hàng nhỏ. 

Cách bảo quản thép ống được bền lâu

Tuỳ thuộc vào từng ngành công nghiệp thì sự rỉ sét, ăn mòn và oxy hóa của các phụ kiện thép ống nói chung sẽ khác nhau. Khi muốn mua sản phẩm, bạn có thể nhờ nhà cung cấp tư vấn xem loại nào sẽ phù hợp với công trình của bạn. Điều này sẽ giúp bạn tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí hơn. May mắn thay, việc chăm sóc thép ống không gỉ không phức tạp như hầu hết mọi người nghĩ.
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Việc bảo quản và giữ gìn thép ống vô cùng quan trọng, đặc biệt là trong giai đoạn mua về nhưng chưa cần phải sử dụng đến. Mỗi loại thép sẽ có các cách bảo quản khác nhau vì vậy bạn nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc nhà cung cấp thép để biết được điều lưu ý. 
Làm sạch thường xuyên có thể giúp loại bỏ vết bẩn trên thép ống và ngăn chặn các vết bẩn phát triển.
 
Bảng giá thép ống mạ kẽm
 
Bạn nên dành thời gian quan sát liệu thép có bị gỉ hay không. Bạn nên sử dụng miếng cọ rửa bằng nhựa hoặc vải sợi nhỏ để cọ rửa ống theo cùng một hướng để tránh tạo thêm bất kỳ vết xước nào trên đó. Nếu thép ống được vệ sinh sạch sẽ thì sẽ không có vết bẩn nào xuất hiện. 

Sự khác nhau thép ống đen và thép ống mạ kẽm

Để giúp quý khách đưa ra lựa chọn dễ dàng hơn, Trường Thịnh Phát sẽ đưa ra một số khác biệt giữa hai loại thép ống đen và thép ống mạ kẽm
  • Giá: do thép ống mạ kẽm được phủ thêm một lớp kẽm nên sẽ có giá thành cao hơn.
  • Độ dày: Độ dày tối đa của thép ống đen đạt được có thể lên đến 5mm, còn đối với thép ống mạ kẽm thì độ dày đạt được chỉ khoảng 2,5mm là tối đa.
  • Ứng dụng: Từng đặc tính của các loại thép ống khác nhau sẽ thích hợp với mỗi công trình và mục đích sử dụng. Ví dụ như thép ống mạ kẽm sẽ phù hợp để dẫn chất lỏng như nước vì nó có khả năng chống ăn mòn cao. Và thép ống đen sẽ phù hợp để dẫn khí thông thường hay dẫn nước bơm phòng cháy, dẫn nước thải,...

Bảng giá thép ống mạ kẽm

Địa chỉ phân phối các loại thép uy tín giá rẻ

CÔNG TY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT không chỉ cung cấp các loại thép ống chất lượng như thép ống đenthép ống mạ kẽm mà còn phân phối các loại thép phổ biến khác như thép tấm, thép hình, thép đặc chủng, thép hộp và nhôm tấm. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn để giúp khách có được những sản phẩm phù hợp nhất.
0916.415.019